summaryrefslogtreecommitdiff
path: root/po/vi
diff options
context:
space:
mode:
Diffstat (limited to 'po/vi')
-rw-r--r--po/vi/boot-installer.po62
-rw-r--r--po/vi/boot-new.po10
-rw-r--r--po/vi/hardware.po130
-rw-r--r--po/vi/install-methods.po33
-rw-r--r--po/vi/installation-howto.po1
-rw-r--r--po/vi/partitioning.po23
-rw-r--r--po/vi/preparing.po33
-rw-r--r--po/vi/random-bits.po4
-rw-r--r--po/vi/using-d-i.po1580
9 files changed, 759 insertions, 1117 deletions
diff --git a/po/vi/boot-installer.po b/po/vi/boot-installer.po
index b42638090..7216d12c9 100644
--- a/po/vi/boot-installer.po
+++ b/po/vi/boot-installer.po
@@ -3823,7 +3823,6 @@ msgstr ""
"những thông điệp hạt nhân cuối cùng đã hiển thị nếu hạt nhân đã treo cứng. "
"Diễn tả những bước đến tình trạng vấn đề này."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Older systems such as the 715 might require the use of an RBOOT server "
#~ "instead of a BOOTP server."
@@ -3831,15 +3830,12 @@ msgstr ""
#~ "Hệ thống cũ hơn như 715 có thể cần thiết bạn dùng máy phục vụ kiểu RBOOT "
#~ "thay cho BOOTP."
-#, no-c-format
#~ msgid "Booting from a CD-ROM"
#~ msgstr "Khởi động từ đĩa CD-ROM"
-#, no-c-format
#~ msgid "CD Contents"
#~ msgstr "Nội dung đĩa CD"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "There are three basic variations of &debian; Install CDs. The "
#~ "<emphasis>Business Card</emphasis> CD has a minimal installation that "
@@ -3863,7 +3859,6 @@ msgstr ""
#~ "khả năng cài đặt hệ thống hoàn toàn từ phạm vị gói rộng rãi mà không cần "
#~ "truy cập đến mạng."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The IA-64 architecture uses the next generation Extensible Firmware "
#~ "Interface (EFI) from Intel. Unlike the traditional x86 BIOS which knows "
@@ -3887,7 +3882,6 @@ msgstr ""
#~ "thống trên máy kiểu IA-64 chứa một phân vùng đĩa thêm dành cho EFI, thay "
#~ "cho MBR hay khối tin khởi động đơn giản trên hệ thống quy ước hơn."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The &debian; Installer CD contains a small EFI partition where the "
#~ "<command>ELILO</command> bootloader, its configuration file, the "
@@ -3902,7 +3896,6 @@ msgstr ""
#~ "một phân vùng EFI chứa những tập tin yêu cầu để khởi động hệ thống. Các "
#~ "tập tin này có thể được đọc từ trình bao EFI như được diễn tả bên dưới."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Most of the details of how <command>ELILO</command> actually loads and "
#~ "starts a system are transparent to the system installer. However, the "
@@ -3923,7 +3916,6 @@ msgstr ""
#~ "tải gói nào vào đĩa hệ thống. Tác vụ phân vùng cũng thẩm tra có một phân "
#~ "vùng EFI thích hợp, trước khi cho phép tiến trình cài đặt tiếp tục lại."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The EFI Boot Manager is presented as the last step of the firmware "
#~ "initialization. It displays a menu list from which the user can select an "
@@ -3946,11 +3938,9 @@ msgstr ""
#~ "nếu đĩa CD vì lý do nào không khởi động được với nó, hãy bật tùy chọn thứ "
#~ "hai. "
-#, no-c-format
#~ msgid "IMPORTANT"
#~ msgstr "QUAN TRỌNG"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The EFI Boot Manager will select a default boot action, typically the "
#~ "first menu choice, within a pre-set number of seconds. This is indicated "
@@ -3968,11 +3958,9 @@ msgstr ""
#~ "Bộ quản lý khởi động bằng cách chạy lệnh <command>exit</command> (thoát) "
#~ "tại dấu nhắc trình bao."
-#, no-c-format
#~ msgid "Option 1: Booting from the Boot Option Maintenance Menu"
#~ msgstr "Tùy chọn 1: khởi động từ Trình đơn bảo dưỡng tùy chọn khởi động"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Insert the CD in the DVD/CD drive and reboot the machine. The firmware "
#~ "will display the EFI Boot Manager page and menu after it completes its "
@@ -3982,7 +3970,6 @@ msgstr ""
#~ "thị trang và trình đơn của Bộ quản lý khởi động EFI sau khi nó sơ khởi "
#~ "xong hệ thống."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Select <command>Boot Maintenance Menu</command> from the menu with the "
#~ "arrow keys and press <command>ENTER</command>. This will display a new "
@@ -3992,7 +3979,6 @@ msgstr ""
#~ "dưỡng khởi động) trong trình đơn bằng phím mũi tên, rồi bấm phím "
#~ "&enterkey;. Việc này sẽ hiển thị một trình đơn mới."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Select <command>Boot From a File</command> from the menu with the arrow "
#~ "keys and press <command>ENTER</command>. This will display a list of "
@@ -4010,7 +3996,6 @@ msgstr ""
#~ "chứa rời). Nếu bạn xem lại phần còn lại của dòng trình đơn, bạn nên thấy "
#~ "biết rằng thông tin về thiết bị và thông tin về trình điều khiển là trùng."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "You can choose either of the entries that refer to the CD/DVD drive. "
#~ "Select your choice with the arrow keys and press <command>ENTER</"
@@ -4028,7 +4013,6 @@ msgstr ""
#~ "thư mục nằm trên phần đĩa CD có khả năng khởi động, cần thiết bạn tiếp "
#~ "tục đến bước kế tiếp (thêm)."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "You will only need this step if you chose <command>Debian Inst [Acpi ...</"
#~ "command>. The directory listing will also show <command>[Treat like "
@@ -4043,7 +4027,6 @@ msgstr ""
#~ "phím mũi tên rồi bấm phím &enterkey;. Việc này sẽ khởi chạy tiến trình "
#~ "tải khởi động."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "These steps start the &debian; boot loader which will display a menu page "
#~ "for you to select a boot kernel and options. Proceed to selecting the "
@@ -4053,11 +4036,9 @@ msgstr ""
#~ "đơn cho bạn chọn một hạt nhân khởi động và các tùy chọn tương ứng. Hãy "
#~ "tiếp tục tới giai đoạn đó."
-#, no-c-format
#~ msgid "Option 2: Booting from the EFI Shell"
#~ msgstr "Tùy chọn 2: khởi động từ trình bao EFI"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "If, for some reason, option 1 is not successful, reboot the machine and "
#~ "when the EFI Boot Manager screen appears there should be one option "
@@ -4069,7 +4050,6 @@ msgstr ""
#~ "chọn tên <command>EFI Shell [Built-in]</command> (Trình bao EFI [có "
#~ "sẵn]). Khởi động đĩa CD cài đặt &debian; bằng cách theo những bước này:"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Insert the CD in the DVD/CD drive and reboot the machine. The firmware "
#~ "will display the EFI Boot Manager page and menu after it completes system "
@@ -4079,7 +4059,6 @@ msgstr ""
#~ "trang và trình đơn của Bộ quản lý khởi động EFI sau khi nó sơ khởi xong "
#~ "hệ thống."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Select <command>EFI Shell</command> from the menu with the arrow keys and "
#~ "press <command>ENTER</command>. The EFI Shell will scan all of the "
@@ -4100,7 +4079,6 @@ msgstr ""
#~ "filename>. Nếu bạn đã nạp đĩa CD đúng trước khi vào trình bao, việc này "
#~ "có thể mất vài giây thêm trong khi nó sơ khởi ổ đĩa CD."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Examine the output from the shell looking for the CDROM drive. It is most "
#~ "likely the <filename>fs0:</filename> device although other devices with "
@@ -4112,7 +4090,6 @@ msgstr ""
#~ "sẽ cũng hiển thị như là <filename>fs<replaceable>n</replaceable></"
#~ "filename>."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Enter <command>fs<replaceable>n</replaceable>:</command> and press "
#~ "<command>ENTER</command> to select that device where <replaceable>n</"
@@ -4124,7 +4101,6 @@ msgstr ""
#~ "<replaceable>n</replaceable>. Sau đó, trình bao sẽ hiển thị số hiệu phân "
#~ "vùng như là dấu nhắc."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Enter <command>elilo</command> and press <command>ENTER</command>. This "
#~ "will start the boot load sequence."
@@ -4132,7 +4108,6 @@ msgstr ""
#~ "Nhập <command>elilo</command> rồi bấm phím &enterkey;. Việc này sẽ bắt "
#~ "đầu tiến trình tải khởi động."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "As with option 1, these steps start the &debian; boot loader which will "
#~ "display a menu page for you to select a boot kernel and options. You can "
@@ -4147,11 +4122,9 @@ msgstr ""
#~ "trình bao.) Hãy tiếp tục đến giai đoạn chọn hạt nhân khởi động và các tùy "
#~ "chọn tương ứng."
-#, no-c-format
#~ msgid "Installing using a Serial Console"
#~ msgstr "Cài đặt bằng bàn điều khiển nối tiếp"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "You may choose to perform an install using a monitor and keyboard or "
#~ "using a serial connection. To use a monitor/keyboard setup, select an "
@@ -4170,7 +4143,6 @@ msgstr ""
#~ "truyền của bàn điều khiển nối tiếp đó. Trên thiết bị ttyS0, mục trình đơn "
#~ "cho những giá trị tốc độ truyền thường nhất đã được định sẵn."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "In most circumstances, you will want the installer to use the same baud "
#~ "rate as your connection to the EFI console. If you aren't sure what this "
@@ -4182,7 +4154,6 @@ msgstr ""
#~ "giá trị này, bạn có thể lấy nó bằng cách nhập lệnh <command>baud</"
#~ "command> (bốt) vào trình bao EFI."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "If there is not an option available that is configured for the serial "
#~ "device or baud rate you would like to use, you may override the console "
@@ -4197,7 +4168,6 @@ msgstr ""
#~ "<command>console=ttyS1,57600n8</command> vào cửa sổ nhập thô "
#~ "<classname>Boot:</classname> (khởi động)."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Most IA-64 boxes ship with a default console setting of 9600 baud. This "
#~ "setting is rather slow, and the normal installation process will take a "
@@ -4215,7 +4185,6 @@ msgstr ""
#~ "classname> (Tham số) để tìm hướng dẫn về cách khởi chạy trình cài đặt "
#~ "trong Chế Độ Nhập Thô."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "If you select the wrong console type, you will be able to select the "
#~ "kernel and enter parameters but both the display and your input will go "
@@ -4227,11 +4196,9 @@ msgstr ""
#~ "nhập đều sẽ bị tắt một khi hạt nhân khởi chạy, nên cần thiết bạn khởi "
#~ "động lại để bất đầu cài đặt."
-#, no-c-format
#~ msgid "Selecting the Boot Kernel and Options"
#~ msgstr "Chọn hát nhân khởi động và các tùy chọn tương ứng"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The boot loader will display a form with a menu list and a text window "
#~ "with a <classname>Boot:</classname> prompt. The arrow keys select an item "
@@ -4250,7 +4217,6 @@ msgstr ""
#~ "trong trình đơn, còn màn hình <classname>Params</classname> (Tham số) "
#~ "giải thích những tùy chọn dòng lệnh thường dùng."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Consult the <classname>General</classname> help screen for the "
#~ "description of the kernels and install modes most appropriate for your "
@@ -4271,7 +4237,6 @@ msgstr ""
#~ "Nếu bạn gặp khó khăn trong tiến trình cài đặt, bạn sẽ có thể gặp cùng khó "
#~ "khăn khi chạy hệ thống được cài đặt."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Select the kernel version and installation mode most appropriate to your "
#~ "needs with the arrow keys."
@@ -4279,7 +4244,6 @@ msgstr ""
#~ "Bằng phím mũi tên, hãy chọn phiên bản hạt nhân và chế độ cài đặt thích "
#~ "hợp nhất với điều kiện của máy tính của bạn."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Enter any boot parameters by typing at the keyboard. The text will be "
#~ "displayed directly in the text window. This is where kernel parameters "
@@ -4289,7 +4253,6 @@ msgstr ""
#~ "Đoạn đã gõ sẽ được hiển thị trực tiếp trong cửa sổ nhập thô. Ở đây bạn có "
#~ "thể xác định tham số hạt nhân như thiết lập bàn điều khiển nối tiếp."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Press <command>ENTER</command>. This will load and start the kernel. The "
#~ "kernel will display its usual initialization messages followed by the "
@@ -4299,7 +4262,6 @@ msgstr ""
#~ "hiển thị các thông điệp sơ khởi bình thường rồi màn hình thứ nhất của "
#~ "tiến trình cài đặt &debian;."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Proceed to the next chapter to continue the installation where you will "
#~ "set up the language locale, network, and disk partitions."
@@ -4307,7 +4269,6 @@ msgstr ""
#~ "Sau đó, hãy tới chương kế tiếp, để tiếp tục tiến trình cài đặt bằng cách "
#~ "thiết lập miền địa phương (gồm ngôn ngữ), mạng và phân vùng đĩa."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Booting an IA-64 system from the network is similar to a CD boot. The "
#~ "only difference is how the installation kernel is loaded. The EFI Boot "
@@ -4325,7 +4286,6 @@ msgstr ""
#~ "đặt từ đĩa CD, với ngoài lệ là các gói của bản cài đặt cơ sở sẽ được nạp "
#~ "qua mạng hơn là qua ổ đĩa CD."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Network booting an IA-64 system requires two architecture-specific "
#~ "actions. On the boot server, DHCP and TFTP must be configured to deliver "
@@ -4338,11 +4298,9 @@ msgstr ""
#~ "khách, một tùy chọn khởi động mới phải được xác định trong bộ quản lý "
#~ "khởi động EFI để hiệu lực khả năng nạp qua mạng."
-#, no-c-format
#~ msgid "Configuring the Server"
#~ msgstr "Cấu hình máy phục vụ"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "A suitable TFTP entry for network booting an IA-64 system looks something "
#~ "like this: <informalexample><screen>\n"
@@ -4364,7 +4322,6 @@ msgstr ""
#~ "</screen></informalexample> Ghi chú rằng mục đích là làm cho "
#~ "<command>elilo.efi</command> chạy được trên máy khách."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Extract the <filename>netboot.tar.gz</filename> file into the directory "
#~ "used as the root for your tftp server. Typical tftp root directories "
@@ -4380,7 +4337,6 @@ msgstr ""
#~ "hệ thống kiểu IA-64."
# Literal: don't translate / Nghĩa chữ: đừng dịch
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "# cd /var/lib/tftp\n"
#~ "# tar xvfz /home/user/netboot.tar.gz\n"
@@ -4396,7 +4352,6 @@ msgstr ""
#~ "./debian-installer/ia64/\n"
#~ "[...]"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The <filename>netboot.tar.gz</filename> contains an <filename>elilo.conf</"
#~ "filename> file that should work for most configurations. However, should "
@@ -4416,11 +4371,9 @@ msgstr ""
#~ "hình) thay cho tên tập tin gốc <filename>elilo.conf</filename>. Xem tài "
#~ "liệu có sẵn trong gói <classname>elilo</classname> để tìm chi tiết."
-#, no-c-format
#~ msgid "Configuring the Client"
#~ msgstr "Cấu hình máy khách"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "To configure the client to support TFTP booting, start by booting to EFI "
#~ "and entering the <guimenu>Boot Option Maintenance Menu</guimenu>. "
@@ -4451,7 +4404,6 @@ msgstr ""
#~ "Việc chọn nó nên khởi đầu truy vấn DHCP, chỉ dẫn đến việc tải tập tin "
#~ "<filename>elilo.efi</filename> qua TFTP từ máy phục vụ."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The boot loader will display its prompt after it has downloaded and "
#~ "processed its configuration file. At this point, the installation "
@@ -4465,7 +4417,6 @@ msgstr ""
#~ "nêu trên) và, một khi hạt nhân tự cài đặt qua mạng, nó sẽ khởi chạy trình "
#~ "cài đặt &debian;."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "On machines with OpenBoot, simply enter the boot monitor on the machine "
#~ "which is being installed (see <xref linkend=\"invoking-openboot\"/>). Use "
@@ -4483,7 +4434,6 @@ msgstr ""
#~ "TFTP và BOOTP hay DHCP. Cũng có thể gửi thêm tham số khởi động cho &d-i; "
#~ "ở kết thúc của lệnh <userinput>boot</userinput>."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Most OpenBoot versions support the <userinput>boot cdrom</userinput> "
#~ "command which is simply an alias to boot from the SCSI device on ID 6 (or "
@@ -4493,11 +4443,9 @@ msgstr ""
#~ "(khởi động đĩa CD-ROM) mà đơn giản là bí danh để khởi động từ thiết bị "
#~ "SCSI trên ID 6 (hay cái chủ phụ trên máy dựa vào IDE)."
-#, no-c-format
#~ msgid "IDPROM Messages"
#~ msgstr "Thông điệp IDPROM"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "If you cannot boot because you get messages about a problem with "
#~ "<quote>IDPROM</quote>, then it's possible that your NVRAM battery, which "
@@ -4510,7 +4458,6 @@ msgstr ""
#~ "Hỏi Đáp <ulink url=\"&url-sun-nvram-faq;\">Sun NVRAM FAQ</ulink> để tìm "
#~ "thông tin thêm."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "For &arch-title; the serial devices are <filename>ttya</filename> or "
#~ "<filename>ttyb</filename>. Alternatively, set the <envar>input-device</"
@@ -4522,11 +4469,9 @@ msgstr ""
#~ "biến OpenPROM thiết bị nhập <envar>input-device</envar> và thiết bị xuất "
#~ "<envar>output-device</envar> thành <filename>ttya</filename>."
-#, no-c-format
#~ msgid "Such problems have been reported on hppa."
#~ msgstr "Lỗi như vậy đã được thông báo trên máy kiểu hppa."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Because of display problems on some systems, framebuffer support is "
#~ "<emphasis>disabled by default</emphasis> for &arch-title;. This can "
@@ -4544,16 +4489,13 @@ msgstr ""
#~ "với tham số <userinput>debian-installer/framebuffer=true</userinput> (bộ "
#~ "đếm khung là đúng); dạng ngắn là <userinput>fb=true</userinput>."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "There are some common installation problems that are worth mentioning."
#~ msgstr "Một số vấn đề cài đặt thường gặp."
-#, no-c-format
#~ msgid "Misdirected video output"
#~ msgstr "Kết xuất ảnh động bị hướng sai"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "It is fairly common for &arch-title; to have two video cards in one "
#~ "machine, for example an ATI card and a Sun Creator 3D. In some cases, "
@@ -4580,7 +4522,6 @@ msgstr ""
#~ "một thẻ ATI, hãy khởi động bộ cài đặt với <userinput>video=atyfb:off</"
#~ "userinput> (ảnh động=atyfb:tắt)."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Note that you may also have to manually add this parameter to the silo "
#~ "configuration (edit <filename>/target/etc/silo.conf</filename> before "
@@ -4592,11 +4533,9 @@ msgstr ""
#~ "động lại). Cài đặt X11 thì cũng sửa đổi trình điều khiển ảnh động trong "
#~ "tập tin cấu hình <filename>/etc/X11/xorg.conf</filename>."
-#, no-c-format
#~ msgid "Failure to Boot or Install from CD-ROM"
#~ msgstr "Lỗi khởi động hay cài đặt từ đĩa CD-ROM"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Some Sparc systems are notoriously difficult to boot from CD-ROM and even "
#~ "if they do boot, there may be inexplicable failures during the "
@@ -4607,7 +4546,6 @@ msgstr ""
#~ "không thể giải thích được. Lỗi nhiều nhất đã được thông báo đối với hệ "
#~ "thống SunBlade."
-#, no-c-format
#~ msgid "We recommend to install such systems by netbooting the installer."
#~ msgstr ""
#~ "Khuyên bạn cài đặt vào hệ thống như thế bằng cách khởi động bộ cài đặt "
diff --git a/po/vi/boot-new.po b/po/vi/boot-new.po
index e8f9f857b..3d1370a57 100644
--- a/po/vi/boot-new.po
+++ b/po/vi/boot-new.po
@@ -479,11 +479,9 @@ msgstr ""
"sách các lệnh sẵn sàng bắt đầu với một chữ nào đó, hãy gõ chữ đó rồi hai dấu "
"cách kiểu Tab."
-#, no-c-format
#~ msgid "OldWorld PowerMacs"
#~ msgstr "PowerMac kiểu cũ"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "If the machine fails to boot after completing the installation, and stops "
#~ "with a <prompt>boot:</prompt> prompt, try typing <userinput>Linux</"
@@ -509,7 +507,6 @@ msgstr ""
#~ "command> có sẵn sàng trong <ulink url=\"&url-powerpc-quik-faq;\">Hỏi đáp "
#~ "Quik-PowerPC</ulink>."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "To boot back into MacOS without resetting the nvram, type <userinput>bye</"
#~ "userinput> at the OpenFirmware prompt (assuming MacOS has not been "
@@ -532,7 +529,6 @@ msgstr ""
#~ "keycap> <keycap>option</keycap> <keycap>p</keycap> <keycap>r</keycap> </"
#~ "keycombo> trong khi khởi động lạnh máy đó."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "If you use <command>BootX</command> to boot into the installed system, "
#~ "just select your desired kernel in the <filename>Linux Kernels</filename> "
@@ -545,11 +541,9 @@ msgstr ""
#~ "RAMdisk (đĩa bộ nhớ tạm), và thêm một thiết bị gốc tương ứng với bản cài "
#~ "đặt hiện thời, v.d. <userinput>/dev/sda8</userinput>."
-#, no-c-format
#~ msgid "NewWorld PowerMacs"
#~ msgstr "PowerMac kiểu mới"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "On G4 machines and iBooks, you can hold down the <keycap>option</keycap> "
#~ "key and get a graphical screen with a button for each bootable OS, "
@@ -560,7 +554,6 @@ msgstr ""
#~ "keycap> để xem màn hình đồ họa có một cái nút dành cho mỗi hệ điều hành "
#~ "khởi động được: &debian-gnu; sẽ là cái nút có hình chím cụt nhỏ."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "If you kept MacOS and at some point it changes the OpenFirmware "
#~ "<envar>boot-device</envar> variable you should reset OpenFirmware to its "
@@ -574,7 +567,6 @@ msgstr ""
#~ "<keycombo> <keycap>command</keycap> <keycap>option</keycap> <keycap>p</"
#~ "keycap> <keycap>r</keycap> </keycombo> trong khi khởi động lạnh máy đó."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The labels defined in <filename>yaboot.conf</filename> will be displayed "
#~ "if you press the <keycap>Tab</keycap> key at the <prompt>boot:</prompt> "
@@ -584,7 +576,6 @@ msgstr ""
#~ "filename> sẽ được hiển thị nếu bạn bấm phím <keycap>Tab</keycap> tại dấu "
#~ "nhắc<prompt>boot:</prompt>."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Resetting OpenFirmware on G3 or G4 hardware will cause it to boot &debian-"
#~ "gnu; by default (if you correctly partitioned and placed the "
@@ -601,7 +592,6 @@ msgstr ""
#~ "OpenFirmware để lập biến <envar>boot-device</envar> (thiết bị khởi động); "
#~ "lệnh <command>ybin</command> bình thường làm như thế một cách tự động."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "After you boot &debian-gnu; for the first time you can add any additional "
#~ "options you desire (such as dual boot options) to <filename>/etc/yaboot."
diff --git a/po/vi/hardware.po b/po/vi/hardware.po
index f9b886618..8c3711b17 100644
--- a/po/vi/hardware.po
+++ b/po/vi/hardware.po
@@ -2308,32 +2308,27 @@ msgstr ""
"footnote> hoặc sức chứa còn rảnh trên đĩa vẫn còn có thể làm, nhưng chỉ đề "
"nghị cho người dùng có kinh nghiệm."
-#, no-c-format
#~ msgid "<entry>MIPS Malta</entry>"
#~ msgstr "<entry>MIPS Malta</entry>"
-#, no-c-format
#~ msgid "<entry>Cavium Octeon</entry>"
#~ msgstr "<entry>Cavium Octeon</entry>"
-#, no-c-format
#~ msgid "<entry>Loongson 3</entry>"
#~ msgstr "<entry>Loongson 3</entry>"
-#, no-c-format
#~ msgid "<term>Loongson 3</term>"
#~ msgstr "<term>Loongson 3</term>"
-#, fuzzy, no-c-format
+#, fuzzy
#~| msgid "Both AMD64 and Intel 64 processors are supported."
#~ msgid "Devices based on the Loongson 3A and 3B processors are supported."
#~ msgstr "Hỗ trợ bộ xử lý kiểu cả hai AMD64 và Intel 64."
-#, no-c-format
#~ msgid "<term>MIPS Malta</term>"
#~ msgstr "<term>MIPS Malta</term>"
-#, fuzzy, no-c-format
+#, fuzzy
#~| msgid ""
#~| "The Versatile platform is emulated by QEMU and is therefore a nice way "
#~| "to test and run &debian; on ARM if you don't have the hardware."
@@ -2344,7 +2339,7 @@ msgstr ""
#~ "Nền tảng Versatile được QEMU mô phỏng thì giúp thử và chạy &debian; trên "
#~ "ARM nếu không có phần cứng riêng."
-#, fuzzy, no-c-format
+#, fuzzy
#~| msgid ""
#~| "&debian; on &arch-title; supports the following platforms: "
#~| "<itemizedlist> <listitem><para> Cobalt Microserver: only MIPS based "
@@ -2380,7 +2375,7 @@ msgstr ""
#~ "với <ulink url=\"&url-list-subscribe;\">hộp thư chung debian-&arch-"
#~ "listname;</ulink>."
-#, fuzzy, no-c-format
+#, fuzzy
#~| msgid ""
#~| "Some MIPS machines can be operated in both big and little endian mode. "
#~| "For little endian MIPS, please read the documentation for the mipsel "
@@ -2396,19 +2391,15 @@ msgstr ""
#~ "nhỏ. Đối với MIPS về cuối nhỏ, xem tài liệu hướng dẫn về kiến trúc "
#~ "<emphasis>mipsel</emphasis>."
-#, no-c-format
#~ msgid "SGI IP22"
#~ msgstr "SGI IP22"
-#, no-c-format
#~ msgid "SGI IP32"
#~ msgstr "SGI IP32"
-#, no-c-format
#~ msgid "Broadcom BCM91250"
#~ msgstr "Broadcom BCM91250"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "For &debian-gnu; &release; only the PMac (Power-Macintosh or PowerMac) "
#~ "and PreP subarchitectures are supported."
@@ -2416,11 +2407,9 @@ msgstr ""
#~ "Trong &debian-gnu; &release;, chỉ hỗ trợ hai kiến trúc con PMac (Power-"
#~ "Macintosh hay PowerMac) và PreP."
-#, no-c-format
#~ msgid "Kernel Flavours"
#~ msgstr "Mùi vị hạt nhân"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "There are two flavours of the powerpc kernel in &debian;, based on the "
#~ "CPU type:"
@@ -2428,11 +2417,10 @@ msgstr ""
#~ "Trong &debian; có hai mùi vị của hạt nhân powerpc, dựa vào kiểu bộ xử lý "
#~ "trung tâm (CPU):"
-#, no-c-format
#~ msgid "powerpc"
#~ msgstr "powerpc"
-#, fuzzy, no-c-format
+#, fuzzy
#~| msgid ""
#~| "Most systems use this kernel flavour, which supports the PowerPC 601, "
#~| "603, 604, 740, 750, and 7400 processors. All Apple PowerMac machines up "
@@ -2446,19 +2434,15 @@ msgstr ""
#~ "601, 603, 604, 740, 750, và 7400. Mọi máy PowerMac của Apple đến G4 sử "
#~ "dụng một của những bộ xử lý này."
-#, no-c-format
#~ msgid "powerpc-smp"
#~ msgstr "powerpc-smp"
-#, no-c-format
#~ msgid "power64"
#~ msgstr "power64"
-#, no-c-format
#~ msgid "The power64 kernel flavour supports the following CPUs:"
#~ msgstr "Mùi vị hạt nhân kiểu power64 hỗ trợ những bộ xử lý trung tâm này:"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The POWER3 processor is used in older IBM 64-bit server systems: known "
#~ "models include the IntelliStation POWER Model 265, the pSeries 610 and "
@@ -2468,7 +2452,6 @@ msgstr ""
#~ "hình được biết gồm IntelliStation POWER Model 265, pSeries 610 và 640, và "
#~ "RS/6000 7044-170, 7043-260, 7044-270."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The POWER4 processor is used in more recent IBM 64-bit server systems: "
#~ "known models include the pSeries 615, 630, 650, 655, 670, and 690."
@@ -2476,7 +2459,7 @@ msgstr ""
#~ "Bộ xử lý POWER4 được dùng trong máy phục vụ 64-bit IBM mới hơn: những mô "
#~ "hình được biết gồm pSeries 615, 630, 650, 655, 670, 690."
-#, fuzzy, no-c-format
+#, fuzzy
#~| msgid ""
#~| "Systems using the Apple G5 (PPC970FX processor) are also based on the "
#~| "POWER4 architecture, and use this kernel flavour."
@@ -2488,11 +2471,9 @@ msgstr ""
#~ "Hệ thống dùng Apple G5 (bộ xử lý PPC970FX) cũng dựa vào kiến trúc POWER4 "
#~ "thì dùng mùi vị hạt nhân này."
-#, no-c-format
#~ msgid "Power Macintosh (pmac) subarchitecture"
#~ msgstr "Kiến trúc phụ Power Macintosh (pmac)"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Apple (and briefly a few other manufacturers &mdash; Power Computing, for "
#~ "example) made a series of Macintosh computers based on the PowerPC "
@@ -2504,7 +2485,6 @@ msgstr ""
#~ "mục đích hỗ trợ kiến trúc, những máy này phân loại ra NuBus (không phải "
#~ "được hỗ trợ bởi &debian;), OldWorld (kiểu cũ), và NewWorld (kiểu mới)."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "OldWorld systems are most Power Macintoshes with a floppy drive and a PCI "
#~ "bus. Most 603, 603e, 604, and 604e based Power Macintoshes are OldWorld "
@@ -2517,7 +2497,6 @@ msgstr ""
#~ "máy kiểu cũ. Những mô hình PowerPC trước iMac của Apple có tên chứa bốn "
#~ "chữ số, trừ những hệ thống G3 màu be mà cũng là kiểu cũ."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The so called NewWorld PowerMacs are any PowerMacs in translucent colored "
#~ "plastic cases and later models. That includes all iMacs, iBooks, G4 "
@@ -2533,7 +2512,6 @@ msgstr ""
#~ "mới cũng phân loại vì dùng hệ thống <quote>ROM trong RAM</quote> trong hệ "
#~ "điều hành Mac OS. Chúng được chế tạo kể từ tháng 6/7 năm 1998."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Specifications for Apple hardware are available at <ulink url=\"http://"
#~ "www.info.apple.com/support/applespec.html\">AppleSpec</ulink>, and, for "
@@ -2545,256 +2523,194 @@ msgstr ""
#~ "hơn tại <ulink url=\"http://www.info.apple.com/support/applespec.legacy/"
#~ "index.html\">AppleSpec Legacy</ulink>."
-#, no-c-format
#~ msgid "Model Name/Number"
#~ msgstr "Tên/số mô hình"
-#, no-c-format
#~ msgid "Generation"
#~ msgstr "Thế hệ"
-#, no-c-format
#~ msgid "Apple"
#~ msgstr "Apple"
-#, no-c-format
#~ msgid "iMac Bondi Blue, 5 Flavors, Slot Loading"
#~ msgstr "iMac Bondi Blue, 5 mùi vị, tải đĩa qua khe"
-#, no-c-format
#~ msgid "NewWorld"
#~ msgstr "Kiểu mới"
-#, no-c-format
#~ msgid "iMac Summer 2000, Early 2001"
#~ msgstr "iMac tháng 6/7 năm 2000, năm 2001 sớm"
-#, no-c-format
#~ msgid "iMac G5"
#~ msgstr "iMac G5"
-#, no-c-format
#~ msgid "iBook, iBook SE, iBook Dual USB"
#~ msgstr "iBook, iBook SE, iBook Dual USB"
-#, no-c-format
#~ msgid "iBook2"
#~ msgstr "iBook2"
-#, no-c-format
#~ msgid "iBook G4"
#~ msgstr "iBook G4"
-#, no-c-format
#~ msgid "Power Macintosh Blue and White (B&amp;W) G3"
#~ msgstr "Power Macintosh màu xanh dương và trắng (B&amp;W) G3"
-#, no-c-format
#~ msgid "Power Macintosh G4 PCI, AGP, Cube"
#~ msgstr "Power Macintosh G4 PCI, AGP, Cube"
-#, no-c-format
#~ msgid "Power Macintosh G4 Gigabit Ethernet"
#~ msgstr "Power Macintosh G4 Gigabit Ethernet"
-#, no-c-format
#~ msgid "Power Macintosh G4 Digital Audio, Quicksilver"
#~ msgstr "Power Macintosh G4 Digital Audio, Quicksilver"
-#, no-c-format
#~ msgid "Power Macintosh G5"
#~ msgstr "Power Macintosh G5"
-#, no-c-format
#~ msgid "PowerBook G3 FireWire Pismo (2000)"
#~ msgstr "PowerBook G3 FireWire Pismo (2000)"
-#, no-c-format
#~ msgid "PowerBook G3 Lombard (1999)"
#~ msgstr "PowerBook G3 Lombard (1999)"
-#, no-c-format
#~ msgid "PowerBook G4 Titanium"
#~ msgstr "PowerBook G4 Titanium"
-#, no-c-format
#~ msgid "PowerBook G4 Aluminum"
#~ msgstr "PowerBook G4 Aluminum"
-#, no-c-format
#~ msgid "Xserve G5"
#~ msgstr "Xserve G5"
-#, no-c-format
#~ msgid "Performa 4400, 54xx, 5500"
#~ msgstr "Performa 4400, 54xx, 5500"
-#, no-c-format
#~ msgid "OldWorld"
#~ msgstr "Kiểu cũ"
-#, no-c-format
#~ msgid "Performa 6360, 6400, 6500"
#~ msgstr "Performa 6360, 6400, 6500"
-#, no-c-format
#~ msgid "Power Macintosh 4400, 5400"
#~ msgstr "Power Macintosh 4400, 5400"
-#, no-c-format
#~ msgid "Power Macintosh 7200, 7300, 7500, 7600"
#~ msgstr "Power Macintosh 7200, 7300, 7500, 7600"
-#, no-c-format
#~ msgid "Power Macintosh 8200, 8500, 8600"
#~ msgstr "Power Macintosh 8200, 8500, 8600"
-#, no-c-format
#~ msgid "Power Macintosh 9500, 9600"
#~ msgstr "Power Macintosh 9500, 9600"
-#, no-c-format
#~ msgid "Power Macintosh (Beige) G3 Minitower"
#~ msgstr "Power Macintosh (Beige) G3 Minitower"
-#, no-c-format
#~ msgid "Power Macintosh (Beige) Desktop, All-in-One"
#~ msgstr "Power Macintosh (màu be) Desktop, cùng một phần"
-#, no-c-format
#~ msgid "PowerBook 2400, 3400, 3500"
#~ msgstr "PowerBook 2400, 3400, 3500"
-#, no-c-format
#~ msgid "PowerBook G3 Wallstreet (1998)"
#~ msgstr "PowerBook G3 Wallstreet (1998)"
-#, no-c-format
#~ msgid "Twentieth Anniversary Macintosh"
#~ msgstr "Twentieth Anniversary Macintosh"
-#, no-c-format
#~ msgid "Workgroup Server 7250, 7350, 8550, 9650, G3"
#~ msgstr "Workgroup Server 7250, 7350, 8550, 9650, G3"
-#, no-c-format
#~ msgid "Power Computing"
#~ msgstr "Power Computing"
-#, no-c-format
#~ msgid "PowerBase, PowerTower / Pro, PowerWave"
#~ msgstr "PowerBase, PowerTower / Pro, PowerWave"
-#, no-c-format
#~ msgid "PowerCenter / Pro, PowerCurve"
#~ msgstr "PowerCenter / Pro, PowerCurve"
-#, no-c-format
#~ msgid "UMAX"
#~ msgstr "UMAX"
-#, no-c-format
#~ msgid "C500, C600, J700, S900"
#~ msgstr "C500, C600, J700, S900"
-#, no-c-format
#~ msgid "<entry>APS</entry>"
#~ msgstr "<entry>APS</entry>"
-#, no-c-format
#~ msgid "APS Tech M*Power 604e/2000"
#~ msgstr "APS Tech M*Power 604e/2000"
-#, no-c-format
#~ msgid "Motorola"
#~ msgstr "Motorola"
-#, no-c-format
#~ msgid "Starmax 3000, 4000, 5000, 5500"
#~ msgstr "Starmax 3000, 4000, 5000, 5500"
-#, no-c-format
#~ msgid "PReP subarchitecture"
#~ msgstr "Kiến trúc phụ PReP"
-#, no-c-format
#~ msgid "Firepower, PowerStack Series E, PowerStack II"
#~ msgstr "Firepower, PowerStack Series E, PowerStack II"
-#, no-c-format
#~ msgid "MPC 7xx, 8xx"
#~ msgstr "MPC 7xx, 8xx"
-#, no-c-format
#~ msgid "MTX, MTX+"
#~ msgstr "MTX, MTX+"
-#, no-c-format
#~ msgid "MVME2300(SC)/24xx/26xx/27xx/36xx/46xx"
#~ msgstr "MVME2300(SC)/24xx/26xx/27xx/36xx/46xx"
-#, no-c-format
#~ msgid "MCP(N)750"
#~ msgstr "MCP(N)750"
-#, no-c-format
#~ msgid "IBM RS/6000"
#~ msgstr "IBM RS/6000"
-#, no-c-format
#~ msgid "40P, 43P"
#~ msgstr "40P, 43P"
-#, no-c-format
#~ msgid "Power 830/850/860 (6070, 6050)"
#~ msgstr "Power 830/850/860 (6070, 6050)"
-#, no-c-format
#~ msgid "6030, 7025, 7043"
#~ msgstr "6030, 7025, 7043"
-#, no-c-format
#~ msgid "p640"
#~ msgstr "p640"
-#, fuzzy, no-c-format
+#, fuzzy
#~| msgid "PReP subarchitecture"
#~ msgid "CHRP subarchitecture"
#~ msgstr "Kiến trúc phụ PReP"
-#, no-c-format
#~ msgid "B50, 43P-150, 44P"
#~ msgstr "B50, 43P-150, 44P"
-#, no-c-format
#~ msgid "Genesi"
#~ msgstr "Genesi"
-#, no-c-format
#~ msgid "Pegasos I, Pegasos II"
#~ msgstr "Pegasos I, Pegasos II"
-#, no-c-format
#~ msgid "YDL PowerStation"
#~ msgstr "YDL PowerStation"
-#, no-c-format
#~ msgid "APUS subarchitecture (unsupported)"
#~ msgstr "Kiến trúc con APUS (không được hỗ trợ)"
-#, no-c-format
#~ msgid "Amiga Power-UP Systems (APUS)"
#~ msgstr "Amiga Power-UP Systems (APUS)"
-#, no-c-format
#~ msgid "A1200, A3000, A4000"
#~ msgstr "A1200, A3000, A4000"
-#, no-c-format
#~ msgid "Nubus PowerMac subarchitecture (unsupported)"
#~ msgstr "Kiến trúc PowerMac Nubus (không được hỗ trợ)"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "NuBus systems are not currently supported by &debian;/powerpc. The "
#~ "monolithic Linux/PPC kernel architecture does not have support for these "
@@ -2819,11 +2735,9 @@ msgstr ""
#~ "người dùng bị hạn chế, sẵn sàng tại <ulink url=\"http://nubus-pmac."
#~ "sourceforge.net/\"></ulink>."
-#, no-c-format
#~ msgid "Non-PowerPC Macs"
#~ msgstr "Mac khác PowerPC"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Macintosh computers using the 680x0 series of processors are "
#~ "<emphasis>not</emphasis> in the PowerPC family but are instead m68k "
@@ -2840,7 +2754,6 @@ msgstr ""
#~ "thường có tên chứa chữ số La-tinh hay số mô hình ba chữ số, v.d. Mac "
#~ "IIcx, LCIII, Quadra 950."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "This model range started with the Mac II (Mac II, IIx, IIcx, IIci, IIsi, "
#~ "IIvi, IIvx, IIfx), then the LC (LC, LCII, III, III+, 475, 520, 550, 575, "
@@ -2854,7 +2767,6 @@ msgstr ""
#~ "Quadra (605, 610, 630, 650, 660AV, 700, 800, 840AV, 900, 950); Performa "
#~ "200-640CD."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "In laptops, it started with the Mac Portable, then the PowerBook "
#~ "100-190cs and the PowerBook Duo 210-550c (excluding PowerBook 500 which "
@@ -2864,11 +2776,9 @@ msgstr ""
#~ "Portable; Powerbook 100-190cs; PowerBook Duo 210-550c (trừ PowerBook 500 "
#~ "mà là Nubus, xem phần bên trên)."
-#, no-c-format
#~ msgid "CPU and Main Boards Support"
#~ msgstr "Hỗ trợ CPU và bo mạch chính"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Sparc-based hardware is divided into a number of different "
#~ "subarchitectures, identified by one of the following names: sun4, sun4c, "
@@ -2880,11 +2790,9 @@ msgstr ""
#~ "Danh sách sau diễn tả mỗi máy tính được gồm và lớp hỗ trợ tồn tại cho nó."
# Name: don't translate/Tên: đừng dịch
-#, no-c-format
#~ msgid "sun4, sun4c, sun4d, sun4m"
#~ msgstr "sun4, sun4c, sun4d, sun4m"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "None of these 32-bit sparc subarchitectures (sparc32) is supported. For a "
#~ "complete list of machines belonging to these subarchitectures, please "
@@ -2896,7 +2804,6 @@ msgstr ""
#~ "\"http://en.wikipedia.org/wiki/SPARCstation\">trang SPARCstation ở "
#~ "Wikipedia</ulink>."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The last &debian; release to support sparc32 was Etch, but even then only "
#~ "for sun4m systems. Support for the other 32-bits subarchitectures had "
@@ -2906,11 +2813,9 @@ msgstr ""
#~ "hệ thống sun4m. Hỗ trợ cho các kiến trúc phụ 32-bit khác đã bị bỏ trong "
#~ "bản phát hành trước."
-#, no-c-format
#~ msgid "sun4u"
#~ msgstr "sun4u"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "This subarchitecture includes all 64-bit machines (sparc64) based on the "
#~ "UltraSparc processor and its clones. Most of the machines are well "
@@ -2926,11 +2831,9 @@ msgstr ""
#~ "Hãy dùng hạt nhân sparc64 hay sparc64-smp trong cấu hình kiểu UP và SMP "
#~ "riêng từng máy."
-#, no-c-format
#~ msgid "sun4v"
#~ msgstr "sun4v"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "This is the newest addition to the Sparc family, which includes machines "
#~ "based on the Niagara multi-core CPUs. At the moment such CPUs are only "
@@ -2942,7 +2845,6 @@ msgstr ""
#~ "phục vụ Sun kiểu T1000 và T2000; hai cấu hình này được hỗ trợ khá. Hãy "
#~ "dùng hạt nhân sparc64-smp."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Note that Fujitsu's SPARC64 CPUs used in PRIMEPOWER family of servers are "
#~ "not supported due to lack of support in the Linux kernel."
@@ -2950,7 +2852,6 @@ msgstr ""
#~ "Ghi chú rằng các bộ xử lý SPARC64 của Fujitsu được dùng trong nhóm máy "
#~ "phục vụ PRIMEPOWER không được hỗ trợ do hạt nhân Linux không hỗ trợ."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Most graphics options commonly found on Sparc-based machines are "
#~ "supported. X.org graphics drivers are available for sunbw2, suncg14, "
@@ -2970,7 +2871,6 @@ msgstr ""
#~ "cần phải cài đặt gói <classname>afbinit</classname>, và đọc tài liệu có "
#~ "sẵn về cách kích hoạt thẻ đó."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "It is not uncommon for a Sparc machine to have two graphics cards in a "
#~ "default configuration. In such a case there is a possibility that the "
@@ -2996,7 +2896,6 @@ msgstr ""
#~ "Trên một số hệ thống, có thể tự động sử dụng bàn giao tiếp nối tiếp bằng "
#~ "cách ngắt kết nối bàn phím trước khi khởi động hệ thống."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "This includes a lot of generic PCI cards (for systems that have PCI) and "
#~ "the following NICs from Sun:"
@@ -3004,41 +2903,32 @@ msgstr ""
#~ "Cũng gồm rất nhiều thẻ kiểu PCI giống loài (cho hệ thống có PCI) và những "
#~ "NCI sau của Sun:"
-#, no-c-format
#~ msgid "Sun LANCE"
#~ msgstr "Sun LANCE"
-#, no-c-format
#~ msgid "Sun Happy Meal"
#~ msgstr "Sun Happy Meal"
-#, no-c-format
#~ msgid "Sun BigMAC"
#~ msgstr "Sun BigMAC"
-#, no-c-format
#~ msgid "Sun QuadEthernet"
#~ msgstr "Sun QuadEthernet"
-#, no-c-format
#~ msgid "MyriCOM Gigabit Ethernet"
#~ msgstr "MyriCOM Gigabit Ethernet"
-#, no-c-format
#~ msgid "Known Issues for &arch-title;"
#~ msgstr "Vấn đề đã biết cho &arch-title;"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "There are a couple of issues with specific network cards that are worth "
#~ "mentioning here."
#~ msgstr "Có vài vấn đề với thẻ mạng riêng."
-#, no-c-format
#~ msgid "Conflict between tulip and dfme drivers"
#~ msgstr "Xung đột giữa trình điều khiển tulip và dfme"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "There are various PCI network cards that have the same PCI "
#~ "identification, but are supported by related, but different drivers. Some "
@@ -3056,7 +2946,6 @@ msgstr ""
#~ "nên không biết trình điều khiển nào nên được nạp. Chọn điều không đúng "
#~ "thì NIC không hoạt động được, hoặc chạy sai."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "This is a common problem on Netra systems with a Davicom (DEC-Tulip "
#~ "compatible) NIC. In that case the <literal>tulip</literal> driver is "
@@ -3069,7 +2958,6 @@ msgstr ""
#~ "đề này bằng cách lọc ra mô-đun trình điều khiển sai như được diễn tả "
#~ "trong phần <xref linkend=\"module-blacklist\"/>."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "An alternative solution during the installation is to switch to a shell "
#~ "and unload the wrong driver module using <userinput>modprobe -r "
@@ -3085,11 +2973,9 @@ msgstr ""
#~ "được nạp). Sau đó thì bạn có thể nạp mô-đun đúng dùng <userinput>modprobe "
#~ "<replaceable>mô-đun</replaceable></userinput>."
-#, no-c-format
#~ msgid "Sun B100 blade"
#~ msgstr "Sun B100 blade"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The <literal>cassini</literal> network driver does not work with Sun B100 "
#~ "blade systems."
@@ -3097,7 +2983,6 @@ msgstr ""
#~ "Trình điều khiển mạng <literal>cassini</literal> không hoạt động được với "
#~ "hệ thống kiểu Sun B100 blade."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Although the &arch-title; does not allow booting from SunOS (Solaris), "
#~ "you can install from a SunOS partition (UFS slices)."
@@ -3106,7 +2991,6 @@ msgstr ""
#~ "SunOS (Solaris), bạn vẫn còn có khả năng cài đặt từ một phân vùng SunOS "
#~ "(lát UFS)."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Any storage system supported by the Linux kernel is also supported by the "
#~ "boot system. The following SCSI drivers are supported in the default "
diff --git a/po/vi/install-methods.po b/po/vi/install-methods.po
index 116cce53b..7903ca8f7 100644
--- a/po/vi/install-methods.po
+++ b/po/vi/install-methods.po
@@ -1908,7 +1908,6 @@ msgid ""
"files themselves."
msgstr ""
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Create a partition of type \"Apple_Bootstrap\" on your USB stick using "
#~ "<command>mac-fdisk</command>'s <userinput>C</userinput> command and "
@@ -1919,15 +1918,12 @@ msgstr ""
#~ "ảnh một cách trực tiếp vào đó :"
# Literal: don't translate / Nghĩa chữ: đừng dịch
-#, no-c-format
#~ msgid "# zcat boot.img.gz &gt; /dev/<replaceable>sdX2</replaceable>"
#~ msgstr "# zcat boot.img.gz &gt; /dev/<replaceable>sdX2</replaceable>"
-#, no-c-format
#~ msgid "Partitioning the USB stick"
#~ msgstr "Phân vùng thanh USB"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Most USB sticks do not come pre-configured in such a way that Open "
#~ "Firmware can boot from them, so you will need to repartition the stick. "
@@ -1955,7 +1951,6 @@ msgstr ""
#~ "cho thanh USB. Lệnh <command>hformat</command> nằm trong gói &debian; "
#~ "<classname>hfsutils</classname>."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "In order to start the kernel after booting from the USB stick, we will "
#~ "put a boot loader on the stick. The <command>yaboot</command> boot loader "
@@ -1971,7 +1966,6 @@ msgstr ""
#~ "hành nào hỗ trợ hệ thống tập tin HFS có thể được dùng để thay đổi cấu "
#~ "hình của bộ tải khởi động."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The normal <command>ybin</command> tool that comes with <command>yaboot</"
#~ "command> does not yet understand USB storage devices, so you will have to "
@@ -2005,11 +1999,9 @@ msgstr ""
#~ "Một khi làm thì phần còn lại của thanh USB có thể được chuẩn bị dùng các "
#~ "tiện ích UNIX thông thường."
-#, no-c-format
#~ msgid "Adding the installer image"
#~ msgstr "Thêm ảnh cài đặt"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Mount the partition (<userinput>mount /dev/<replaceable>sdX2</"
#~ "replaceable> /mnt</userinput>) and copy the following installer image "
@@ -2019,23 +2011,18 @@ msgstr ""
#~ "mnt</userinput>) và sao chép vào thanh USB những tập tin theo đây từ kho "
#~ "Debian:"
-#, no-c-format
#~ msgid "<filename>vmlinux</filename> (kernel binary)"
#~ msgstr "<filename>vmlinux</filename> (tập tin nhị phân của hạt nhân)"
-#, no-c-format
#~ msgid "<filename>initrd.gz</filename> (initial ramdisk image)"
#~ msgstr "<filename>initrd.gz</filename> (ảnh đĩa RAM đầu tiên)"
-#, no-c-format
#~ msgid "<filename>yaboot.conf</filename> (yaboot configuration file)"
#~ msgstr "<filename>yaboot.conf</filename> (tập tin cấu hình yaboot)"
-#, no-c-format
#~ msgid "<filename>boot.msg</filename> (optional boot message)"
#~ msgstr "<filename>boot.msg</filename> (thông điệp khởi động tùy chọn)"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The <filename>yaboot.conf</filename> configuration file should contain "
#~ "the following lines: <informalexample><screen>\n"
@@ -2069,7 +2056,7 @@ msgstr ""
#~ "tham số <userinput>initrd-size</userinput>, phụ thuộc vào ảnh nào đang "
#~ "được khởi động."
-#, fuzzy, no-c-format
+#, fuzzy
#~| msgid ""
#~| "If you used an <filename>hd-media</filename> image, you should now copy "
#~| "the ISO file of a &debian; ISO image<footnote> <para> You can use either "
@@ -2096,7 +2083,6 @@ msgstr ""
#~ "mục đích này.</para> </footnote>. Khi bạn xong thì tháo gắn kết thanh USB "
#~ "(<userinput>umount /mnt</userinput>)."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The installer cannot boot from files on an HFS+ file system. MacOS System "
#~ "8.1 and above may use HFS+ file systems; NewWorld PowerMacs all use HFS+. "
@@ -2119,7 +2105,6 @@ msgstr ""
#~ "đổi tập tin giữa hai hệ điều hành MacOS và Linux, đặc biệt các tập tin "
#~ "cài đặt bạn tải về."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Different programs are used for hard disk installation system booting, "
#~ "depending on whether the system is a <quote>NewWorld</quote> or an "
@@ -2128,7 +2113,6 @@ msgstr ""
#~ "Máy tính <quote>kiểu mới</quote> và <quote>kiểu cũ</quote> sử dụng chương "
#~ "trình khác nhau để khởi động hệ thống cài đặt trên đĩa cứng."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "For PowerPC, if you have a NewWorld Power Macintosh machine, it is a good "
#~ "idea to use DHCP instead of BOOTP. Some of the latest machines are unable "
@@ -2138,7 +2122,6 @@ msgstr ""
#~ "dùng DHCP thay cho BOOTP. Một số máy mới nhất không có khả năng khởi động "
#~ "bằng BOOTP."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Some older HPPA machines (e.g. 715/75) use RBOOTD rather than BOOTP. "
#~ "There is an <classname>rbootd</classname> package available in &debian;."
@@ -2146,7 +2129,6 @@ msgstr ""
#~ "Một số máy HPPA cũ (v.d. 715/75) dùng RBOOTD hơn là BOOTP. &debian; có "
#~ "sẵn một gói <classname>rbootd</classname>."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "If you intend to install &debian; on an SGI machine and your TFTP server "
#~ "is a GNU/Linux box running Linux 2.4, you'll need to set the following on "
@@ -2175,7 +2157,6 @@ msgstr ""
#~ "</screen></informalexample> để điều chỉnh phạm vị cổng nguồn sẵn sàng cho "
#~ "trình phục vụ TFTP Linux sử dụng."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "On NewWorld Power Macintosh machines, you will need to set up the "
#~ "<command>yaboot</command> boot loader as the TFTP boot image. "
@@ -2190,30 +2171,24 @@ msgstr ""
#~ "filename> những tập tin theo đây:"
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
-#, no-c-format
#~ msgid "vmlinux"
#~ msgstr "vmlinux"
# Literal: don't translate / Nghĩa chữ: đừng dịch
-#, no-c-format
#~ msgid "initrd.gz"
#~ msgstr "initrd.gz"
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
-#, no-c-format
#~ msgid "yaboot"
#~ msgstr "yaboot"
# Literal: don't translate / Nghĩa chữ: đừng dịch
-#, no-c-format
#~ msgid "yaboot.conf"
#~ msgstr "yaboot.conf"
-#, no-c-format
#~ msgid "boot.msg"
#~ msgstr "boot.msg"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "For PXE booting, everything you should need is set up in the "
#~ "<filename>netboot/netboot.tar.gz</filename> tarball. Simply extract this "
@@ -2228,11 +2203,9 @@ msgstr ""
#~ "debian-installer/ia64/elilo.efi</filename> cho trình nền <command>tftpd</"
#~ "command> như là tên tập tin cần khởi động."
-#, no-c-format
#~ msgid "SPARC TFTP Booting"
#~ msgstr "Khởi động TFTP SPARC"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Some SPARC architectures add the subarchitecture names, such as "
#~ "<quote>SUN4M</quote> or <quote>SUN4C</quote>, to the filename. Thus, if "
@@ -2262,7 +2235,6 @@ msgstr ""
#~ "chuyển đổi mọi chữ sang chữ hoa, cũng (nếu cần thiết) phụ thêm tên kiến "
#~ "trúc phụ đó."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "If you've done all this correctly, giving the command <userinput>boot "
#~ "net</userinput> from the OpenPROM should load the image. If the image "
@@ -2274,7 +2246,6 @@ msgstr ""
#~ "kiểm tra các bản ghi trên trình phục vụ TFTP để xem tên ảnh nào được yêu "
#~ "cầu."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "You can also force some sparc systems to look for a specific file name by "
#~ "adding it to the end of the OpenPROM boot command, such as "
@@ -2286,11 +2257,9 @@ msgstr ""
#~ "net ảnh_sparc.tôi</userinput>. Nó vẫn còn phải nằm trong thư mục trong đó "
#~ "máy phục vụ TFTP tìm."
-#, no-c-format
#~ msgid "SGI TFTP Booting"
#~ msgstr "Khởi động TFTP SGI"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "On SGI machines you can rely on the <command>bootpd</command> to supply "
#~ "the name of the TFTP file. It is given either as the <userinput>bf=</"
diff --git a/po/vi/installation-howto.po b/po/vi/installation-howto.po
index a5a5188d4..c71d32169 100644
--- a/po/vi/installation-howto.po
+++ b/po/vi/installation-howto.po
@@ -651,7 +651,6 @@ msgstr ""
"tìm thấy &debian; là hữu hiệu. Đề nghị bạn đọc <xref linkend=\"post-install"
"\"/>."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Booting Macintosh systems from USB storage devices involves manual use of "
#~ "Open Firmware. For directions, see <xref linkend=\"usb-boot-powerpc\"/>."
diff --git a/po/vi/partitioning.po b/po/vi/partitioning.po
index 23481d3be..e003dcd42 100644
--- a/po/vi/partitioning.po
+++ b/po/vi/partitioning.po
@@ -1158,7 +1158,6 @@ msgstr ""
"hay khả năng dịch CHS đĩa lớn, và bất chấp BIOS hỗ trợ các phần mở rộng truy "
"cấp đĩa lớn."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Sun disk partitions allow for 8 separate partitions (or slices). The "
#~ "third partition is usually (and is preferred to have) the <quote>Whole "
@@ -1170,7 +1169,6 @@ msgstr ""
#~ "đĩa). Phân vùng này tham chiếu đến mọi rãnh ghi của đĩa đó, và được dùng "
#~ "bởi bộ tải khởi động (hoặc SILO, hoặc điều của Sun)."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "PALO, the HPPA boot loader, requires a partition of type <quote>F0</"
#~ "quote> somewhere in the first 2GB. This is where the boot loader and an "
@@ -1197,7 +1195,6 @@ msgstr ""
#~ "là đủ lớn để chứa các hạt nhân (và bản sao lưu) bạn có thể muốn tải; "
#~ "25-50 MB thường là đủ."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The <command>partman</command> disk partitioner is the default "
#~ "partitioning tool for the installer. It manages the set of partitions and "
@@ -1211,11 +1208,9 @@ msgstr ""
#~ "đặt thành công. Nó thật sự dùng trình <command>parted</command> để tạo "
#~ "phân vùng trên đĩa."
-#, no-c-format
#~ msgid "EFI Recognized Formats"
#~ msgstr "Dạng thức do EFI chấp nhận"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The IA-64 EFI firmware supports two partition table (or disk label) "
#~ "formats, GPT and MS-DOS. MS-DOS, the format typically used on i386 PCs, "
@@ -1231,7 +1226,6 @@ msgstr ""
#~ "\"parted.txt\"> <command>parted</command></ulink> vì nó là chương trình "
#~ "duy nhất có khả năng quản lý được bảng kiểu cả hai GPT và MS-DOS thôi."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The automatic partitioning recipes for <command>partman</command> "
#~ "allocate an EFI partition as the first partition on the disk. You can "
@@ -1246,7 +1240,6 @@ msgstr ""
#~ "chính, bằng cách tương tự với cách thiết lập phân vùng <emphasis>trao "
#~ "đổi</emphasis>."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The <command>partman</command> partitioner will handle most disk layouts. "
#~ "For those rare cases where it is necessary to manually set up a disk, you "
@@ -1293,11 +1286,9 @@ msgstr ""
#~ "Ghi chú rằng tiến trình định dạng vùng trao đổi bằng <command>parted</"
#~ "command> có thể mất vài phút, vì nó quét phân vùng tìm khối hỏng nào."
-#, no-c-format
#~ msgid "Boot Loader Partition Requirements"
#~ msgstr "Nhu cầu phân vùng của bộ nạp khởi động"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "ELILO, the IA-64 boot loader, requires a partition containing a FAT file "
#~ "system with the <userinput>boot</userinput> flag set. The partition must "
@@ -1312,7 +1303,6 @@ msgstr ""
#~ "nhưng nếu bạn muốn chạy với nhiều hạt nhân, 128 MB có thể là kích cỡ "
#~ "thích hợp hơn."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The EFI Boot Manager and the EFI Shell fully support the GPT table so the "
#~ "boot partition does not necessarily have to be the first partition or "
@@ -1336,7 +1326,6 @@ msgstr ""
#~ "quên này là thu hẹp phân vùng cuối cùng của đĩa để tạo đủ sức chứa còn "
#~ "rảnh để thêm một phân vùng EFI."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "It is strongly recommended that you allocate the EFI boot partition on "
#~ "the same disk as the <emphasis>root</emphasis> filesystem."
@@ -1344,11 +1333,9 @@ msgstr ""
#~ "Rất khuyên bạn cấp phát phân vùng khởi động EFI nằm trên cùng một đĩa với "
#~ "hệ thống tập tin <emphasis>gốc</emphasis>."
-#, no-c-format
#~ msgid "EFI Diagnostic Partitions"
#~ msgstr "Phân vùng chẩn đoán EFI"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The EFI firmware is significantly more sophisticated than the usual BIOS "
#~ "seen on most x86 PCs. Some system vendors take advantage of the ability "
@@ -1368,7 +1355,6 @@ msgstr ""
#~ "sẵn với hệ thống để tìm chi tiết. Điểm thời dễ nhất để thiết lập một phân "
#~ "vùng chẩn đoán là cùng lúc thiết lập phân vùng khởi động EFI."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "SGI machines require an SGI disk label in order to make the system "
#~ "bootable from hard disk. It can be created in the fdisk expert menu. The "
@@ -1384,11 +1370,9 @@ msgstr ""
#~ "nhỏ, bạn đơn giản có thể xoá bỏ phân vùng số 9 rồi thêm lại nó với kích "
#~ "cỡ khác. Ghi chú rằng phần đầu khối tin phải bắt đầu tại rãnh ghi 0."
-#, no-c-format
#~ msgid "Partitioning Newer PowerMacs"
#~ msgstr "Tạo phân vùng trên PowerMac mới hơn"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "If you are installing onto a NewWorld PowerMac you must create a special "
#~ "bootstrap partition to hold the boot loader. The size of this partition "
@@ -1411,7 +1395,6 @@ msgstr ""
#~ "(phân vùng khởi động NewWorld), hoặc bằng trình <command>mac-fdisk</"
#~ "command> dùng lệnh <userinput>b</userinput>."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The special partition type Apple_Bootstrap is required to prevent MacOS "
#~ "from mounting and damaging the bootstrap partition, as there are special "
@@ -1423,7 +1406,6 @@ msgstr ""
#~ "nó đã được sửa đổi đặc biệt để cho phần vững OpenFirmware khả năng khởi "
#~ "động tự động nó."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Note that the bootstrap partition is only meant to hold 3 very small "
#~ "files: the <command>yaboot</command> binary, its configuration "
@@ -1442,7 +1424,6 @@ msgstr ""
#~ "Những tiện ích <command>ybin</command> và <command>mkofboot</command> "
#~ "được dùng để thao tác phân vùng này."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "In order for OpenFirmware to automatically boot &debian-gnu; the "
#~ "bootstrap partition should appear before other boot partitions on the "
@@ -1463,7 +1444,6 @@ msgstr ""
#~ "hệ điều hành nằm đúng sau sơ đồ đó (mà luôn luôn là phân vùng số 1). Quan "
#~ "trọng là thứ tự sơ đồ hợp lý, không phải thứ tự địa chỉ vật lý."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Apple disks normally have several small driver partitions. If you intend "
#~ "to dual boot your machine with MacOSX, you should retain these partitions "
@@ -1477,7 +1457,6 @@ msgstr ""
#~ "là vì hệ điều hành Mac OSX, mỗi khi khởi động, thử sở khởi đĩa nào chưa "
#~ "có phân vùng kiểu MacOS và trình điều khiển hoạt động."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Make sure you create a <quote>Sun disk label</quote> on your boot disk. "
#~ "This is the only kind of partition scheme that the OpenBoot PROM "
@@ -1491,7 +1470,6 @@ msgstr ""
#~ "<command>fdisk</command>, phím <keycap>s</keycap> được dùng để tạo nhãn "
#~ "đĩa Sun."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Furthermore, on &arch-title; disks, make sure your first partition on "
#~ "your boot disk starts at cylinder 0. While this is required, it also "
@@ -1511,7 +1489,6 @@ msgstr ""
#~ "phân vùng kiểu ext2 hay UFS vào đó ; chúng sẽ không sửa đổi bảng phân "
#~ "vùng hay khối khởi động."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "It is also advised that the third partition should be of type "
#~ "<quote>Whole disk</quote> (type 5), and contain the entire disk (from the "
diff --git a/po/vi/preparing.po b/po/vi/preparing.po
index 50ee89912..415c8379a 100644
--- a/po/vi/preparing.po
+++ b/po/vi/preparing.po
@@ -2417,21 +2417,17 @@ msgstr ""
"chọn <quote>Legacy keyboard emulation</quote> (mô phỏng bàn phím kiểu cũ) "
"hay <quote>USB keyboard support</quote> (khả năng hỗ trợ bàn phím USB)."
-#, no-c-format
#~ msgid "Linux for SPARC Processors FAQ"
#~ msgstr "Hỏi Đáp Linux cho bộ xử lý SPARC"
-#, no-c-format
#~ msgid "Any OldWorld or NewWorld PowerPC can serve well as a desktop system."
#~ msgstr ""
#~ "Có thể sử dụng bất kỳ máy PowerPC (kiểu cũ hay kiểu mới cũng được) là hệ "
#~ "thống để bàn."
-#, no-c-format
#~ msgid "FIXME: write about HP-UX disks?"
#~ msgstr "FIXME: (chưa ghi đoạn tiếng Anh)"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "If you are going to install more than one operating system on the same "
#~ "machine, you should install all other system(s) before proceeding with "
@@ -2444,7 +2440,6 @@ msgstr ""
#~ "khác hủy khả năng khởi chạy &debian;, cũng tránh xem hướng dẫn bạn định "
#~ "dạng lại phân vùng không sở hữu."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "You can recover from these actions or avoid them, but installing the "
#~ "native system first saves you trouble."
@@ -2453,7 +2448,7 @@ msgstr ""
#~ "nhưng mà theo thứ tự cài đặt này (cài đặt hệ thống sở hữu về trước) khỏi "
#~ "phiền đến bạn."
-#, fuzzy, no-c-format
+#, fuzzy
#~| msgid ""
#~| "In order for OpenFirmware to automatically boot &debian-gnu; the &arch-"
#~| "parttype; partitions should appear before all other partitions on the "
@@ -2485,11 +2480,9 @@ msgstr ""
#~ "vào một bước sau trong khi cài đặt, và thay thế nó bằng phân vùng kiểu "
#~ "&arch-parttype;."
-#, no-c-format
#~ msgid "Partitioning from SunOS"
#~ msgstr "Phân vùng từ SunOS"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "It's perfectly fine to partition from SunOS; in fact, if you intend to "
#~ "run both SunOS and &debian; on the same machine, it is recommended that "
@@ -2505,11 +2498,9 @@ msgstr ""
#~ "Linux và SunOS từ phân vùng bất cứ kiểu EXT2 (Linux), UFS (SunOS), romfs "
#~ "hay iso9660 (CDROM) nào."
-#, no-c-format
#~ msgid "Partitioning from Linux or another OS"
#~ msgstr "Phân vùng từ Linux hay HĐH khác"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Whatever system you are using to partition, make sure you create a "
#~ "<quote>Sun disk label</quote> on your boot disk. This is the only kind of "
@@ -2531,7 +2522,6 @@ msgstr ""
#~ "phải tạo một nhãn đĩa mới, nếu không sẽ gặp khó khăn với dạng hình của "
#~ "đĩa."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "You will probably be using <command>SILO</command> as your boot loader "
#~ "(the small program which runs the operating system kernel). "
@@ -2543,12 +2533,12 @@ msgstr ""
#~ "command> cần thiết kích cỡ và vị trí phân vùng đặc biệt: hãy xem <xref "
#~ "linkend=\"partitioning\"/>."
-#, fuzzy, no-c-format
+#, fuzzy
#~| msgid "MacOS/OSX Partitioning"
#~ msgid "Mac OS X Partitioning"
#~ msgstr "Phân vùng MacOS/MacOSX"
-#, fuzzy, no-c-format
+#, fuzzy
#~| msgid ""
#~| "The <application>Apple Drive Setup</application> application can be "
#~| "found in the <filename>Utilities</filename> folder on the MacOS CD. It "
@@ -2567,7 +2557,6 @@ msgstr ""
#~ "Ứng dụng <application>Drive Setup</application> cũng không hiển thị những "
#~ "phân vùng dành cho trình điều khiển đĩa."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Remember to create a placeholder partition for GNU/Linux, preferably "
#~ "positioned first in the disk layout. it doesn't matter what type it is, "
@@ -2577,7 +2566,7 @@ msgstr ""
#~ "trí thứ nhất trong bố trí đĩa. Kiểu phân vùng không quan trọng, vì nó sẽ "
#~ "bị xoá bỏ và thay thế sau này trong tiến trình cài đặt &debian-gnu;."
-#, fuzzy, no-c-format
+#, fuzzy
#~| msgid ""
#~| "GNU/Linux is unable to access information on UFS partitions, but does "
#~| "support HFS+ (aka MacOS Extended) partitions. OS X requires one of these "
@@ -2602,11 +2591,9 @@ msgstr ""
#~ "vùng trao đổi. Cả hai HĐH MacOS và GNU/Linux hỗ trợ phân vùng kiểu HFS, "
#~ "HFS+ và MS-DOS FAT."
-#, no-c-format
#~ msgid "Invoking OpenFirmware"
#~ msgstr "Gọi OpenFirmware"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "There is normally no need to set up the BIOS (called OpenFirmware) on "
#~ "&arch-title; systems. PReP and CHRP are equipped with OpenFirmware, but "
@@ -2619,7 +2606,6 @@ msgstr ""
#~ "là cách gọi nó thay đổi mỗi hãng chế tạo một khác. Bạn cần phải xem tài "
#~ "liệu hướng dẫn có sẵn với máy đó."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "On &arch-title; Macintoshes, you invoke OpenFirmware with "
#~ "<keycombo><keycap>Command (cloverleaf/Apple)</keycap><keycap>Option</"
@@ -2636,7 +2622,6 @@ msgstr ""
#~ "khác. Xem Hỏi Đáp <ulink url=\"&url-netbsd-powerpc-faq;\"></ulink> để tìm "
#~ "mẹo thêm."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The OpenFirmware prompt looks like this: <informalexample><screen>\n"
#~ "ok\n"
@@ -2659,7 +2644,6 @@ msgstr ""
#~ "thiết bị cuối chạy trên máy tính khác, được kết nối đến cổng bộ điều "
#~ "giải, để tương tác với OpenFirmware."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "The OpenFirmware on OldWorld Beige G3 machines, OF versions 2.0f1 and "
#~ "2.4, is broken. These machines will most likely not be able to boot from "
@@ -2681,11 +2665,9 @@ msgstr ""
#~ "nút <guibutton>Save</guibutton> (Lưu) để cài đặt các đắp vá phần vững vào "
#~ "bộ nhớ nvram."
-#, no-c-format
#~ msgid "Invoking OpenBoot"
#~ msgstr "Gọi OpenBoot"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "OpenBoot provides the basic functions needed to boot the &arch-title; "
#~ "architecture. This is rather similar in function to the BIOS in the x86 "
@@ -2699,7 +2681,6 @@ msgstr ""
#~ "thông dịch « forth » cho bạn một số khả năng có ích, v.d. chẩn đoán và "
#~ "chạy tập lệnh đơn giản."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "To get to the boot prompt you need to hold down the <keycap>Stop</keycap> "
#~ "key (on older type 4 keyboards, use the <keycap>L1</keycap> key, if you "
@@ -2717,7 +2698,6 @@ msgstr ""
#~ "Dấu nhắc <userinput>ok</userinput> là tốt hơn, vậy nếu bạn xem dấu nhắc "
#~ "kiểu cũ, bấm phím <keycap>n</keycap> để hiển thị dấu nhắc kiểu mới."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "If you are using a serial console, send a break to the machine. With "
#~ "Minicom, use <keycap>Ctrl-A F</keycap>, with cu, hit <keycap>Enter</"
@@ -2731,7 +2711,6 @@ msgstr ""
#~ "%~break</userinput>. Xem tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm mô phỏng "
#~ "thiết bị cuối nếu bạn chạy chương trình khác."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "You can use OpenBoot to boot from specific devices, and also to change "
#~ "your default boot device. However, you need to know some details about "
@@ -2750,7 +2729,6 @@ msgstr ""
#~ "Chiếu OpenBoot của Sun <ulink url=\"&url-openboot;\">Sun OpenBoot "
#~ "Reference</ulink>."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "To boot from a specific device, use the command <userinput>boot "
#~ "<replaceable>device</replaceable></userinput>. You can set this behavior "
@@ -2782,15 +2760,12 @@ msgstr ""
#~ "</screen></informalexample> còn dưới Solaris:"
# Literal: don't translate / Nghĩa chữ: đừng dịch
-#, no-c-format
#~ msgid "eeprom boot-device=disk1:1"
#~ msgstr "eeprom boot-device=disk1:1"
-#, no-c-format
#~ msgid "Display-visibility on OldWorld Powermacs"
#~ msgstr "Tầm nhìn bộ trình bày của PowerMac kiểu cũ"
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Some OldWorld Powermacs, most notably those with the <quote>control</"
#~ "quote> display driver, may not reliably produce a colormap under Linux "
diff --git a/po/vi/random-bits.po b/po/vi/random-bits.po
index b2f977e8c..41cce299b 100644
--- a/po/vi/random-bits.po
+++ b/po/vi/random-bits.po
@@ -2211,7 +2211,6 @@ msgstr ""
"chọn mục trình đơn <guimenuitem>Cấu hình và khởi chạy một kết nối PPPoE</"
"guimenuitem>."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Modern kernels give you the capability to emulate a three-button mouse "
#~ "when your mouse only has one button. Just add the following lines to "
@@ -2221,7 +2220,6 @@ msgstr ""
#~ "con chuột vật lý có chỉ một nút riêng lẻ. Đơn giản hãy thêm những dòng "
#~ "theo đây vào tập tin cấu hình <filename>/etc/sysctl.conf</filename>."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "# 3-button mouse emulation\n"
#~ "# turn on emulation\n"
@@ -2242,7 +2240,6 @@ msgstr ""
#~ "/dev/mac_hid/mouse_button3_keycode = 88\n"
#~ "# Đối với phím khác, dùng công cụ showkey để báo bạn biết mã thích hợp."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Check <userinput>man yaboot.conf</userinput> for instructions on setting "
#~ "up the bootloader. If you are keeping the system you used to install "
@@ -2260,7 +2257,6 @@ msgstr ""
#~ "thì gọi <command>ybin</command> (ghi nhớ rằng nó dùng tập tin cấu hình "
#~ "<filename>yaboot.conf</filename> tương đối với hệ thống từ đó bạn gọi nó)."
-#, no-c-format
#~ msgid ""
#~ "Here is a basic <filename>/etc/yaboot.conf</filename> as an example: "
#~ "<informalexample><screen>\n"
diff --git a/po/vi/using-d-i.po b/po/vi/using-d-i.po
index 069e950c3..d40034179 100644
--- a/po/vi/using-d-i.po
+++ b/po/vi/using-d-i.po
@@ -7,7 +7,7 @@ msgid ""
msgstr ""
"Project-Id-Version: using-d-i\n"
"Report-Msgid-Bugs-To: debian-boot@lists.debian.org\n"
-"POT-Creation-Date: 2021-11-26 23:02+0000\n"
+"POT-Creation-Date: 2022-05-19 22:02+0000\n"
"PO-Revision-Date: 2012-08-05 14:03+0700\n"
"Last-Translator: hailang <hailangvn@gmail.com>\n"
"Language-Team: MOST Project <du-an-most@lists.hanoilug.org>\n"
@@ -53,7 +53,7 @@ msgstr ""
"cài đặt kiểu đồ họa, xem <xref linkend=\"graphical\"/>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:17 using-d-i.xml:25
+#: using-d-i.xml:17
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "For this architecture the &d-i; supports two different user interfaces: a "
@@ -75,7 +75,7 @@ msgstr ""
"cài đặt kiểu đồ họa, xem <xref linkend=\"graphical\"/>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:33
+#: using-d-i.xml:39
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "For this architecture the installer uses a character-based user "
@@ -88,7 +88,7 @@ msgstr ""
"Hiện thời không có sẵn sàng một giao diện kiểu đồ họa."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:38
+#: using-d-i.xml:44
#, no-c-format
msgid ""
"The &debian; Installer consists of a number of special-purpose components to "
@@ -103,7 +103,7 @@ msgstr ""
"tiên các câu cần hỏi có được đặt vào lúc khởi chạy trình cài đặt."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:46
+#: using-d-i.xml:52
#, no-c-format
msgid ""
"When a default installation is performed, only essential (high priority) "
@@ -120,7 +120,7 @@ msgstr ""
"của bạn. Trình cài đặt sẽ dùng giá trị mặc định cho mỗi câu chưa hỏi."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:55
+#: using-d-i.xml:61
#, no-c-format
msgid ""
"If there is a problem, the user will see an error screen, and the installer "
@@ -136,7 +136,7 @@ msgstr ""
"<quote>tới hạn</quote> thì người dùng sẽ luôn luôn xem."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:64
+#: using-d-i.xml:70
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "Some of the defaults that the installer uses can be influenced by passing "
@@ -160,7 +160,7 @@ msgstr ""
"các tùy chọn có sẵn."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:73
+#: using-d-i.xml:79
#, no-c-format
msgid ""
"Power users may be more comfortable with a menu-driven interface, where each "
@@ -175,7 +175,7 @@ msgstr ""
"userinput> (ưu tiên=vừa)."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:81
+#: using-d-i.xml:87
#, no-c-format
msgid ""
"If your hardware requires you to pass options to kernel modules as they are "
@@ -193,7 +193,7 @@ msgstr ""
"cho bạn khả năng điều khiển đầy đủ &d-i;."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:90
+#: using-d-i.xml:96
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "In the character-based environment the use of a mouse is not supported. "
@@ -241,7 +241,7 @@ msgstr ""
"chọn: &enterkey; sẽ kích hoạt lựa chọn đó</para></listitem> </itemizedlist> "
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:107
+#: using-d-i.xml:113
#, no-c-format
msgid ""
"Some dialogs may offer additional help information. If help is available "
@@ -254,7 +254,7 @@ msgstr ""
"keycap>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:113
+#: using-d-i.xml:119
#, no-c-format
msgid ""
"S/390 does not support virtual consoles. You may open a second and third ssh "
@@ -264,7 +264,7 @@ msgstr ""
"SSH thứ hai và thứ ba để xem những bản ghi được diễn tả bên dưới."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:118
+#: using-d-i.xml:124
#, no-c-format
msgid ""
"Error messages and logs are redirected to the fourth console. You can access "
@@ -282,7 +282,7 @@ msgstr ""
"<keycombo><keycap>Alt trái</keycap><keycap>F1</keycap></keycombo>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:128
+#: using-d-i.xml:134
#, no-c-format
msgid ""
"These messages can also be found in <filename>/var/log/syslog</filename>. "
@@ -300,14 +300,14 @@ msgstr ""
"filename> sau khi máy tính đã khởi động vào hệ thống mới cài đặt."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:141
+#: using-d-i.xml:147
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid "Using the &debian; Installer"
msgid "Using the graphical installer"
msgstr "Sử dụng trình cài đặt &debian;"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:142
+#: using-d-i.xml:148
#, no-c-format
msgid ""
"The graphical installer basically works the same as the text-based installer "
@@ -316,7 +316,7 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:148
+#: using-d-i.xml:154
#, no-c-format
msgid ""
"If you prefer using the keyboard over the mouse, there are two things you "
@@ -329,7 +329,7 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:158
+#: using-d-i.xml:164
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "Some dialogs may offer additional help information. If help is available "
@@ -347,7 +347,7 @@ msgstr ""
"keycap>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:164
+#: using-d-i.xml:170
#, no-c-format
msgid ""
"To switch to another console, you will also need to use the <keycap>Ctrl</"
@@ -359,13 +359,13 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:178
+#: using-d-i.xml:184
#, no-c-format
msgid "Components Introduction"
msgstr "Giới thiệu về thành phần"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:179
+#: using-d-i.xml:185
#, no-c-format
msgid ""
"Here is a list of installer components with a brief description of each "
@@ -378,13 +378,13 @@ msgstr ""
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:190
+#: using-d-i.xml:196
#, no-c-format
msgid "main-menu"
msgstr "main-menu"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:190
+#: using-d-i.xml:196
#, no-c-format
msgid ""
"Shows the list of components to the user during installer operation, and "
@@ -404,7 +404,7 @@ msgstr ""
"đề: trong trường hợp đó, trình đơn có thể xuất hiện."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:200
+#: using-d-i.xml:206
#, no-c-format
msgid ""
"You can get to the main menu by selecting the &BTN-GOBACK; button repeatedly "
@@ -415,13 +415,13 @@ msgstr ""
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:209
+#: using-d-i.xml:215
#, no-c-format
msgid "localechooser"
msgstr "localechooser"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:209
+#: using-d-i.xml:215
#, no-c-format
msgid ""
"Allows the user to select localization options for the installation and the "
@@ -437,13 +437,13 @@ msgstr ""
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:221
+#: using-d-i.xml:227
#, no-c-format
msgid "console-setup"
msgstr "console-setup"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:221
+#: using-d-i.xml:227
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "Shows a list of keyboards, from which the user chooses the model which "
@@ -457,13 +457,13 @@ msgstr ""
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:230
+#: using-d-i.xml:236
#, no-c-format
msgid "hw-detect"
msgstr "hw-detect"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:230
+#: using-d-i.xml:236
#, no-c-format
msgid ""
"Automatically detects most of the system's hardware, including network "
@@ -474,13 +474,13 @@ msgstr ""
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:239
+#: using-d-i.xml:245
#, no-c-format
msgid "cdrom-detect"
msgstr "cdrom-detect"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:239
+#: using-d-i.xml:245
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid "Looks for and mounts a &debian; installation CD."
msgid "Looks for and mounts a &debian; installation media."
@@ -488,13 +488,13 @@ msgstr "Thành phần này phát hiện và gắn kết đĩa CD cài đặt &de
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:247
+#: using-d-i.xml:253
#, no-c-format
msgid "netcfg"
msgstr "netcfg"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:247
+#: using-d-i.xml:253
#, no-c-format
msgid ""
"Configures the computer's network connections so it can communicate over the "
@@ -504,13 +504,13 @@ msgstr ""
"năng liên lạc qua Mạng."
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:256
+#: using-d-i.xml:262
#, no-c-format
msgid "iso-scan"
msgstr "iso-scan"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:256
+#: using-d-i.xml:262
#, no-c-format
msgid ""
"Searches for ISO images (<filename>.iso</filename> files) on hard drives."
@@ -519,13 +519,13 @@ msgstr ""
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:264
+#: using-d-i.xml:270
#, no-c-format
msgid "choose-mirror"
msgstr "choose-mirror"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:264
+#: using-d-i.xml:270
#, no-c-format
msgid ""
"Presents a list of &debian; archive mirrors. The user may choose the source "
@@ -536,13 +536,13 @@ msgstr ""
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:273
+#: using-d-i.xml:279
#, no-c-format
msgid "cdrom-checker"
msgstr "cdrom-checker"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:273
+#: using-d-i.xml:279
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "Checks integrity of a CD-ROM. This way, the user may assure him/herself "
@@ -555,13 +555,13 @@ msgstr ""
"dùng có khả năng kiểm tra xem đĩa CD-ROM cài đặt chưa bị hỏng."
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:282
+#: using-d-i.xml:288
#, no-c-format
msgid "lowmem"
msgstr "lowmem"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:282
+#: using-d-i.xml:288
#, no-c-format
msgid ""
"Lowmem tries to detect systems with low memory and then does various tricks "
@@ -574,13 +574,13 @@ msgstr ""
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:292
+#: using-d-i.xml:298
#, no-c-format
msgid "anna"
msgstr "anna"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:292
+#: using-d-i.xml:298
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "Anna's Not Nearly APT. Installs packages which have been retrieved from "
@@ -594,13 +594,13 @@ msgstr ""
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:301
+#: using-d-i.xml:307
#, no-c-format
msgid "user-setup"
msgstr "user-setup"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:301
+#: using-d-i.xml:307
#, no-c-format
msgid "Sets up the root password, and adds a non-root user."
msgstr ""
@@ -609,13 +609,13 @@ msgstr ""
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:309
+#: using-d-i.xml:315
#, no-c-format
msgid "clock-setup"
msgstr "clock-setup"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:309
+#: using-d-i.xml:315
#, no-c-format
msgid ""
"Updates the system clock and determines whether the clock is set to UTC or "
@@ -626,26 +626,26 @@ msgstr ""
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:318
+#: using-d-i.xml:324
#, no-c-format
msgid "tzsetup"
msgstr "tzsetup"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:318
+#: using-d-i.xml:324
#, no-c-format
msgid "Selects the time zone, based on the location selected earlier."
msgstr "Thành phần này chọn múi giờ, dựa vào địa điểm đã chọn trước."
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:326
+#: using-d-i.xml:332
#, no-c-format
msgid "partman"
msgstr "partman"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:326
+#: using-d-i.xml:332
#, no-c-format
msgid ""
"Allows the user to partition disks attached to the system, create file "
@@ -661,47 +661,13 @@ msgstr ""
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:338
-#, no-c-format
-msgid "partitioner"
-msgstr "partitioner"
-
-#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:338
-#, no-c-format
-msgid ""
-"Allows the user to partition disks attached to the system. A partitioning "
-"program appropriate to your computer's architecture is chosen."
-msgstr ""
-"Thành phần này cho người dùng khả năng phân vùng đĩa được gắn kết vào hệ "
-"thống. Nó chọn chương trình thích hợp với kiến trúc của mỗi máy tính."
-
-# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
-#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:348
-#, no-c-format
-msgid "partconf"
-msgstr "partconf"
-
-#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:348
-#, no-c-format
-msgid ""
-"Displays a list of partitions, and creates file systems on the selected "
-"partitions according to user instructions."
-msgstr ""
-"Thành phần này hiển thị danh sách các phân vùng, cũng tạo hệ thống tập tin "
-"trên những phân vùng đã chọn, tùy theo những hướng dẫn của người dùng."
-
-# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
-#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:357
+#: using-d-i.xml:344
#, no-c-format
msgid "partman-lvm"
msgstr "partman-lvm"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:357
+#: using-d-i.xml:344
#, no-c-format
msgid ""
"Helps the user with the configuration of the <firstterm>LVM</firstterm> "
@@ -712,13 +678,13 @@ msgstr ""
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:366
+#: using-d-i.xml:353
#, no-c-format
msgid "partman-md"
msgstr "partman-md"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:366
+#: using-d-i.xml:353
#, no-c-format
msgid ""
"Allows the user to set up Software <firstterm>RAID</firstterm> (Redundant "
@@ -731,13 +697,13 @@ msgstr ""
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:377
+#: using-d-i.xml:364
#, no-c-format
msgid "base-installer"
msgstr "base-installer"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:377
+#: using-d-i.xml:364
#, no-c-format
msgid ""
"Installs the most basic set of packages which would allow the computer to "
@@ -748,13 +714,13 @@ msgstr ""
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:386
+#: using-d-i.xml:373
#, no-c-format
msgid "apt-setup"
msgstr "apt-setup"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:386
+#: using-d-i.xml:373
#, no-c-format
msgid ""
"Configures apt, mostly automatically, based on what media the installer is "
@@ -765,13 +731,13 @@ msgstr ""
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:395
+#: using-d-i.xml:382
#, no-c-format
msgid "pkgsel"
msgstr "pkgsel"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:395
+#: using-d-i.xml:382
#, no-c-format
msgid ""
"Uses <classname>tasksel</classname> to select and install additional "
@@ -782,13 +748,13 @@ msgstr ""
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:403
+#: using-d-i.xml:390
#, no-c-format
msgid "os-prober"
msgstr "os-prober"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:403
+#: using-d-i.xml:390
#, no-c-format
msgid ""
"Detects currently installed operating systems on the computer and passes "
@@ -805,13 +771,13 @@ msgstr ""
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:415
+#: using-d-i.xml:402
#, no-c-format
msgid "bootloader-installer"
msgstr "bootloader-installer"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:415
+#: using-d-i.xml:402
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "The various bootloader installers each install a boot loader program on "
@@ -832,13 +798,13 @@ msgstr ""
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:426
+#: using-d-i.xml:413
#, no-c-format
msgid "shell"
msgstr "shell"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:426
+#: using-d-i.xml:413
#, no-c-format
msgid ""
"Allows the user to execute a shell from the menu, or in the second console."
@@ -848,13 +814,13 @@ msgstr ""
# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:435
+#: using-d-i.xml:422
#, no-c-format
msgid "save-logs"
msgstr "save-logs"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:435
+#: using-d-i.xml:422
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "Provides a way for the user to record information on a floppy disk, "
@@ -872,13 +838,13 @@ msgstr ""
"sau."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:453
+#: using-d-i.xml:440
#, no-c-format
msgid "Using Individual Components"
msgstr "Sử dụng mỗi thành phần"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:454
+#: using-d-i.xml:441
#, no-c-format
msgid ""
"In this section we will describe each installer component in detail. The "
@@ -895,13 +861,13 @@ msgstr ""
"dùng phụ thuộc vào phương pháp cài đặt và phần cứng riêng."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:466
+#: using-d-i.xml:453
#, no-c-format
msgid "Setting up &debian; Installer and Hardware Configuration"
msgstr "Thiết lập trình cài đặt &debian; và cấu hình phần cứng"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:467
+#: using-d-i.xml:454
#, no-c-format
msgid ""
"Let's assume the &debian; Installer has booted and you are facing its first "
@@ -925,7 +891,7 @@ msgstr ""
"trên mạng)."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:480
+#: using-d-i.xml:467
#, no-c-format
msgid ""
"You will notice that &d-i; performs <firstterm>hardware detection</"
@@ -942,7 +908,7 @@ msgstr ""
"điểm sau trong tiến trình."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:488
+#: using-d-i.xml:475
#, no-c-format
msgid ""
"During hardware detection &d-i; checks if any of the drivers for the "
@@ -958,13 +924,13 @@ msgstr ""
"linkend=\"loading-firmware\"/> để tìm chi tiết."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:503
+#: using-d-i.xml:490
#, no-c-format
msgid "Check available memory / low memory mode"
msgstr "Kiểm tra bộ nhớ có sẵn / chế độ thiếu bộ nhớ"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:505
+#: using-d-i.xml:492
#, no-c-format
msgid ""
"One of the first things &d-i; does, is to check available memory. If the "
@@ -978,7 +944,7 @@ msgstr ""
"của mình."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:512
+#: using-d-i.xml:499
#, no-c-format
msgid ""
"The first measure taken to reduce memory consumption by the installer is to "
@@ -991,7 +957,7 @@ msgstr ""
"hệ thống đã bản địa hoá sau khi cài đặt xong. "
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:519
+#: using-d-i.xml:506
#, no-c-format
msgid ""
"If that is not sufficient, the installer will further reduce memory "
@@ -1008,7 +974,7 @@ msgstr ""
"lỗi do hết bộ nhớ."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:528
+#: using-d-i.xml:515
#, no-c-format
msgid ""
"If the installer runs in low memory mode, it is recommended to create a "
@@ -1026,7 +992,7 @@ msgstr ""
"thể đưa tới hoạt động đĩa cao."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:538
+#: using-d-i.xml:525
#, no-c-format
msgid ""
"Despite these measures, it is still possible that your system freezes, that "
@@ -1039,7 +1005,7 @@ msgstr ""
"là thông điệp <quote>Hết bộ nhớ</quote> trên VT4 và trong bản ghi hệ thống)."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:545
+#: using-d-i.xml:532
#, no-c-format
msgid ""
"For example, it has been reported that creating a big ext3 file system fails "
@@ -1055,7 +1021,7 @@ msgstr ""
"thay đổi phân vùng ext2 sang ext3 sa khi cài đặt."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:553
+#: using-d-i.xml:540
#, no-c-format
msgid ""
"It is possible to force the installer to use a higher lowmem level than the "
@@ -1067,13 +1033,13 @@ msgstr ""
"được diễn tả trong <xref linkend=\"installer-args\"/>."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:568
+#: using-d-i.xml:555
#, no-c-format
msgid "Selecting Localization Options"
msgstr "Đặt tùy chọn địa phương hoá"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:570
+#: using-d-i.xml:557
#, no-c-format
msgid ""
"In most cases the first questions you will be asked concern the selection of "
@@ -1086,7 +1052,7 @@ msgstr ""
"đặt. Những tùy chọn địa phương hoá là ngôn ngữ, nơi ở và miền địa phương."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:577
+#: using-d-i.xml:564
#, no-c-format
msgid ""
"The language you choose will be used for the rest of the installation "
@@ -1099,7 +1065,7 @@ msgstr ""
"sang ngôn ngữ đã chọn, trình cài đặt sẽ trở về ngôn ngữ mặc định: tiếng Anh."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:584
+#: using-d-i.xml:571
#, no-c-format
msgid ""
"The selected geographic location (in most cases a country) will be used "
@@ -1115,7 +1081,7 @@ msgstr ""
"bàn phím đúng."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:592
+#: using-d-i.xml:579
#, no-c-format
msgid ""
"You will first be asked to select your preferred language. The language "
@@ -1139,7 +1105,7 @@ msgstr ""
"classname> sẽ không được cài đặt."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:604
+#: using-d-i.xml:591
#, no-c-format
msgid ""
"Next you will be asked to select your geographic location. If you selected a "
@@ -1161,7 +1127,7 @@ msgstr ""
"danh sách các quốc gia thích hợp ở lục địa đó."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:621
+#: using-d-i.xml:608
#, no-c-format
msgid ""
"If the language has only one country associated with it, a list of countries "
@@ -1175,7 +1141,7 @@ msgstr ""
"quốc gia trong một châu khác."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:628
+#: using-d-i.xml:615
#, no-c-format
msgid ""
"It is important to select the country where you live or where you are "
@@ -1186,7 +1152,7 @@ msgstr ""
"hình cho hệ thống được cài đặt."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:634
+#: using-d-i.xml:621
#, no-c-format
msgid ""
"If you selected a combination of language and country for which no locale is "
@@ -1208,7 +1174,7 @@ msgstr ""
"gia được người dùng chọn."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:649
+#: using-d-i.xml:636
#, no-c-format
msgid ""
"Any default locale selected as described in the previous paragraph will use "
@@ -1219,7 +1185,7 @@ msgstr ""
"tự. (Ghi chú : tiếng Việt yêu cầu Unicode.)"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:654
+#: using-d-i.xml:641
#, no-c-format
msgid ""
"If you are installing at low priority, you will have the option of selecting "
@@ -1240,13 +1206,13 @@ msgstr ""
"được hỏi miền địa phương nào nên làm mặc định cho hệ thống được cài đặt."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:678
+#: using-d-i.xml:665
#, no-c-format
msgid "Choosing a Keyboard"
msgstr "Chọn bàn phím"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:680
+#: using-d-i.xml:667
#, no-c-format
msgid ""
"Keyboards are often tailored to the characters used in a language. Select a "
@@ -1264,7 +1230,7 @@ msgstr ""
"người chủ, một khi cài đặt xong)."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:690
+#: using-d-i.xml:677
#, no-c-format
msgid ""
"Move the highlight to the keyboard selection you desire and press "
@@ -1278,13 +1244,13 @@ msgstr ""
"chúng không phụ thuộc vào cấu hình bàn phím."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:717
+#: using-d-i.xml:704
#, no-c-format
msgid "Looking for the &debian; Installer ISO Image"
msgstr "Tìm ảnh ISO cài đặt &debian;"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:718
+#: using-d-i.xml:705
#, no-c-format
msgid ""
"When installing via the <emphasis>hd-media</emphasis> method, there will be "
@@ -1298,7 +1264,7 @@ msgstr ""
"command> thực hiện công việc dứt khoát này."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:725
+#: using-d-i.xml:712
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "At first, <command>iso-scan</command> automatically mounts all block "
@@ -1342,7 +1308,7 @@ msgstr ""
"command> tìm kiếm một ảnh khác."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:742
+#: using-d-i.xml:729
#, no-c-format
msgid ""
"In case the previous attempt to find an installer iso image fails, "
@@ -1356,7 +1322,7 @@ msgstr ""
"mục lên trên: nó thật sự đi qua toàn bộ hệ thống tập tin."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:749
+#: using-d-i.xml:736
#, no-c-format
msgid ""
"If <command>iso-scan</command> does not discover your installer iso image, "
@@ -1374,7 +1340,7 @@ msgstr ""
"động lại, bằng bàn giao tiếp thứ hai."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:758
+#: using-d-i.xml:745
#, no-c-format
msgid ""
"Note that the partition (or disk) hosting the ISO image can't be reused "
@@ -1386,13 +1352,13 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:779
+#: using-d-i.xml:766
#, no-c-format
msgid "Configuring the Network"
msgstr "Cấu hình mạng"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:781
+#: using-d-i.xml:768
#, no-c-format
msgid ""
"As you enter this step, if the system detects that you have more than one "
@@ -1412,13 +1378,13 @@ msgstr ""
"manvolnum> </citerefentry>."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:795
+#: using-d-i.xml:782
#, no-c-format
msgid "Automatic network configuration"
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:796
+#: using-d-i.xml:783
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "By default, &d-i; tries to configure your computer's network "
@@ -1452,13 +1418,13 @@ msgstr ""
"rất chậm, vậy nếu bạn có chắc là mọi thứ ổn, hãy thử lại."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:815
+#: using-d-i.xml:802
#, no-c-format
msgid "Manual network configuration"
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:816
+#: using-d-i.xml:803
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "The manual network setup in turn asks you a number of questions about "
@@ -1493,7 +1459,7 @@ msgstr ""
"từ <xref linkend=\"needed-info\"/>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:832
+#: using-d-i.xml:819
#, no-c-format
msgid ""
"Some technical details you might, or might not, find handy: the program "
@@ -1515,13 +1481,13 @@ msgstr ""
"filename> một khi hệ thống được cài đặt."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:847
+#: using-d-i.xml:834
#, no-c-format
msgid "IPv4 and IPv6"
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:848
+#: using-d-i.xml:835
#, no-c-format
msgid ""
"From &debian-gnu; 7.0 (<quote>Wheezy</quote>) onwards, &d-i; supports IPv6 "
@@ -1530,7 +1496,7 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:854
+#: using-d-i.xml:841
#, no-c-format
msgid ""
"Autoconfiguration for IPv4 is done via DHCP (Dynamic Host Configuration "
@@ -1542,13 +1508,13 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:898
+#: using-d-i.xml:885
#, no-c-format
msgid "Setting Up Users And Passwords"
msgstr "Thiết lập Người dùng và Mật khẩu"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:899
+#: using-d-i.xml:886
#, no-c-format
msgid ""
"Just before configuring the clock, the installer will allow you to set up "
@@ -1560,13 +1526,13 @@ msgstr ""
"khi hoàn tất cài đặt thì cũng có thể tạo tài khoản người dùng bổ sung."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:913
+#: using-d-i.xml:900
#, no-c-format
msgid "Set the Root Password"
msgstr "Lập mật khẩu chủ"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:915
+#: using-d-i.xml:902
#, no-c-format
msgid ""
"The <emphasis>root</emphasis> account is also called the <emphasis>super-"
@@ -1580,7 +1546,7 @@ msgstr ""
"trong thời lượng càng ngắn càng có thể."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:923
+#: using-d-i.xml:910
#, no-c-format
msgid ""
"Any password you create should contain at least 6 characters, and should "
@@ -1595,7 +1561,7 @@ msgstr ""
"chọn từ nằm trong bất kỳ từ điển hay thông tin cá nhân có thể được đoán."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:931
+#: using-d-i.xml:918
#, no-c-format
msgid ""
"If anyone ever tells you they need your root password, be extremely wary. "
@@ -1606,7 +1572,7 @@ msgstr ""
"cho ai biết mật khẩu chủ, trừ bạn quản lý máy có nhiều quản trị hệ thống."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:937
+#: using-d-i.xml:924
#, no-c-format
msgid ""
"In case you do not specify a password for the <quote>root</quote> user here, "
@@ -1617,13 +1583,13 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:949
+#: using-d-i.xml:936
#, no-c-format
msgid "Create an Ordinary User"
msgstr "Tạo người dùng chuẩn"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:951
+#: using-d-i.xml:938
#, no-c-format
msgid ""
"The system will ask you whether you wish to create an ordinary user account "
@@ -1637,7 +1603,7 @@ msgstr ""
"ngày hay như là sự đăng nhập cá nhân."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:960
+#: using-d-i.xml:947
#, no-c-format
msgid ""
"Why not? Well, one reason to avoid using root's privileges is that it is "
@@ -1657,7 +1623,7 @@ msgstr ""
"này."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:970
+#: using-d-i.xml:957
#, no-c-format
msgid ""
"You will first be prompted for the user's full name. Then you'll be asked "
@@ -1671,7 +1637,7 @@ msgstr ""
"tài khoản này."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:977
+#: using-d-i.xml:964
#, no-c-format
msgid ""
"If at any point after installation you would like to create another account, "
@@ -1681,13 +1647,13 @@ msgstr ""
"sử dụng lệnh <command>adduser</command> (thêm người dùng)."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:992
+#: using-d-i.xml:979
#, no-c-format
msgid "Configuring the Clock and Time Zone"
msgstr "Cấu hình Đồng hồ và Múi giờ"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:994
+#: using-d-i.xml:981
#, no-c-format
msgid ""
"The installer will first attempt to connect to a time server on the Internet "
@@ -1704,13 +1670,13 @@ msgstr ""
"đúng. Bạn không thể tự đặt thời gian hệ thống trong khi cài đặt."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1003
+#: using-d-i.xml:990
#, no-c-format
msgid "The installer does not modify the system clock on the S/390 platform."
msgstr "Trình cài đặt không sửa đổi đồng hồ hệ thống trên nền tảng S/390."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1016
+#: using-d-i.xml:1003
#, no-c-format
msgid ""
"Depending on the location selected earlier in the installation process, you "
@@ -1724,7 +1690,7 @@ msgstr ""
"hỏi gì và hệ thống giả sử múi giờ đó."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1024
+#: using-d-i.xml:1011
#, no-c-format
msgid ""
"In expert mode or when installing at medium priority, you will have the "
@@ -1735,7 +1701,7 @@ msgstr ""
"sung để chọn <quote>Thời gian Thế giới</quote> (UTC) làm múi giờ."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1030
+#: using-d-i.xml:1017
#, no-c-format
msgid ""
"If for some reason you wish to set a time zone for the installed system that "
@@ -1746,7 +1712,7 @@ msgstr ""
"<emphasis>không</emphasis> tương ứng với địa điểm đã chọn, có hai tùy chọn."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1041
+#: using-d-i.xml:1028
#, no-c-format
msgid ""
"The simplest option is to just select a different time zone after the "
@@ -1758,13 +1724,13 @@ msgstr ""
# Literal: don't translate/Nghĩa chữ : đừng dịch
#. Tag: screen
-#: using-d-i.xml:1047
+#: using-d-i.xml:1034
#, no-c-format
msgid "# dpkg-reconfigure tzdata"
msgstr "# dpkg-reconfigure tzdata"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1053
+#: using-d-i.xml:1040
#, no-c-format
msgid ""
"Alternatively, the time zone can be set at the very start of the "
@@ -1780,7 +1746,7 @@ msgstr ""
"<userinput>UTC</userinput>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1067
+#: using-d-i.xml:1054
#, no-c-format
msgid ""
"For automated installations the time zone can be set to any desired value "
@@ -1790,13 +1756,13 @@ msgstr ""
"chèn sẵn."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:1080
+#: using-d-i.xml:1067
#, no-c-format
msgid "Partitioning and Mount Point Selection"
msgstr "Phân vùng và chọn điểm lắp"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1081
+#: using-d-i.xml:1068
#, no-c-format
msgid ""
"At this time, after hardware detection has been executed a final time, &d-i; "
@@ -1814,7 +1780,7 @@ msgstr ""
"như LVM, thiết bị RAID và thiết bị đã mật mã."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1102
+#: using-d-i.xml:1089
#, no-c-format
msgid ""
"If you are uncomfortable with partitioning, or just want to know more "
@@ -1824,29 +1790,7 @@ msgstr ""
"<xref linkend=\"partitioning\"/>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1108
-#, no-c-format
-msgid ""
-"If a hard disk has previously used under Solaris, the partitioner may not "
-"detect the size of the drive correctly. Creating a new partition table does "
-"not fix this issue. What does help, is to <quote>zero</quote> the first few "
-"sectors of the drive: <informalexample><screen>\n"
-"# dd if=/dev/zero of=/dev/sd<replaceable>X</replaceable> bs=512 count=2; "
-"sync\n"
-"</screen></informalexample> Note that this will make any existing data on "
-"that disk inaccessible."
-msgstr ""
-"Nếu đĩa cứng đã được dùng dưới hệ điều hành Solaris, trình phân vùng có thể "
-"không phát hiện đúng kích cỡ của ổ đĩa. Việc tạo một bảng phân vùng mới "
-"không quyết định vấn đề này. Việc quyết định là <quote>làm số không</quote> "
-"vài rãnh ghi đầu của ổ đĩa: <informalexample><screen>\n"
-"# dd if=/dev/zero of=/dev/sd<replaceable>X</replaceable> bs=512 count=2; "
-"sync\n"
-"</screen></informalexample> Ghi chú rằng việc này sẽ làm cho dữ liệu nào tồn "
-"tại trên cùng đĩa không còn có khả năng truy cấp lại."
-
-#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1121
+#: using-d-i.xml:1096
#, no-c-format
msgid ""
"First you will be given the opportunity to automatically partition either an "
@@ -1860,13 +1804,13 @@ msgstr ""
"mục <guimenuitem>Bằng tay</guimenuitem> trong trình đơn."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:1131
+#: using-d-i.xml:1106
#, no-c-format
msgid "Supported partitioning options"
msgstr "Tùy chọn phân vùng được hỗ trợ"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1132
+#: using-d-i.xml:1107
#, no-c-format
msgid ""
"The partitioner used in &d-i; is fairly versatile. It allows to create many "
@@ -1878,7 +1822,7 @@ msgstr ""
"tin và thiết bị khối cấp cao khác nhau."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1138
+#: using-d-i.xml:1113
#, no-c-format
msgid ""
"Exactly which options are available depends mainly on the architecture, but "
@@ -1898,7 +1842,7 @@ msgstr ""
"»; ở mức ưu tiên « cao » thì dùng giá trị mặc định thích hợp."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1149
+#: using-d-i.xml:1124
#, no-c-format
msgid ""
"The installer supports various forms of advanced partitioning and use of "
@@ -1909,31 +1853,31 @@ msgstr ""
"dụng với nhau."
#. Tag: emphasis
-#: using-d-i.xml:1156
+#: using-d-i.xml:1131
#, no-c-format
msgid "Logical Volume Management (LVM)"
msgstr "Quản lý Khối Tin Hợp Lý (LVM)"
#. Tag: emphasis
-#: using-d-i.xml:1159
+#: using-d-i.xml:1134
#, no-c-format
msgid "Software RAID"
msgstr "RAID phần mềm"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1160
+#: using-d-i.xml:1135
#, no-c-format
msgid "Supported are RAID levels 0, 1, 4, 5, 6 and 10."
msgstr "Hỗ trợ các lớp RAID 0, 1, 4, 5, 6, 10."
#. Tag: emphasis
-#: using-d-i.xml:1164
+#: using-d-i.xml:1139
#, no-c-format
msgid "Encryption"
msgstr "Mật mã"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1166
+#: using-d-i.xml:1141
#, no-c-format
msgid ""
"<emphasis>Serial ATA RAID</emphasis> (using <classname>dmraid</classname>)"
@@ -1941,7 +1885,7 @@ msgstr ""
"<emphasis>RAID ATA nối tiếp</emphasis> (dùng <classname>dmraid</classname>)"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1168
+#: using-d-i.xml:1143
#, no-c-format
msgid ""
"Also called <quote>fake RAID</quote> or <quote>BIOS RAID</quote>. Support "
@@ -1955,13 +1899,13 @@ msgstr ""
"thông tin trong <ulink url=\"&url-d-i-sataraid;\">Wiki của chúng ta</ulink>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1174
+#: using-d-i.xml:1149
#, no-c-format
msgid "<emphasis>Multipath</emphasis> (experimental)"
msgstr "<emphasis>Đa đường dẫn</emphasis> (vẫn thực nghiệm)"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1176
+#: using-d-i.xml:1151
#, no-c-format
msgid ""
"See <ulink url=\"&url-d-i-multipath;\">our Wiki</ulink> for information. "
@@ -1973,14 +1917,14 @@ msgstr ""
"đó được hiệu lực khi trình cài đặt được khởi động."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1183
+#: using-d-i.xml:1158
#, no-c-format
msgid "The following file systems are supported."
msgstr "Hỗ trợ những hệ thống tập tin theo đây."
# cả tên
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1188
+#: using-d-i.xml:1163
#, no-c-format
msgid ""
"<phrase arch=\"arm;mipsel;mips64el\"><emphasis>ext2r0</emphasis>,</phrase> "
@@ -1994,7 +1938,7 @@ msgstr ""
"phrase>"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1193
+#: using-d-i.xml:1168
#, no-c-format
msgid ""
"The default file system selected in most cases is ext4; for <filename>/boot</"
@@ -2006,37 +1950,37 @@ msgstr ""
"theo mặc định khi sử dụng chức năng phân vùng đã hướng dẫn."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1198
+#: using-d-i.xml:1173
#, no-c-format
msgid "<emphasis>jfs</emphasis> (not available on all architectures)"
msgstr "<emphasis>jfs</emphasis> (không phải sẵn sàng trên mọi kiến trúc)"
#. Tag: emphasis
-#: using-d-i.xml:1202
+#: using-d-i.xml:1177
#, no-c-format
msgid "<emphasis>ufs</emphasis>"
msgstr "<emphasis>ufs</emphasis>"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1203
+#: using-d-i.xml:1178
#, no-c-format
msgid "The default file system is UFS."
msgstr "Hệ thống tập tin mặc định là UFS."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1206
+#: using-d-i.xml:1181
#, no-c-format
msgid "<emphasis>xfs</emphasis> (not available on all architectures)"
msgstr "<emphasis>xfs</emphasis> (không phải sẵn sàng trên mọi kiến trúc)"
#. Tag: emphasis
-#: using-d-i.xml:1210
+#: using-d-i.xml:1185
#, no-c-format
msgid "<emphasis>zfs</emphasis>"
msgstr "<emphasis>zfs</emphasis>"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1211
+#: using-d-i.xml:1186
#, no-c-format
msgid ""
"As ZFS support in the installer is still in development, only a basic subset "
@@ -2048,7 +1992,7 @@ msgstr ""
"sau khi cài đặt ban đầu, nhưng đây là một số khác biệt:"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1216
+#: using-d-i.xml:1191
#, no-c-format
msgid ""
"Each ZFS pool will host only one filesystem. After install is finished, more "
@@ -2060,7 +2004,7 @@ msgstr ""
"quote>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1221
+#: using-d-i.xml:1196
#, no-c-format
msgid ""
"Each ZFS pool will be composed of exactly one partition. After install is "
@@ -2078,7 +2022,7 @@ msgstr ""
"thống của bạn."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1229
+#: using-d-i.xml:1204
#, no-c-format
msgid ""
"Compression is not currently supported. After the install is finished, "
@@ -2094,7 +2038,7 @@ msgstr ""
"hệ thống của bạn."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1238
+#: using-d-i.xml:1213
#, no-c-format
msgid ""
"<emphasis>reiserfs</emphasis> (optional; not available on all architectures)"
@@ -2103,7 +2047,7 @@ msgstr ""
"trúc)"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1240
+#: using-d-i.xml:1215
#, no-c-format
msgid ""
"Support for the Reiser file system is no longer available by default. When "
@@ -2118,13 +2062,13 @@ msgstr ""
# tên
#. Tag: emphasis
-#: using-d-i.xml:1247
+#: using-d-i.xml:1222
#, no-c-format
msgid "jffs2"
msgstr "jffs2"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1248
+#: using-d-i.xml:1223
#, no-c-format
msgid ""
"Used on some systems to read flash memory. It is not possible to create new "
@@ -2135,13 +2079,13 @@ msgstr ""
# tên
#. Tag: emphasis
-#: using-d-i.xml:1253
+#: using-d-i.xml:1228
#, no-c-format
msgid "qnx4"
msgstr "qnx4"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1254
+#: using-d-i.xml:1229
#, no-c-format
msgid ""
"Existing partitions will be recognized and it is possible to assign mount "
@@ -2152,19 +2096,19 @@ msgstr ""
# cả tên
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1258
+#: using-d-i.xml:1233
#, no-c-format
msgid "<emphasis>FAT16</emphasis>, <emphasis>FAT32</emphasis>"
msgstr "<emphasis>FAT16</emphasis>, <emphasis>FAT32</emphasis>"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1261
+#: using-d-i.xml:1236
#, no-c-format
msgid "<emphasis>NTFS</emphasis> (read-only)"
msgstr "<emphasis>NTFS</emphasis> (chỉ-đọc)"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1263
+#: using-d-i.xml:1238
#, no-c-format
msgid ""
"Existing NTFS partitions can be resized and it is possible to assign mount "
@@ -2174,13 +2118,13 @@ msgstr ""
"lắp. Không thể tạo được phân vùng NTFS mới."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:1273
+#: using-d-i.xml:1248
#, no-c-format
msgid "Guided Partitioning"
msgstr "Phân vùng hướng dẫn"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1274
+#: using-d-i.xml:1249
#, no-c-format
msgid ""
"If you choose guided partitioning, you may have three options: to create "
@@ -2198,7 +2142,7 @@ msgstr ""
"<quote>dm-crypt</quote> của hạt nhân. </para> </footnote>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1289
+#: using-d-i.xml:1264
#, no-c-format
msgid ""
"The option to use (encrypted) LVM may not be available on all architectures."
@@ -2206,7 +2150,7 @@ msgstr ""
"Tùy chọn sử dụng LVM (đã mật mã) có lẽ không sẵn sàng trên mọi kiến trúc."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1294
+#: using-d-i.xml:1269
#, no-c-format
msgid ""
"When using LVM or encrypted LVM, the installer will create most partitions "
@@ -2223,7 +2167,7 @@ msgstr ""
"liệu (riêng) của bạn."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1303
+#: using-d-i.xml:1278
#, no-c-format
msgid ""
"When using encrypted LVM, the installer will also automatically erase the "
@@ -2239,7 +2183,7 @@ msgstr ""
"kích cỡ của đĩa."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1312
+#: using-d-i.xml:1287
#, no-c-format
msgid ""
"If you choose guided partitioning using LVM or encrypted LVM, some changes "
@@ -2256,7 +2200,7 @@ msgstr ""
"đặt sẽ nhắc bạn xác nhận các thay đổi này trước khi ghi vào đĩa."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1322
+#: using-d-i.xml:1297
#, no-c-format
msgid ""
"If you choose guided partitioning<phrase arch=\"linux-any\"> (either classic "
@@ -2274,7 +2218,7 @@ msgstr ""
"của đĩa có thể giúp đỡ bạn nhận diện chúng."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1331
+#: using-d-i.xml:1306
#, no-c-format
msgid ""
"Any data on the disk you select will eventually be lost, but you will always "
@@ -2290,7 +2234,7 @@ msgstr ""
"hóa), không thể thực hiện việc này.</phrase>"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1341
+#: using-d-i.xml:1316
#, no-c-format
msgid ""
"Next, you will be able to choose from the schemes listed in the table below. "
@@ -2309,73 +2253,73 @@ msgstr ""
"sẽ không thành công."
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1357
+#: using-d-i.xml:1332
#, no-c-format
msgid "Partitioning scheme"
msgstr "Bố trí phân vùng"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1358
+#: using-d-i.xml:1333
#, no-c-format
msgid "Minimum space"
msgstr "Chỗ tối thiểu"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1359
+#: using-d-i.xml:1334
#, no-c-format
msgid "Created partitions"
msgstr "Phân vùng đã tạo"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1365
+#: using-d-i.xml:1340
#, no-c-format
msgid "All files in one partition"
msgstr "Mọi tập tin trên một phân vùng"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1366
+#: using-d-i.xml:1341
#, no-c-format
msgid "600MB"
msgstr "600MB"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1367
+#: using-d-i.xml:1342
#, no-c-format
msgid "<filename>/</filename>, swap"
msgstr "<filename>/</filename>, trao đổi"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1369
+#: using-d-i.xml:1344
#, no-c-format
msgid "Separate /home partition"
msgstr "Phân vùng /home riêng"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1370
+#: using-d-i.xml:1345
#, no-c-format
msgid "500MB"
msgstr "500MB"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1371
+#: using-d-i.xml:1346
#, no-c-format
msgid "<filename>/</filename>, <filename>/home</filename>, swap"
msgstr "<filename>/</filename>, <filename>/home</filename>, trao đổi"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1375
+#: using-d-i.xml:1350
#, no-c-format
msgid "Separate /home, /var and /tmp partitions"
msgstr "Các phân vùng /home, /var, và /tmp riêng"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1376
+#: using-d-i.xml:1351
#, no-c-format
msgid "<entry>1GB</entry>"
msgstr "<entry>1GB</entry>"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1377
+#: using-d-i.xml:1352
#, no-c-format
msgid ""
"<filename>/</filename>, <filename>/home</filename>, <filename>/var</"
@@ -2385,7 +2329,7 @@ msgstr ""
"filename>, <filename>/tmp</filename>, trao đổi"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1386
+#: using-d-i.xml:1361
#, no-c-format
msgid ""
"If you choose guided partitioning using (encrypted) LVM, the installer will "
@@ -2398,7 +2342,7 @@ msgstr ""
"vùng khác, bao gồm phân vùng trao đổi, sẽ được tạo bên trong phân vùng LVM."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1392
+#: using-d-i.xml:1367
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "If you choose guided partitioning for your IA-64 system, there will be an "
@@ -2419,7 +2363,7 @@ msgstr ""
"khởi động EFI."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1400
+#: using-d-i.xml:1375
#, no-c-format
msgid ""
"After selecting a scheme, the next screen will show your new partition "
@@ -2430,7 +2374,7 @@ msgstr ""
"gồm có thông tin về trạng thái kiểu định dạng và gắn kết của mỗi phân vùng."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1406
+#: using-d-i.xml:1381
#, no-c-format
msgid ""
"The list of partitions might look like this: <informalexample><screen>\n"
@@ -2482,7 +2426,7 @@ msgstr ""
"có thể được đạt khi tự phân vùng."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1419
+#: using-d-i.xml:1394
#, no-c-format
msgid ""
"This concludes the guided partitioning. If you are satisfied with the "
@@ -2503,13 +2447,13 @@ msgstr ""
"vùng."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:1433
+#: using-d-i.xml:1408
#, no-c-format
msgid "Manual Partitioning"
msgstr "Phân vùng bằng tay"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1434
+#: using-d-i.xml:1409
#, no-c-format
msgid ""
"A similar screen to the one shown just above will be displayed if you choose "
@@ -2525,7 +2469,7 @@ msgstr ""
"&debian; mới."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1442
+#: using-d-i.xml:1417
#, no-c-format
msgid ""
"If you select a pristine disk which has neither partitions nor free space on "
@@ -2539,7 +2483,7 @@ msgstr ""
"bảng, bên dưới tên đĩa đã chọn."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1450
+#: using-d-i.xml:1425
#, no-c-format
msgid ""
"If you select some free space, you will have the opportunity to create a new "
@@ -2579,7 +2523,7 @@ msgstr ""
"command>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1471
+#: using-d-i.xml:1446
#, no-c-format
msgid ""
"If you decide you want to change something about your partition, simply "
@@ -2600,7 +2544,7 @@ msgstr ""
"đơn này cũng cho bạn có khả năng xoá phân vùng."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1482
+#: using-d-i.xml:1457
#, no-c-format
msgid ""
"Be sure to create at least two partitions: one for the <emphasis>root</"
@@ -2616,7 +2560,7 @@ msgstr ""
"sẽ không cho phép bạn tiếp tục, cho đến khi bạn sửa trường hợp này."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1490
+#: using-d-i.xml:1465
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "If you forget to select and format an EFI boot partition, "
@@ -2632,7 +2576,7 @@ msgstr ""
"tục, cho đến khi bạn cấp phát một điều."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1496
+#: using-d-i.xml:1471
#, no-c-format
msgid ""
"Capabilities of <command>partman</command> can be extended with installer "
@@ -2648,7 +2592,7 @@ msgstr ""
"<filename>partman-xfs</filename>, hay <filename>partman-lvm</filename>)."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1504
+#: using-d-i.xml:1479
#, no-c-format
msgid ""
"After you are satisfied with partitioning, select <guimenuitem>Finish "
@@ -2662,13 +2606,13 @@ msgstr ""
"các hệ thống tập tin nên được tạo như được yêu cầu."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:1532
+#: using-d-i.xml:1494
#, no-c-format
msgid "Configuring Multidisk Devices (Software RAID)"
msgstr "Cấu hình thiết bị đa đĩa (RAID phần mềm)"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1533
+#: using-d-i.xml:1495
#, no-c-format
msgid ""
"If you have more than one harddrive<footnote><para> To be honest, you can "
@@ -2688,7 +2632,7 @@ msgstr ""
"<firstterm>RAID phần mềm</firstterm>)."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1546
+#: using-d-i.xml:1508
#, no-c-format
msgid ""
"MD is basically a bunch of partitions located on different disks and "
@@ -2703,7 +2647,7 @@ msgstr ""
"lắp v.v.)."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1554
+#: using-d-i.xml:1516
#, no-c-format
msgid ""
"What benefits this brings depends on the type of MD device you are creating. "
@@ -2814,97 +2758,97 @@ msgstr ""
"varlistentry> </variablelist> Để tóm tắt:"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1668
+#: using-d-i.xml:1630
#, no-c-format
msgid "Type"
msgstr "Kiểu"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1669
+#: using-d-i.xml:1631
#, no-c-format
msgid "Minimum Devices"
msgstr "Thiết bị tối thiểu"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1670
+#: using-d-i.xml:1632
#, no-c-format
msgid "Spare Device"
msgstr "Thiết bị phụ tùng"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1671
+#: using-d-i.xml:1633
#, no-c-format
msgid "Survives disk failure?"
msgstr "Vẫn còn hoạt động sau khi đĩa thất bại ?"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1672
+#: using-d-i.xml:1634
#, no-c-format
msgid "Available Space"
msgstr "Chỗ sẵn sàng"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1678
+#: using-d-i.xml:1640
#, no-c-format
msgid "RAID0"
msgstr "RAID0"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1679 using-d-i.xml:1687 using-d-i.xml:1717
+#: using-d-i.xml:1641 using-d-i.xml:1649 using-d-i.xml:1679
#, no-c-format
msgid "<entry>2</entry>"
msgstr "<entry>2</entry>"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1680 using-d-i.xml:1681
+#: using-d-i.xml:1642 using-d-i.xml:1643
#, no-c-format
msgid "<entry>no</entry>"
msgstr "<entry>không</entry>"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1682
+#: using-d-i.xml:1644
#, no-c-format
msgid "Size of the smallest partition multiplied by number of devices in RAID"
msgstr "Kích cỡ của phân vùng nhỏ nhất được nhân số thiết bị trong RAID"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1686
+#: using-d-i.xml:1648
#, no-c-format
msgid "RAID1"
msgstr "RAID1"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1688 using-d-i.xml:1696 using-d-i.xml:1707 using-d-i.xml:1718
+#: using-d-i.xml:1650 using-d-i.xml:1658 using-d-i.xml:1669 using-d-i.xml:1680
#, no-c-format
msgid "optional"
msgstr "tùy chọn"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1689 using-d-i.xml:1697 using-d-i.xml:1708 using-d-i.xml:1719
+#: using-d-i.xml:1651 using-d-i.xml:1659 using-d-i.xml:1670 using-d-i.xml:1681
#, no-c-format
msgid "<entry>yes</entry>"
msgstr "<entry>có</entry>"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1690
+#: using-d-i.xml:1652
#, no-c-format
msgid "Size of the smallest partition in RAID"
msgstr "Kích cỡ của phân vùng nhỏ nhất trong RAID"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1694
+#: using-d-i.xml:1656
#, no-c-format
msgid "RAID5"
msgstr "RAID5"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1695
+#: using-d-i.xml:1657
#, no-c-format
msgid "<entry>3</entry>"
msgstr "<entry>3</entry>"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1698
+#: using-d-i.xml:1660
#, no-c-format
msgid ""
"Size of the smallest partition multiplied by (number of devices in RAID "
@@ -2913,19 +2857,19 @@ msgstr ""
"Kích cỡ của phân vùng nhỏ nhất nhận lên (số thiết bị trong RAID trừ một)"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1705
+#: using-d-i.xml:1667
#, no-c-format
msgid "RAID6"
msgstr "RAID6"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1706
+#: using-d-i.xml:1668
#, no-c-format
msgid "<entry>4</entry>"
msgstr "<entry>4</entry>"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1709
+#: using-d-i.xml:1671
#, no-c-format
msgid ""
"Size of the smallest partition multiplied by (number of devices in RAID "
@@ -2934,13 +2878,13 @@ msgstr ""
"Kích cỡ của phân vùng nhỏ nhất nhận lên (số thiết bị trong RAID trừ hai)"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1716
+#: using-d-i.xml:1678
#, no-c-format
msgid "RAID10"
msgstr "RAID10"
#. Tag: entry
-#: using-d-i.xml:1720
+#: using-d-i.xml:1682
#, no-c-format
msgid ""
"Total of all partitions divided by the number of chunk copies (defaults to "
@@ -2948,7 +2892,7 @@ msgid ""
msgstr "Tổng số các phiên bản chia cho số các bản sao đoạn (mặc định là hai)"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1727
+#: using-d-i.xml:1689
#, no-c-format
msgid ""
"If you want to know more about Software RAID, have a look at <ulink url="
@@ -2958,7 +2902,7 @@ msgstr ""
"<ulink url=\"&url-software-raid-howto;\">Software RAID HOWTO</ulink>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1732
+#: using-d-i.xml:1694
#, no-c-format
msgid ""
"To create an MD device, you need to have the desired partitions it should "
@@ -2974,7 +2918,7 @@ msgstr ""
"RAID</guimenuitem> </menuchoice>.)"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1741
+#: using-d-i.xml:1703
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "Make sure that the system can be booted with the partitioning scheme you "
@@ -3002,7 +2946,7 @@ msgstr ""
"filename> và RAID1 cho <filename>/boot</filename>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1752
+#: using-d-i.xml:1714
#, no-c-format
msgid ""
"Next, you should choose <guimenuitem>Configure software RAID</guimenuitem> "
@@ -3024,7 +2968,7 @@ msgstr ""
"RAID1). Kết quả phụ thuộc vào kiểu thiết bị đa đĩa bạn đã chọn."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1765
+#: using-d-i.xml:1727
#, no-c-format
msgid ""
"RAID0 is simple &mdash; you will be issued with the list of available RAID "
@@ -3036,7 +2980,7 @@ msgstr ""
"thiết bị đa đĩa."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1772
+#: using-d-i.xml:1734
#, no-c-format
msgid ""
"RAID1 is a bit more tricky. First, you will be asked to enter the number of "
@@ -3056,7 +3000,7 @@ msgstr ""
"cho đến khi bạn sửa vấn đề."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1784
+#: using-d-i.xml:1746
#, no-c-format
msgid ""
"RAID5 has a setup procedure similar to RAID1 with the exception that you "
@@ -3066,7 +3010,7 @@ msgstr ""
"nhất <emphasis>ba</emphasis> phân vùng hoạt động."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1790
+#: using-d-i.xml:1752
#, no-c-format
msgid ""
"RAID6 also has a setup procedure similar to RAID1 except that at least "
@@ -3076,7 +3020,7 @@ msgstr ""
"<emphasis>bốn</emphasis> phân vùng hoạt động."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1796
+#: using-d-i.xml:1758
#, no-c-format
msgid ""
"RAID10 again has a setup procedure similar to RAID1 except in expert mode. "
@@ -3095,7 +3039,7 @@ msgstr ""
"quá số các thiết bị hoạt động, để phân phối mỗi bản sao trên một đĩa riêng."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1810
+#: using-d-i.xml:1772
#, no-c-format
msgid ""
"It is perfectly possible to have several types of MD at once. For example, "
@@ -3113,7 +3057,7 @@ msgstr ""
"vùng 100 GB hơi đáng tin cậy cho <filename>/home</filename>)."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1819
+#: using-d-i.xml:1781
#, no-c-format
msgid ""
"After you set up MD devices to your liking, you can <guimenuitem>Finish</"
@@ -3127,13 +3071,13 @@ msgstr ""
"đa đĩa mới, và gán cho chúng những thuộc tính thường như điểm lắp."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:1834
+#: using-d-i.xml:1796
#, no-c-format
msgid "Configuring the Logical Volume Manager (LVM)"
msgstr "Cấu hình Bộ Quản lý Khối Tin Hợp Lý (LVM)"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1835
+#: using-d-i.xml:1797
#, no-c-format
msgid ""
"If you are working with computers at the level of system administrator or "
@@ -3149,7 +3093,7 @@ msgstr ""
"chuyển các thứ, tạo liên kết tượng trưng v.v."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1843
+#: using-d-i.xml:1805
#, no-c-format
msgid ""
"To avoid the described situation you can use Logical Volume Manager (LVM). "
@@ -3169,7 +3113,7 @@ msgstr ""
"qua vài đĩa vật lý."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1853
+#: using-d-i.xml:1815
#, no-c-format
msgid ""
"Now when you realize you need more space for your old 160GB <filename>/home</"
@@ -3189,7 +3133,7 @@ msgstr ""
"Nào <ulink url=\"&url-lvm-howto;\">LVM HOWTO</ulink>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1864
+#: using-d-i.xml:1826
#, no-c-format
msgid ""
"LVM setup in &d-i; is quite simple and completely supported inside "
@@ -3206,7 +3150,7 @@ msgstr ""
"LVM</guimenuitem> </menuchoice>.)"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1873
+#: using-d-i.xml:1835
#, no-c-format
msgid ""
"Be aware: the new LVM setup will destroy all data on all partitions marked "
@@ -3219,7 +3163,7 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1883
+#: using-d-i.xml:1845
#, no-c-format
msgid ""
"When you return to the main <command>partman</command> screen, you will see "
@@ -3238,7 +3182,7 @@ msgstr ""
"ngữ cảnh, chỉ hiển thị những hành động hợp lệ. Những hành động có thể là:"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1894
+#: using-d-i.xml:1856
#, no-c-format
msgid ""
"<guimenuitem>Display configuration details</guimenuitem>: shows LVM device "
@@ -3248,43 +3192,43 @@ msgstr ""
"thiết bị LVM, các tên và kích cỡ của khối tin hợp lý, v.v."
#. Tag: guimenuitem
-#: using-d-i.xml:1899
+#: using-d-i.xml:1861
#, no-c-format
msgid "Create volume group"
msgstr "Tạo nhóm khối tin"
#. Tag: guimenuitem
-#: using-d-i.xml:1902
+#: using-d-i.xml:1864
#, no-c-format
msgid "Create logical volume"
msgstr "Tạo khối tin hợp lệ"
#. Tag: guimenuitem
-#: using-d-i.xml:1905
+#: using-d-i.xml:1867
#, no-c-format
msgid "Delete volume group"
msgstr "Xóa nhóm khối tin"
#. Tag: guimenuitem
-#: using-d-i.xml:1908
+#: using-d-i.xml:1870
#, no-c-format
msgid "Delete logical volume"
msgstr "Xóa khối tin hợp lệ"
#. Tag: guimenuitem
-#: using-d-i.xml:1911
+#: using-d-i.xml:1873
#, no-c-format
msgid "Extend volume group"
msgstr "Kéo dài nhóm khối tin"
#. Tag: guimenuitem
-#: using-d-i.xml:1914
+#: using-d-i.xml:1876
#, no-c-format
msgid "Reduce volume group"
msgstr "Giảm nhóm khối tin"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1916
+#: using-d-i.xml:1878
#, no-c-format
msgid ""
"<guimenuitem>Finish</guimenuitem>: return to the main <command>partman</"
@@ -3294,7 +3238,7 @@ msgstr ""
"command> chính"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1922
+#: using-d-i.xml:1884
#, no-c-format
msgid ""
"Use the options in that menu to first create a volume group and then create "
@@ -3304,7 +3248,7 @@ msgstr ""
"tạo các khối tin hợp lý bên trong nó."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1927
+#: using-d-i.xml:1889
#, no-c-format
msgid ""
"After you return to the main <command>partman</command> screen, any created "
@@ -3316,13 +3260,13 @@ msgstr ""
"thao tác nó như vậy)."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:1941
+#: using-d-i.xml:1903
#, no-c-format
msgid "Configuring Encrypted Volumes"
msgstr "Cấu hình khối tin được mật mã"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1942
+#: using-d-i.xml:1904
#, no-c-format
msgid ""
"&d-i; allows you to set up encrypted partitions. Every file you write to "
@@ -3344,7 +3288,7 @@ msgstr ""
"thôi."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1954
+#: using-d-i.xml:1916
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "The two most important partitions to encrypt are: the home partition, "
@@ -3385,7 +3329,7 @@ msgstr ""
"không có khả năng tải hạt nhân từ phân vùng được mật mã."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1972
+#: using-d-i.xml:1934
#, no-c-format
msgid ""
"Please note that the performance of encrypted partitions will be less than "
@@ -3399,7 +3343,7 @@ msgstr ""
"của khoá."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1979
+#: using-d-i.xml:1941
#, no-c-format
msgid ""
"To use encryption, you have to create a new partition by selecting some free "
@@ -3420,7 +3364,7 @@ msgstr ""
"phân vùng đó."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1990
+#: using-d-i.xml:1952
#, no-c-format
msgid ""
"The encryption method supported by &d-i; is <firstterm>dm-crypt</firstterm> "
@@ -3428,7 +3372,7 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:1999
+#: using-d-i.xml:1961
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "First, let's have a look at the options available when you select "
@@ -3447,13 +3391,13 @@ msgstr ""
"theo bảo mật."
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:2009
+#: using-d-i.xml:1971
#, no-c-format
msgid "Encryption: <userinput>aes</userinput>"
msgstr "Mật mã: <userinput>aes</userinput>"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2011
+#: using-d-i.xml:1973
#, no-c-format
msgid ""
"This option lets you select the encryption algorithm (<firstterm>cipher</"
@@ -3479,13 +3423,13 @@ msgstr ""
"hai mươi mốt."
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:2029
+#: using-d-i.xml:1991
#, no-c-format
msgid "Key size: <userinput>256</userinput>"
msgstr "Dài khoá:<userinput>256</userinput>"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2031
+#: using-d-i.xml:1993
#, no-c-format
msgid ""
"Here you can specify the length of the encryption key. With a larger key "
@@ -3498,13 +3442,13 @@ msgstr ""
"dài khoá sẵn sàng phụ thuộc vào thuật toán mật mã."
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:2043
+#: using-d-i.xml:2005
#, no-c-format
msgid "IV algorithm: <userinput>xts-plain64</userinput>"
msgstr "Thuật toán IV: <userinput>xts-plain64</userinput>"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2045
+#: using-d-i.xml:2007
#, no-c-format
msgid ""
"The <firstterm>Initialization Vector</firstterm> or <firstterm>IV</"
@@ -3521,7 +3465,7 @@ msgstr ""
"suy luận thông tin nào ra mẫu xảy ra nhiều lần trong dữ liệu đã mật mã."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2055
+#: using-d-i.xml:2017
#, no-c-format
msgid ""
"From the provided alternatives, the default <userinput>xts-plain64</"
@@ -3535,25 +3479,25 @@ msgstr ""
"khả năng dùng thuật toán mới hơn."
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:2067
+#: using-d-i.xml:2029
#, no-c-format
msgid "Encryption key: <userinput>Passphrase</userinput>"
msgstr "Khoá mật mã: <userinput>Cụm từ mật khẩu</userinput>"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2069
+#: using-d-i.xml:2031
#, no-c-format
msgid "Here you can choose the type of the encryption key for this partition."
msgstr "Ở đây bạn có thể chọn kiểu khoá mật mã cho phân vùng này."
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:2075
+#: using-d-i.xml:2037
#, no-c-format
msgid "Passphrase"
msgstr "Cụm từ mật khẩu"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2076
+#: using-d-i.xml:2038
#, no-c-format
msgid ""
"The encryption key will be computed<footnote> <para> Using a passphrase as "
@@ -3567,13 +3511,13 @@ msgstr ""
"vào lúc sau trong tiến trình."
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:2091
+#: using-d-i.xml:2053
#, no-c-format
msgid "Random key"
msgstr "Khoá ngẫu nhiên"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2092
+#: using-d-i.xml:2054
#, no-c-format
msgid ""
"A new encryption key will be generated from random data each time you try to "
@@ -3591,7 +3535,7 @@ msgstr ""
"không thể thành công trong đời sống của bạn.)"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2101
+#: using-d-i.xml:2063
#, no-c-format
msgid ""
"Random keys are useful for swap partitions because you do not need to bother "
@@ -3610,13 +3554,13 @@ msgstr ""
"được ghi vào phân vùng trao đổi, khi khởi động lại."
#. Tag: term
-#: using-d-i.xml:2120
+#: using-d-i.xml:2082
#, no-c-format
msgid "Erase data: <userinput>yes</userinput>"
msgstr "Xoá bỏ dữ liệu : <userinput>có</userinput>"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2122
+#: using-d-i.xml:2084
#, no-c-format
msgid ""
"Determines whether the content of this partition should be overwritten with "
@@ -3637,7 +3581,7 @@ msgstr ""
"lần.</para></footnote>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2143
+#: using-d-i.xml:2105
#, no-c-format
msgid ""
"After you have selected the desired parameters for your encrypted "
@@ -3655,7 +3599,7 @@ msgstr ""
"mới. Đối với phân vùng lớn, có thể kéo dài một lát."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2153
+#: using-d-i.xml:2115
#, no-c-format
msgid ""
"Next you will be asked to enter a passphrase for partitions configured to "
@@ -3674,7 +3618,7 @@ msgstr ""
"đoán.</para></listitem> </itemizedlist>"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2162
+#: using-d-i.xml:2124
#, no-c-format
msgid ""
"Before you input any passphrases, you should have made sure that your "
@@ -3699,7 +3643,7 @@ msgstr ""
"phím nào được dùng, trước khi nhập mật khẩu kiểu nào."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2175
+#: using-d-i.xml:2137
#, no-c-format
msgid ""
"If you selected to use methods other than a passphrase to create encryption "
@@ -3721,7 +3665,7 @@ msgstr ""
"được lặp lại cho mỗi phân vùng cần mật mã."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2191
+#: using-d-i.xml:2153
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "After returning to the main partitioning menu, you will see all encrypted "
@@ -3765,7 +3709,7 @@ msgstr ""
"hợp."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2203
+#: using-d-i.xml:2165
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "Pay attention to the identifiers in parentheses (<replaceable>sda2_crypt</"
@@ -3790,7 +3734,7 @@ msgstr ""
"giải thích trong <xref linkend=\"mount-encrypted-volumes\"/>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2213
+#: using-d-i.xml:2175
#, no-c-format
msgid ""
"Once you are satisfied with the partitioning scheme, continue with the "
@@ -3798,13 +3742,13 @@ msgid ""
msgstr "Một khi bạn thấy sơ đồ phân vùng là ổn thoả, hãy tiếp tục cài đặt."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:2224
+#: using-d-i.xml:2186
#, no-c-format
msgid "Installing the Base System"
msgstr "Cài đặt Hệ thống Cơ bản"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2225
+#: using-d-i.xml:2187
#, no-c-format
msgid ""
"Although this stage is the least problematic, it consumes a significant "
@@ -3818,7 +3762,7 @@ msgstr ""
"kéo dài một lát."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2238
+#: using-d-i.xml:2200
#, no-c-format
msgid ""
"During installation of the base system, package unpacking and setup messages "
@@ -3834,7 +3778,7 @@ msgstr ""
"chính bằng <keycombo><keycap>Alt trái</keycap><keycap>F1</keycap></keycombo>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2247
+#: using-d-i.xml:2209
#, no-c-format
msgid ""
"The unpack/setup messages generated during this phase are also saved in "
@@ -3847,7 +3791,7 @@ msgstr ""
"qua bàn giao tiếp nối tiếp."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2253
+#: using-d-i.xml:2215
#, no-c-format
msgid ""
"As part of the installation, a &arch-kernel; kernel will be installed. At "
@@ -3861,7 +3805,7 @@ msgstr ""
"sách các hạt nhân có sẵn."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2260
+#: using-d-i.xml:2222
#, no-c-format
msgid ""
"When packages are installed using the package management system, it will by "
@@ -3878,7 +3822,7 @@ msgstr ""
"thường nên được cài đặt cùng với phần mềm đó."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2270
+#: using-d-i.xml:2232
#, no-c-format
msgid ""
"For technical reasons packages installed during the installation of the base "
@@ -3891,13 +3835,13 @@ msgstr ""
"Quy tắc nêu trên chỉ có hiệu lực sau thời điểm này trong quá trình cài đặt."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:2282
+#: using-d-i.xml:2244
#, no-c-format
msgid "Installing Additional Software"
msgstr "Cài đặt phần mềm thêm"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2283
+#: using-d-i.xml:2245
#, no-c-format
msgid ""
"At this point you have a usable but limited system. Most users will want to "
@@ -3912,13 +3856,13 @@ msgstr ""
"nếu máy tính hay mạng có chạy chậm."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:2298
+#: using-d-i.xml:2260
#, no-c-format
msgid "Configuring apt"
msgstr "Cấu hình apt"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2300
+#: using-d-i.xml:2262
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "One of the tools used to install packages on a &debian-gnu; system is a "
@@ -3964,7 +3908,7 @@ msgstr ""
"đẹp và dễ dùng."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2323
+#: using-d-i.xml:2285
#, no-c-format
msgid ""
"<command>apt</command> must be configured so that it knows from where to "
@@ -3978,7 +3922,7 @@ msgstr ""
"cài đặt xong."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2330
+#: using-d-i.xml:2292
#, no-c-format
msgid ""
"If you are installing at default priority, the installer will largely take "
@@ -3996,7 +3940,7 @@ msgstr ""
"updates</quote>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2339
+#: using-d-i.xml:2301
#, no-c-format
msgid ""
"If you are installing at a lower priority (e.g. in expert mode), you will be "
@@ -4012,14 +3956,14 @@ msgstr ""
"quote> (khác tự do)."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:2350
+#: using-d-i.xml:2312
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid "Installing from more than one CD or DVD"
msgid "Installing from more than one CD or DVD image"
msgstr "Cài đặt từ nhiều đĩa CD/DVD"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2352
+#: using-d-i.xml:2314
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "If you are installing from a CD or a DVD that is part of a larger set, "
@@ -4037,7 +3981,7 @@ msgstr ""
"trên các đĩa đó."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2359
+#: using-d-i.xml:2321
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "If you do not have any additional CDs or DVDs, that is no problem: using "
@@ -4057,7 +4001,7 @@ msgstr ""
"chọn trong bước kế tiếp của tiến trình cài đặt thực sự có thể được cài đặt."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2367
+#: using-d-i.xml:2329
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "Packages are included on CDs (and DVDs) in the order of their popularity. "
@@ -4075,7 +4019,7 @@ msgstr ""
"người thực sự dùng những gói nằm trong vài đĩa CD cuối cùng trong tập hợp."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2374
+#: using-d-i.xml:2336
#, no-c-format
msgid ""
"It also means that buying or downloading and burning a full CD set is just a "
@@ -4092,7 +4036,7 @@ msgstr ""
"gói cần thiết."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2384
+#: using-d-i.xml:2346
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "If you do scan multiple CDs or DVDs, the installer will prompt you to "
@@ -4114,13 +4058,13 @@ msgstr ""
"quét không quan trọng, nhưng quét theo thứ tự tăng dần sẽ giảm dịp bị lỗi."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:2397
+#: using-d-i.xml:2359
#, no-c-format
msgid "Using a network mirror"
msgstr "Sử dụng máy nhân bản mạng"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2399
+#: using-d-i.xml:2361
#, no-c-format
msgid ""
"One question that will be asked during most installs is whether or not to "
@@ -4132,7 +4076,7 @@ msgstr ""
"mặc định là tốt, nhưng vẫn có một số ngoại lệ."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2405
+#: using-d-i.xml:2367
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "If you are <emphasis>not</emphasis> installing from a full CD or DVD or "
@@ -4156,7 +4100,7 @@ msgstr ""
"bước tiếp theo của tiến trình cài đặt."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2414
+#: using-d-i.xml:2376
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "If you are installing from a single full CD or using a full CD image, "
@@ -4186,7 +4130,7 @@ msgstr ""
"thống mới)."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2425
+#: using-d-i.xml:2387
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "If you are installing from a DVD or using a DVD image, any packages "
@@ -4204,7 +4148,7 @@ msgstr ""
"bản mạng vẫn là tùy chọn."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2431
+#: using-d-i.xml:2393
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "One advantage of adding a network mirror is that updates that have "
@@ -4225,7 +4169,7 @@ msgstr ""
"rủi ro bảo mật hay sự ổn định của hệ thống đã cài đặt."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2438
+#: using-d-i.xml:2400
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "In summary: selecting a network mirror is generally a good idea, except "
@@ -4246,19 +4190,19 @@ msgstr ""
"liệu được tải xuống nếu bạn có phải chọn máy nhân bản thì phụ thuộc vào"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2447
+#: using-d-i.xml:2409
#, no-c-format
msgid "the tasks you select in the next step of the installation,"
msgstr "những tác vụ bạn chọn trong bước tiếp theo của tiến trình cài đặt,"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2452
+#: using-d-i.xml:2414
#, no-c-format
msgid "which packages are needed for those tasks,"
msgstr "những gói nào cần thiết cho các tác vụ đó,"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2457
+#: using-d-i.xml:2419
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "which of those packages are present on the CDs or DVDs you have scanned, "
@@ -4271,7 +4215,7 @@ msgstr ""
"và"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2462
+#: using-d-i.xml:2424
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "whether any updated versions of packages included on the CDs or DVDs are "
@@ -4287,7 +4231,7 @@ msgstr ""
"cập nhật kiểu bảo mật hay dễ thay đổi)."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2471
+#: using-d-i.xml:2433
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "Note that the last point means that, even if you choose not to use a "
@@ -4306,14 +4250,14 @@ msgstr ""
"hình."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:2482
+#: using-d-i.xml:2444
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid "Using a network mirror"
msgid "Choosing a network mirror"
msgstr "Sử dụng máy nhân bản mạng"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2483
+#: using-d-i.xml:2445
#, no-c-format
msgid ""
"Unless you chose not to use a network mirror, you will be presented with a "
@@ -4322,7 +4266,7 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2490
+#: using-d-i.xml:2452
#, no-c-format
msgid ""
"The offered default is deb.debian.org, which is not a mirror itself but will "
@@ -4332,7 +4276,7 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2497
+#: using-d-i.xml:2459
#, no-c-format
msgid ""
"A mirror can also be specified by hand by choosing <quote>enter information "
@@ -4343,7 +4287,7 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2505
+#: using-d-i.xml:2467
#, no-c-format
msgid ""
"If your computer is on an IPv6-only network (which is probably not the case "
@@ -4360,13 +4304,13 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:2528
+#: using-d-i.xml:2490
#, no-c-format
msgid "Selecting and Installing Software"
msgstr "Lựa chọn và Cài đặt Phần mềm"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2530
+#: using-d-i.xml:2492
#, no-c-format
msgid ""
"During the installation process, you are given the opportunity to select "
@@ -4383,7 +4327,7 @@ msgstr ""
"tác vụ khác nhau."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2539
+#: using-d-i.xml:2501
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "These tasks loosely represent a number of different jobs or things you "
@@ -4426,7 +4370,7 @@ msgstr ""
"\"tasksel-size-list\"/> xác định sức chứa cần thiết cho các công việc có sẵn."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2565
+#: using-d-i.xml:2527
#, no-c-format
msgid ""
"Some tasks may be pre-selected based on the characteristics of the computer "
@@ -4439,7 +4383,7 @@ msgstr ""
"không cài đặt gì cả."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2572
+#: using-d-i.xml:2534
#, no-c-format
msgid ""
"In the standard user interface of the installer, you can use the space bar "
@@ -4449,7 +4393,7 @@ msgstr ""
"dài để (bỏ) chọn công việc nào."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2578
+#: using-d-i.xml:2540
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "Unless you are using the special KDE or Xfce/LXDE CDs, the <quote>Desktop "
@@ -4462,7 +4406,7 @@ msgstr ""
"<quote>Môi trường làm việc</quote> sẽ cài đặt môi trường làm việc GNOME."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2583
+#: using-d-i.xml:2545
#, no-c-format
msgid ""
"By default, &d-i; installs the <phrase arch=\"x86\">Gnome</phrase> <phrase "
@@ -4473,7 +4417,7 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2591
+#: using-d-i.xml:2553
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "Note that this will only work if the packages needed for the desired "
@@ -4499,7 +4443,7 @@ msgstr ""
"DVD, hoặc bất kỳ phương pháp cài đặt khác nào."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2601
+#: using-d-i.xml:2563
#, no-c-format
msgid ""
"The various server tasks will install software roughly as follows. Web "
@@ -4508,7 +4452,7 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2607
+#: using-d-i.xml:2569
#, no-c-format
msgid ""
"The <quote>Standard system</quote> task will install any package that has a "
@@ -4523,7 +4467,7 @@ msgstr ""
"công việc này nếu bạn không biết cách sử dụng."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2615
+#: using-d-i.xml:2577
#, no-c-format
msgid ""
"If during language selection a default locale other than the <quote>C</"
@@ -4543,7 +4487,7 @@ msgstr ""
"phương hoá thích hợp (nếu có)."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2625
+#: using-d-i.xml:2587
#, no-c-format
msgid ""
"Once you've selected your tasks, select &BTN-CONT;. At this point, "
@@ -4557,7 +4501,7 @@ msgstr ""
"trong quá trình này."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2632
+#: using-d-i.xml:2594
#, no-c-format
msgid ""
"You should be aware that especially the Desktop task is very large. "
@@ -4574,7 +4518,7 @@ msgstr ""
"trình cài đặt gói một khi khởi chạy được."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2641
+#: using-d-i.xml:2603
#, no-c-format
msgid ""
"Even when packages are included on the CD-ROM, the installer may still "
@@ -4592,19 +4536,22 @@ msgstr ""
"xảy ra nếu bạn sử dụng ảnh cũ."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:2656
+#: using-d-i.xml:2618
#, no-c-format
msgid "Making Your System Bootable"
msgstr "Cho hệ thống khả năng khởi động"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2658
-#, no-c-format
+#: using-d-i.xml:2620
+#, fuzzy, no-c-format
+#| msgid ""
+#| "If you are installing a diskless workstation, obviously, booting off the "
+#| "local disk isn't a meaningful option, and this step will be skipped. "
+#| "<phrase arch=\"sparc\">You may wish to set OpenBoot to boot from the "
+#| "network by default; see <xref linkend=\"boot-dev-select-sun\"/>.</phrase>"
msgid ""
"If you are installing a diskless workstation, obviously, booting off the "
-"local disk isn't a meaningful option, and this step will be skipped. <phrase "
-"arch=\"sparc\">You may wish to set OpenBoot to boot from the network by "
-"default; see <xref linkend=\"boot-dev-select-sun\"/>.</phrase>"
+"local disk isn't a meaningful option, and this step will be skipped."
msgstr ""
"Cài đặt máy trạm không có đĩa thì rõ ràng không có ích khi khởi động từ đĩa "
"cục bộ nên bước này sẽ bị bỏ qua. <phrase arch=\"sparc\">Có lẽ bạn muốn đặt "
@@ -4612,13 +4559,13 @@ msgstr ""
"select-sun\"/>.</phrase>"
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:2673
+#: using-d-i.xml:2633
#, no-c-format
msgid "Detecting other operating systems"
msgstr "Phát hiện hệ điều hành khác"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2675
+#: using-d-i.xml:2635
#, no-c-format
msgid ""
"Before a boot loader is installed, the installer will attempt to probe for "
@@ -4633,7 +4580,7 @@ msgstr ""
"cũng được cấu hình để khởi động hệ điều hành khác đó, thêm vào &debian;."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2683
+#: using-d-i.xml:2643
#, no-c-format
msgid ""
"Note that multiple operating systems booting on a single machine is still "
@@ -4649,42 +4596,14 @@ msgstr ""
"dẫn sử dụng bộ nạp khởi động riêng để tìm thông tin thêm."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:2701
-#, no-c-format
-msgid "<command>palo</command>-installer"
-msgstr "Trình cài đặt <command>palo</command>"
-
-#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2702
-#, no-c-format
-msgid ""
-"The bootloader on PA-RISC is <quote>palo</quote>. <command>PALO</command> is "
-"similar in configuration and usage to <command>LILO</command>, with a few "
-"exceptions. First of all, <command>PALO</command> allows you to boot any "
-"kernel image on your boot partition. This is because <command>PALO</command> "
-"can actually read Linux partitions."
-msgstr ""
-"Bộ nạp khởi động trên PA-RISC là <quote>palo</quote>. <command>PALO</"
-"command> tương tự bằng cấu hình và bằng cách sử dụng với <command>LILO</"
-"command>, trừ một số điều. Trước tiên, <command>PALO</command> cho bạn khả "
-"năng khởi động bất kỳ ảnh hạt nhân nằm trên phân vùng khởi động. Đó là vì "
-"<command>PALO</command> thật có thể đọc phân vùng Linux."
-
-#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2711
-#, no-c-format
-msgid "hppa FIXME ( need more info )"
-msgstr "hppa SỬA ĐI (cần thêm thông tin)"
-
-#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:2723
+#: using-d-i.xml:2661
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid "Install the <command>Grub</command> Boot Loader on a Hard Disk"
msgid "Install the <command>Grub</command> Boot Loader on the drive"
msgstr "Cài đặt bộ nạp khởi động <command>Grub</command> vào đĩa cứng"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2725
+#: using-d-i.xml:2663
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "The main &architecture; boot loader is called <quote>grub</quote>. Grub "
@@ -4700,7 +4619,7 @@ msgstr ""
"ích cho cả hai người dùng mới và nhà chuyên môn."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2731
+#: using-d-i.xml:2669
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "By default, grub will be installed into the Master Boot Record (MBR), "
@@ -4718,7 +4637,7 @@ msgstr ""
"nơi khác. Xem sổ tay GRUB để tìm thông tin đầy đủ."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2738
+#: using-d-i.xml:2676
#, no-c-format
msgid ""
"If you do not want to install grub, use the &BTN-GOBACK; button to get to "
@@ -4729,274 +4648,13 @@ msgstr ""
"từ đó, chọn bộ nạp khởi động đã muốn."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:2751
-#, no-c-format
-msgid "Install the <command>ELILO</command> Boot Loader on a Hard Disk"
-msgstr "Cài đặt bộ nạp khởi động <command>ELILO</command> vào đĩa cứng"
-
-#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2753
-#, no-c-format
-msgid ""
-"The &architecture; boot loader is called <quote>elilo</quote>. It is modeled "
-"on the <quote>lilo</quote> boot loader for the x86 architecture and uses a "
-"similar configuration file. However, instead of writing an MBR or partition "
-"boot record to the disk, it copies the necessary files to a separate FAT "
-"formatted disk partition and modifies the <guimenuitem>EFI Boot Manager</"
-"guimenuitem> menu in the firmware to point to the files in the EFI "
-"partition. The <command>elilo</command> boot loader is really in two parts. "
-"The <filename>/usr/sbin/elilo</filename> command manages the partition and "
-"copies files into it. The <filename>elilo.efi</filename> program is copied "
-"into the EFI partition and then run by the <quote>EFI Boot Manager</quote> "
-"to do the actual work of loading and starting the Linux kernel."
-msgstr ""
-"Bộ nạp khởi động cho kiến trúc &architecture; có tên <quote>elilo</quote>. "
-"Nó dựa vào bộ nạp khởi động <quote>lilo</quote> của kiến trúc x86, và dùng "
-"tập tin cấu hình tương tự. Tuy nhiên, thay vào ghi mục ghi khởi động cái hay "
-"phân vùng vào đĩa, nó sao chép các tập tin cần thiết vào một phân vùng đĩa "
-"riêng đã định dạng FAT, và sửa đổi trình đơn <guimenuitem>EFI Boot Manager</"
-"guimenuitem> (Bộ quản lý khởi động EFI) trong phần vững để chỉ tới các tập "
-"tin nằm trên phân vùng EFI. Bộ nạp khởi động <command>elilo</command> thật "
-"có hai phần. Lệnh <filename>/usr/sbin/elilo</filename> quản lý phân vùng và "
-"sao chép tập tin vào nó. Chương trình <filename>elilo.efi</filename> được "
-"sao chép vào phân vùng EFI, rồi được chạy bởi <quote>EFI Boot Manager</"
-"quote> để làm việc thật tải và khởi chạy hạt nhân Linux."
-
-#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2769
-#, no-c-format
-msgid ""
-"The <quote>elilo</quote> configuration and installation is done as the last "
-"step of installing the packages of the base installation. &d-i; will present "
-"you with a list of potential disk partitions that it has found suitable for "
-"an EFI partition. Select the partition you set up earlier in the "
-"installation, typically a partition on the same disk that contains your "
-"<emphasis>root</emphasis> filesystem."
-msgstr ""
-"Việc cấu hình và cài đặt <quote>elilo</quote> được thực hiện là bước cuối "
-"cùng của tiến trình cài đặt các gói của bản cài đặt cơ bản. &d-i; sẽ hiển "
-"thị danh sách các phân vùng đĩa có thể mà làm phân vùng EFI thích hợp. Hãy "
-"chọn phân vùng bạn đã thiết lập vào điểm thời trước trong tiến trình cài "
-"đặt, thường là một phân vùng trên cùng một đĩa chứa hệ thống tập tin "
-"<emphasis>gốc</emphasis> của máy tính."
-
-#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:2781
-#, no-c-format
-msgid "Choose the correct partition!"
-msgstr "Chọn phân vùng đúng đi."
-
-#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2783
-#, no-c-format
-msgid ""
-"The criterion for selecting a partition is that it must be a FAT format "
-"filesystem with its <emphasis>boot</emphasis> flag set. &d-i; may show "
-"multiple choices depending on what it finds from scanning all of the disks "
-"of the system including EFI partitions of other system disks and EFI "
-"diagnostic partitions. Remember, <command>elilo</command> may format the "
-"partition during the installation, erasing any previous contents!"
-msgstr ""
-"Tiêu chuẩn để chọn phân vùng là nó chứa một hệ thống tập tin phải có định "
-"dạng FAT với cờ <emphasis>khởi động</emphasis> (boot) được lập. &d-i; có thể "
-"hiển thị nhiều sự chọn, phụ thuộc vào kết quả của việc quét tất cả các đĩa "
-"của hệ thống, gồm có các phân vùng EFI của những đĩa hệ điều hành khác và "
-"những phân vùng chẩn đoán EFI. Ghi nhớ rằng trong khi cài đặt, "
-"<command>elilo</command> có thể định dạng phân vùng nên xoá bỏ hoàn toàn nội "
-"dung đã có !"
-
-#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:2798
-#, no-c-format
-msgid "EFI Partition Contents"
-msgstr "Nội dung phân vùng EFI"
-
-#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2800
-#, no-c-format
-msgid ""
-"The EFI partition is a FAT filesystem format partition on one of the hard "
-"disks of the system, usually the same disk that contains the <emphasis>root</"
-"emphasis> filesystem. It is normally not mounted on a running system as it "
-"is only needed by the <quote>EFI Boot Manager</quote> to load the system and "
-"the installer part of the <command>elilo</command> writes to the filesystem "
-"directly. The <command>/usr/sbin/elilo</command> utility writes the "
-"following files into the <filename>efi/debian</filename> directory of the "
-"EFI partition during the installation. Note that the <quote>EFI Boot "
-"Manager</quote> would find these files using the path "
-"<filename>fs<replaceable>n</replaceable>:\\efi\\debian</filename>. There may "
-"be other files in this filesystem as well over time as the system is updated "
-"or re-configured."
-msgstr ""
-"Phân vùng EFI là một phân vùng chứa hệ thống tập tin dạng thức FAT nằm trên "
-"một của những đĩa cứng của hệ thống, thường là cùng một đĩa chứa hệ thống "
-"tập tin <emphasis>gốc</emphasis>. Nó thường không được lắp vào hệ thống đang "
-"chạy, vì nó cần thiết chỉ để <quote>EFI Boot Manager</quote> (Bộ quản lý "
-"khởi động EFI) tải hệ thống, và phần trình cài đặt của <command>elilo</"
-"command> ghi trực tiếp vào hệ thống tập tin. Tiện ích <command>/usr/sbin/"
-"elilo</command> ghi những tập tin theo đây vào thư mục <filename>efi/debian</"
-"filename> của phân vùng EFI trong khi cài đặt. Ghi chú rằng <quote>EFI Boot "
-"Manager</quote> tìm được các tập tin đó bằng đường dẫn "
-"<filename>fs<replaceable>n</replaceable>:\\efi\\debian</filename>. Hệ thống "
-"tập tin này có thể chứa tập tin khác sau một thời gian, sau khi hệ thống "
-"được cập nhật hay cấu hình lại."
-
-# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
-#. Tag: filename
-#: using-d-i.xml:2822
-#, no-c-format
-msgid "elilo.conf"
-msgstr "elilo.conf"
-
-#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2823
-#, no-c-format
-msgid ""
-"This is the configuration file read by the boot loader when it starts. It is "
-"a copy of the <filename>/etc/elilo.conf</filename> with the filenames re-"
-"written to refer to files in the EFI partition."
-msgstr ""
-"Đây là tập tin cấu hình được đọc bởi bộ nạp khởi động khi nó khởi chạy. Nó "
-"là một bản sao của tập tin <filename>/etc/elilo.conf</filename>, với các tên "
-"tập tin được ghi lại vào tập tin nằm trên phân vùng EFI."
-
-# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
-#. Tag: filename
-#: using-d-i.xml:2832
-#, no-c-format
-msgid "elilo.efi"
-msgstr "elilo.efi"
-
-#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2833
-#, no-c-format
-msgid ""
-"This is the boot loader program that the <quote>EFI Boot Manager</quote> "
-"runs to boot the system. It is the program behind the <guimenuitem>&debian; "
-"GNU/Linux</guimenuitem> menu item of the <quote>EFI Boot Manager</quote> "
-"command menu."
-msgstr ""
-"Đây là chương trình nạp khởi động mà <quote>EFI Boot Manager</quote> chạy để "
-"khởi động hệ thống. Nó là chương trình phía sau của mục trình đơn "
-"<guimenuitem>&debian; GNU/Linux</guimenuitem> của trình đơn lệnh <quote>EFI "
-"Boot Manager</quote>."
-
-# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
-#. Tag: filename
-#: using-d-i.xml:2843
-#, no-c-format
-msgid "initrd.img"
-msgstr "initrd.img"
-
-#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2844
-#, no-c-format
-msgid ""
-"This is the initial root filesystem used to boot the kernel. It is a copy of "
-"the file referenced in the <filename>/etc/elilo.conf</filename>. In a "
-"standard &debian; installation it would be the file in <filename>/boot</"
-"filename> pointed to by the symbolic link <filename>/initrd.img</filename>."
-msgstr ""
-"Đây là hệ thống gốc đầu tiên được dùng để khởi động hạt nhân. Nó là một bản "
-"sao của tập tin được tham chiếu trong tập tin cấu hình <filename>/etc/elilo."
-"conf</filename>. Trong bản cài đặt &debian; tiêu chuẩn, nó là tập tin trong "
-"<filename>/boot</filename> là đích của liên kết tượng trưng <filename>/"
-"initrd.img</filename>."
-
-# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
-#. Tag: filename
-#: using-d-i.xml:2856
-#, no-c-format
-msgid "readme.txt"
-msgstr "readme.txt"
-
-#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2857
-#, no-c-format
-msgid ""
-"This is a small text file warning you that the contents of the directory are "
-"managed by the <command>elilo</command> and that any local changes would be "
-"lost at the next time <filename>/usr/sbin/elilo</filename> is run."
-msgstr ""
-"Đây là một tập tin văn bản nhỏ cảnh báo bạn rằng nội dung của thư mục đó "
-"được điều khiển bởi <command>elilo</command> và thay đổi cục bộ nào sẽ được "
-"mất hoàn toàn vào lần kế tiếp chạy <filename>/usr/sbin/elilo</filename>."
-
-# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
-#. Tag: filename
-#: using-d-i.xml:2867
-#, no-c-format
-msgid "vmlinuz"
-msgstr "vmlinuz"
-
-#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2868
-#, no-c-format
-msgid ""
-"This is the compressed kernel itself. It is a copy of the file referenced in "
-"the <filename>/etc/elilo.conf</filename>. In a standard &debian; "
-"installation it would be the file in <filename>/boot</filename> pointed to "
-"by the symbolic link <filename>/vmlinuz</filename>."
-msgstr ""
-"Đây là hạt nhân đã nén. Nó là một bản sao của tập tin được tham chiếu trong "
-"tập tin cấu hình <filename>/etc/elilo.conf</filename>. Trong bản cài đặt "
-"&debian; tiêu chuẩn, nó là tập tin trong <filename>/boot</filename> là đích "
-"của liên kết tượng trưng <filename>/vmlinuz</filename>."
-
-#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:2892
-#, no-c-format
-msgid "Install <command>Yaboot</command> on a Hard Disk"
-msgstr "Cài đặt <command>Yaboot</command> vào đĩa cứng"
-
-#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2893
-#, no-c-format
-msgid ""
-"Newer (mid 1998 and on) PowerMacs use <command>yaboot</command> as their "
-"boot loader. The installer will set up <command>yaboot</command> "
-"automatically, so all you need is a small 820k partition named "
-"<quote>bootstrap</quote> with type <emphasis>Apple_Bootstrap</emphasis> "
-"created back in the partitioning component. If this step completes "
-"successfully then your disk should now be bootable and OpenFirmware will be "
-"set to boot &debian-gnu;."
-msgstr ""
-"Máy PowerMac mới hơn (ở giữa năm 1998 và sau) sử dụng <command>yaboot</"
-"command> là bộ nạp khởi động. Trình cài đặt sẽ thiết lập tự động "
-"<command>yaboot</command>, vậy bạn chỉ cần có một phân vùng 820k nhỏ có tên "
-"<quote>bootstrap</quote> với kiểu <emphasis>Apple_Bootstrap</emphasis> được "
-"tạo trước trong thành phần phân vùng. Nếu bước này chạy xong thành công, lúc "
-"đó đĩa nên có khả năng khởi động và OpenFirmware sẽ được đặt để khởi động "
-"&debian-gnu;."
-
-#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:2911
-#, no-c-format
-msgid "Install <command>Quik</command> on a Hard Disk"
-msgstr "Cài đặt <command>Quik</command> vào đĩa cứng"
-
-#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2912
-#, no-c-format
-msgid ""
-"The boot loader for OldWorld Power Macintosh machines is <command>quik</"
-"command>. You can also use it on CHRP. The installer will attempt to set up "
-"<command>quik</command> automatically. The setup has been known to work on "
-"7200, 7300, and 7600 Powermacs, and on some Power Computing clones."
-msgstr ""
-"Bộ nạp khởi động cho máy PowerMac kiểu cũ là <command>quik</command>. Bạn "
-"cũng có thể sử dụng nó trên CHRP. Trình cài đặt sẽ cố gắng thiết lập tự động "
-"<command>quik</command>. Thiết lập này được biết là hoạt động được trên máy "
-"PowerMac 7200, 7300, và 7600, và trên một số máy bắt chước Power Computing."
-
-#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:2928
+#: using-d-i.xml:2689
#, no-c-format
msgid "Install the <command>Grub</command> Boot Loader on a Hard Disk"
msgstr "Cài đặt bộ nạp khởi động <command>Grub</command> vào đĩa cứng"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2930
+#: using-d-i.xml:2691
#, no-c-format
msgid ""
"The main &architecture; boot loader is called <quote>grub</quote>. Grub is a "
@@ -5008,7 +4666,7 @@ msgstr ""
"ích cho cả hai người dùng mới và nhà chuyên môn."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2936
+#: using-d-i.xml:2697
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "By default, grub will be installed into the Master Boot Record (MBR), "
@@ -5024,73 +4682,13 @@ msgstr ""
"nơi khác. Xem sổ tay GRUB để tìm thông tin đầy đủ."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:2949
-#, no-c-format
-msgid "<command>zipl</command>-installer"
-msgstr "Bộ cài đặt <command>zipl</command>"
-
-#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2950
-#, no-c-format
-msgid ""
-"The boot loader on &arch-title; is <quote>zipl</quote>. <command>ZIPL</"
-"command> is similar in configuration and usage to <command>LILO</command>, "
-"with a few exceptions. Please take a look at <quote>LINUX for &arch-title; "
-"Device Drivers and Installation Commands</quote> from IBM's developerWorks "
-"web site if you want to know more about <command>ZIPL</command>."
-msgstr ""
-"Bộ nạp khởi động trên kiến trúc &arch-title; là <quote>zipl</quote>. "
-"<command>ZIPL</command> có cấu hình và cách sử dụng tương tự với "
-"<command>LILO</command>, trừ vài thứ. Hãy xem tài liệu <quote>LINUX for "
-"&arch-title; Device Drivers and Installation Commands</quote> tại nơi Mạng "
-"developerWorks của công ty IBM nếu bạn muốn biết thêm về <command>ZIPL</"
-"command>."
-
-#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:2967
-#, no-c-format
-msgid "Install the <command>SILO</command> Boot Loader on a Hard Disk"
-msgstr "Cài đặt bộ nạp khởi động <command>SILO</command> vào đĩa cứng"
-
-#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2969
-#, no-c-format
-msgid ""
-"The standard &architecture; boot loader is called <quote>silo</quote>. It is "
-"documented in <filename>/usr/share/doc/silo/</filename>. <command>SILO</"
-"command> is similar in configuration and usage to <command>LILO</command>, "
-"with a few exceptions. First of all, <command>SILO</command> allows you to "
-"boot any kernel image on your drive, even if it is not listed in <filename>/"
-"etc/silo.conf</filename>. This is because <command>SILO</command> can "
-"actually read Linux partitions. Also, <filename>/etc/silo.conf</filename> is "
-"read at boot time, so there is no need to rerun <command>silo</command> "
-"after installing a new kernel like you would with <command>LILO</command>. "
-"<command>SILO</command> can also read UFS partitions, which means it can "
-"boot SunOS/Solaris partitions as well. This is useful if you want to install "
-"GNU/Linux alongside an existing SunOS/Solaris install."
-msgstr ""
-"Bộ nạp khởi động chuẩn cho kiến trúc &architecture; có tên <quote>silo</"
-"quote>. Nó được diễn tả trong <filename>/usr/share/doc/silo/</filename>. "
-"<command>SILO</command> có cấu hình và cách sử dụng tương tự với "
-"<command>LILO</command>, trừ vài thứ. Trước tiên, <command>SILO</command> "
-"cho bạn khả năng khởi động bất kỳ ảnh hạt nhân trên đĩa cứng, thậm chí nếu "
-"nó không được liệt kê trong tập tin cấu hình <filename>/etc/silo.conf</"
-"filename>. Đó là vì <command>SILO</command> thật có khả năng đọc phân vùng "
-"Linux. Hơn nữa, <filename>/etc/silo.conf</filename> được đọc vào lúc khởi "
-"động, vậy không cần phải chạy lại <command>silo</command> sau khi cài đặt "
-"hạt nhân mới, như bạn phải làm với <command>LILO</command>. <command>SILO</"
-"command> cũng có khả năng đọc phân vùng UFS, vì thế nó cũng có thể khởi động "
-"phân vùng kiểu SunOS/Solaris. Có ích nếu bạn muốn cài đặt hệ điều hành GNU/"
-"Linux kế bên bản cài đặt SunOS/Solaris đã có."
-
-#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:2994
+#: using-d-i.xml:2710
#, no-c-format
msgid "Making the system bootable with flash-kernel"
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:2995
+#: using-d-i.xml:2711
#, no-c-format
msgid ""
"As there is no common firmware interface on all ARM platforms, the steps "
@@ -5103,7 +4701,7 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3006
+#: using-d-i.xml:2722
#, no-c-format
msgid ""
"On devices which boot from internal NOR- or NAND-flash memory, flash-kernel "
@@ -5115,7 +4713,7 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3016
+#: using-d-i.xml:2732
#, no-c-format
msgid ""
"For ARM systems that use U-Boot as their system firmware and boot the kernel "
@@ -5125,13 +4723,13 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:3032
+#: using-d-i.xml:2748
#, no-c-format
msgid "Continue Without Boot Loader"
msgstr "Tiếp tục không có bộ nạp khởi động"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3034
+#: using-d-i.xml:2750
#, no-c-format
msgid ""
"This option can be used to complete the installation even when no boot "
@@ -5143,7 +4741,7 @@ msgstr ""
"cung cấp, hoặc vì không muốn nó (v.d. bạn sẽ dùng bộ nạp khởi động đã có)."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3041
+#: using-d-i.xml:2757
#, no-c-format
msgid ""
"If you plan to manually configure your bootloader, you should check the name "
@@ -5164,13 +4762,13 @@ msgstr ""
"vùng riêng, tên hệ thống tập tin <filename>/boot</filename>."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:3058
+#: using-d-i.xml:2774
#, no-c-format
msgid "Finishing the Installation"
msgstr "Cài đặt xong"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3059
+#: using-d-i.xml:2775
#, no-c-format
msgid ""
"This is the last step in the &debian; installation process during which the "
@@ -5181,13 +4779,13 @@ msgstr ""
"đặt sẽ làm bất cứ công việc nào còn lại. Phần lớn là làm sạch sau &d-i;."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:3072
+#: using-d-i.xml:2788
#, no-c-format
msgid "Setting the System Clock"
msgstr "Đặt đồng hồ hệ thống"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3074
+#: using-d-i.xml:2790
#, no-c-format
msgid ""
"The installer may ask you if the computer's clock is set to UTC. Normally "
@@ -5201,7 +4799,7 @@ msgstr ""
"dựa vào thứ như hệ điều hành khác đã được cài đặt."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3081
+#: using-d-i.xml:2797
#, no-c-format
msgid ""
"In expert mode you will always be able to choose whether or not the clock is "
@@ -5219,7 +4817,7 @@ msgstr ""
"giờ cục bộ. Nếu bạn muốn khởi động đôi, hãy chọn giờ cục bộ hơn UTC.</phrase>"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3092
+#: using-d-i.xml:2808
#, no-c-format
msgid ""
"At this point &d-i; will also attempt to save the current time to the "
@@ -5231,13 +4829,13 @@ msgstr ""
"thuộc vào sự chọn mới làm."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:3107
+#: using-d-i.xml:2823
#, no-c-format
msgid "Reboot the System"
msgstr "Khởi động lại hệ thống"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3109
+#: using-d-i.xml:2825
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "You will be prompted to remove the boot media (CD, floppy, etc) that you "
@@ -5253,7 +4851,7 @@ msgstr ""
"thống &debian; mới."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3115
+#: using-d-i.xml:2831
#, no-c-format
msgid ""
"After a final prompt the system will be halted because rebooting is not "
@@ -5267,13 +4865,13 @@ msgstr ""
"đầu của tiến trình cài đặt."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:3128
+#: using-d-i.xml:2844
#, no-c-format
msgid "Troubleshooting"
msgstr "Khắc phục sự số"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3129
+#: using-d-i.xml:2845
#, no-c-format
msgid ""
"The components listed in this section are usually not involved in the "
@@ -5285,13 +4883,13 @@ msgstr ""
"khó khăn."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:3142
+#: using-d-i.xml:2858
#, no-c-format
msgid "Saving the installation logs"
msgstr "Lưu bản ghi cài đặt"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3144
+#: using-d-i.xml:2860
#, no-c-format
msgid ""
"If the installation is successful, the logfiles created during the "
@@ -5303,7 +4901,7 @@ msgstr ""
"trong hệ thống &debian; mới."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3151
+#: using-d-i.xml:2867
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "Choosing <guimenuitem>Save debug logs</guimenuitem> from the main menu "
@@ -5325,13 +4923,13 @@ msgstr ""
"kèm báo cáo cài đặt."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:3171
+#: using-d-i.xml:2887
#, no-c-format
msgid "Using the Shell and Viewing the Logs"
msgstr "Sử dụng trình bao và xem bản ghi"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3173
+#: using-d-i.xml:2889
#, no-c-format
msgid ""
"There are several methods you can use to get a shell while running an "
@@ -5358,13 +4956,13 @@ msgstr ""
"trái</keycap> <keycap>F1</keycap></keycombo> để trở về bộ cài đặt chính nó."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3191
+#: using-d-i.xml:2907
#, no-c-format
msgid "For the graphical installer see also <xref linkend=\"gtk-using\"/>."
msgstr "Đối với trình cài đặt đồ họa, xem thêm <xref linkend=\"gtk-using\"/>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3195
+#: using-d-i.xml:2911
#, no-c-format
msgid ""
"If you cannot switch consoles, there is also an <guimenuitem>Execute a "
@@ -5380,7 +4978,7 @@ msgstr ""
"(thoát) để đóng trình bao, và trở về trình cài đặt."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3203
+#: using-d-i.xml:2919
#, no-c-format
msgid ""
"At this point you are booted from the RAM disk, and there is a limited set "
@@ -5398,7 +4996,7 @@ msgstr ""
"tự động gõ và lược sử."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3212
+#: using-d-i.xml:2928
#, no-c-format
msgid ""
"To edit and view files, use the text editor <command>nano</command>. Log "
@@ -5410,7 +5008,7 @@ msgstr ""
"<filename>/var/log</filename>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3219
+#: using-d-i.xml:2935
#, no-c-format
msgid ""
"Although you can do basically anything in a shell that the available "
@@ -5421,7 +5019,7 @@ msgstr ""
"trình bao chỉ sẵn sàng để giúp đỡ trong trường hợp bị lỗi hay gỡ lỗi."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3225
+#: using-d-i.xml:2941
#, no-c-format
msgid ""
"Doing things manually from the shell may interfere with the installation "
@@ -5435,14 +5033,14 @@ msgstr ""
"bao."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:3241
+#: using-d-i.xml:2957
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid "Installation Over the Network"
msgid "Installation over network-console"
msgstr "Cài đặt qua mạng"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3243
+#: using-d-i.xml:2959
#, no-c-format
msgid ""
"One of the more interesting components is <firstterm>network-console</"
@@ -5459,7 +5057,7 @@ msgstr ""
"thể tự động hoá phần đó bằng phần <xref linkend=\"automatic-install\"/>.)"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3253
+#: using-d-i.xml:2969
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "This component is not loaded into the main installation menu by default, "
@@ -5490,7 +5088,7 @@ msgstr ""
"tục lại cài đặt từ xa bằng SSH</guimenuitem>."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3266
+#: using-d-i.xml:2982
#, no-c-format
msgid ""
"For installations on &arch-title;, this is the default method after setting "
@@ -5500,7 +5098,7 @@ msgstr ""
"mặc định sau khi thiết lập mạng."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3271
+#: using-d-i.xml:2987
#, no-c-format
msgid ""
"<phrase arch=\"not-s390\">After selecting this new entry, you</phrase> "
@@ -5522,7 +5120,7 @@ msgstr ""
"tiếp tục cài đặt từ xa."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3283
+#: using-d-i.xml:2999
#, no-c-format
msgid ""
"Should you decide to continue with the installation locally, you can always "
@@ -5534,7 +5132,7 @@ msgstr ""
"khác."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3289
+#: using-d-i.xml:3005
#, no-c-format
msgid ""
"Now let's switch to the other side of the wire. As a prerequisite, you need "
@@ -5564,7 +5162,7 @@ msgstr ""
"nếu nó là đúng không."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3306
+#: using-d-i.xml:3022
#, no-c-format
msgid ""
"The <command>ssh</command> server in the installer uses a default "
@@ -5589,7 +5187,7 @@ msgstr ""
"tái kết nối."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3319
+#: using-d-i.xml:3035
#, no-c-format
msgid ""
"You may be able to avoid the connection being dropped by adding the option "
@@ -5611,7 +5209,7 @@ msgstr ""
"kết nối) vậy chỉ dùng nó khi cần thiết."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3332
+#: using-d-i.xml:3048
#, no-c-format
msgid ""
"If you install several computers in turn and they happen to have the same IP "
@@ -5635,7 +5233,7 @@ msgstr ""
"thử lại."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3348
+#: using-d-i.xml:3064
#, no-c-format
msgid ""
"After the login you will be presented with an initial screen where you have "
@@ -5655,7 +5253,7 @@ msgstr ""
"chạy cho các trình bao."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3358
+#: using-d-i.xml:3074
#, no-c-format
msgid ""
"After you have started the installation remotely over SSH, you should not go "
@@ -5671,13 +5269,13 @@ msgstr ""
"cài đặt."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:3377
+#: using-d-i.xml:3093
#, no-c-format
msgid "Loading Missing Firmware"
msgstr "Nạp phần vững bị thiếu"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3378
+#: using-d-i.xml:3094
#, no-c-format
msgid ""
"As described in <xref linkend=\"hardware-firmware\"/>, some devices require "
@@ -5691,7 +5289,7 @@ msgstr ""
"chức năng cơ bản và yêu cầu phần vững để hiệu lực thêm tính năng."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3386
+#: using-d-i.xml:3102
#, no-c-format
msgid ""
"If a device driver requests firmware that is not available, &d-i; will "
@@ -5709,7 +5307,7 @@ msgstr ""
"nạp lại."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3396
+#: using-d-i.xml:3112
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "Which devices are scanned and which file systems are supported depends on "
@@ -5734,7 +5332,7 @@ msgstr ""
"mạch MMC hay SD.</phrase>"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3406
+#: using-d-i.xml:3122
#, no-c-format
msgid ""
"Note that it is possible to skip loading the firmware if you know the device "
@@ -5745,7 +5343,7 @@ msgstr ""
"năng, hoặc nếu thiết bị không cần trong khi cài đặt."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3412
+#: using-d-i.xml:3128
#, no-c-format
msgid ""
"&d-i; only prompts for firmware needed by kernel modules loaded during the "
@@ -5759,13 +5357,13 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:3426
+#: using-d-i.xml:3142
#, no-c-format
msgid "Preparing a medium"
msgstr "Chuẩn bị vật chứa"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3427
+#: using-d-i.xml:3143
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid ""
#| "Official CD images do not include non-free firmware. The most common "
@@ -5800,7 +5398,7 @@ msgstr ""
"đoạn đầu tiên của việc cài đặt."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3440
+#: using-d-i.xml:3156
#, no-c-format
msgid ""
"Tarballs and zip files containing current packages for the most common "
@@ -5815,7 +5413,7 @@ msgstr ""
"bản phát hành hiện thời, và giải nén nó vào hệ thống tập tin trên vật chứa."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3454
+#: using-d-i.xml:3170
#, no-c-format
msgid ""
"If the firmware you need is not included in the tarball, you can also "
@@ -5830,7 +5428,7 @@ msgstr ""
"cũng có thể chứa gói khác phần vững:"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3468
+#: using-d-i.xml:3184
#, no-c-format
msgid ""
"It is also possible to copy individual firmware files to the medium. Loose "
@@ -5842,13 +5440,13 @@ msgstr ""
"phần cứng."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:3477
+#: using-d-i.xml:3193
#, no-c-format
msgid "Firmware and the Installed System"
msgstr "Phần vững và Hệ thống đã Cài đặt"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3478
+#: using-d-i.xml:3194
#, no-c-format
msgid ""
"Any firmware loaded during the installation will be copied automatically to "
@@ -5866,7 +5464,7 @@ msgstr ""
"là phần vững không nạp được do phiên bản bị đối xứng lệch."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3487
+#: using-d-i.xml:3203
#, no-c-format
msgid ""
"If the firmware was loaded from a firmware package, &d-i; will also install "
@@ -5882,7 +5480,7 @@ msgstr ""
"phát hành."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3495
+#: using-d-i.xml:3211
#, no-c-format
msgid ""
"If loading the firmware was skipped during the installation, the relevant "
@@ -5894,7 +5492,7 @@ msgstr ""
"cài đặt một cách thủ công."
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3502
+#: using-d-i.xml:3218
#, no-c-format
msgid ""
"If the firmware was loaded from loose firmware files, the firmware copied to "
@@ -5908,14 +5506,14 @@ msgstr ""
"khi cài đặt xong."
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:3512
+#: using-d-i.xml:3228
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid "Firmware and the Installed System"
msgid "Completing the Installed System"
msgstr "Phần vững và Hệ thống đã Cài đặt"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3513
+#: using-d-i.xml:3229
#, no-c-format
msgid ""
"Depending on how the installation was performed, it might be that the need "
@@ -5927,7 +5525,7 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3527
+#: using-d-i.xml:3243
#, no-c-format
msgid ""
"Pass the <code>nomodeset</code> option on the kernel command line. This "
@@ -5935,7 +5533,7 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3531
+#: using-d-i.xml:3247
#, no-c-format
msgid ""
"Use the <keycombo><keycap>Ctrl</keycap><keycap>Alt</keycap><keycap>F2</"
@@ -5944,7 +5542,7 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3537
+#: using-d-i.xml:3253
#, no-c-format
msgid ""
"Once logged in into the installed system, it is possible to automate the "
@@ -5953,13 +5551,13 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3544
+#: using-d-i.xml:3260
#, no-c-format
msgid "Install the <classname>isenkram-cli</classname> package."
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3547
+#: using-d-i.xml:3263
#, no-c-format
msgid ""
"Run the <command>isenkram-autoinstall-firmware</command> command as the "
@@ -5967,7 +5565,7 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3550
+#: using-d-i.xml:3266
#, no-c-format
msgid ""
"Usually, rebooting is the simplest way to make sure all kernel modules are "
@@ -5976,7 +5574,7 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3557
+#: using-d-i.xml:3273
#, no-c-format
msgid ""
"Installing firmware packages is very likely to require enabling the non-free "
@@ -5988,13 +5586,13 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:3576
+#: using-d-i.xml:3292
#, no-c-format
msgid "Customization"
msgstr ""
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3577
+#: using-d-i.xml:3293
#, no-c-format
msgid ""
"Using the shell (see <xref linkend=\"shell\"/>), the installation process "
@@ -6002,14 +5600,14 @@ msgid ""
msgstr ""
#. Tag: title
-#: using-d-i.xml:3582
+#: using-d-i.xml:3298
#, fuzzy, no-c-format
#| msgid "Installing the Base System"
msgid "Installing an alternative init system"
msgstr "Cài đặt Hệ thống Cơ bản"
#. Tag: para
-#: using-d-i.xml:3583
+#: using-d-i.xml:3299
#, no-c-format
msgid ""
"&debian; uses systemd as its default init system. However, other init "
@@ -6020,6 +5618,322 @@ msgid ""
"page on the Debian wiki</ulink>."
msgstr ""
+# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
+#~ msgid "partitioner"
+#~ msgstr "partitioner"
+
+#~ msgid ""
+#~ "Allows the user to partition disks attached to the system. A partitioning "
+#~ "program appropriate to your computer's architecture is chosen."
+#~ msgstr ""
+#~ "Thành phần này cho người dùng khả năng phân vùng đĩa được gắn kết vào hệ "
+#~ "thống. Nó chọn chương trình thích hợp với kiến trúc của mỗi máy tính."
+
+# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
+#~ msgid "partconf"
+#~ msgstr "partconf"
+
+#~ msgid ""
+#~ "Displays a list of partitions, and creates file systems on the selected "
+#~ "partitions according to user instructions."
+#~ msgstr ""
+#~ "Thành phần này hiển thị danh sách các phân vùng, cũng tạo hệ thống tập "
+#~ "tin trên những phân vùng đã chọn, tùy theo những hướng dẫn của người dùng."
+
+#~ msgid ""
+#~ "If a hard disk has previously used under Solaris, the partitioner may not "
+#~ "detect the size of the drive correctly. Creating a new partition table "
+#~ "does not fix this issue. What does help, is to <quote>zero</quote> the "
+#~ "first few sectors of the drive: <informalexample><screen>\n"
+#~ "# dd if=/dev/zero of=/dev/sd<replaceable>X</replaceable> bs=512 count=2; "
+#~ "sync\n"
+#~ "</screen></informalexample> Note that this will make any existing data on "
+#~ "that disk inaccessible."
+#~ msgstr ""
+#~ "Nếu đĩa cứng đã được dùng dưới hệ điều hành Solaris, trình phân vùng có "
+#~ "thể không phát hiện đúng kích cỡ của ổ đĩa. Việc tạo một bảng phân vùng "
+#~ "mới không quyết định vấn đề này. Việc quyết định là <quote>làm số không</"
+#~ "quote> vài rãnh ghi đầu của ổ đĩa: <informalexample><screen>\n"
+#~ "# dd if=/dev/zero of=/dev/sd<replaceable>X</replaceable> bs=512 count=2; "
+#~ "sync\n"
+#~ "</screen></informalexample> Ghi chú rằng việc này sẽ làm cho dữ liệu nào "
+#~ "tồn tại trên cùng đĩa không còn có khả năng truy cấp lại."
+
+#~ msgid "<command>palo</command>-installer"
+#~ msgstr "Trình cài đặt <command>palo</command>"
+
+#~ msgid ""
+#~ "The bootloader on PA-RISC is <quote>palo</quote>. <command>PALO</command> "
+#~ "is similar in configuration and usage to <command>LILO</command>, with a "
+#~ "few exceptions. First of all, <command>PALO</command> allows you to boot "
+#~ "any kernel image on your boot partition. This is because <command>PALO</"
+#~ "command> can actually read Linux partitions."
+#~ msgstr ""
+#~ "Bộ nạp khởi động trên PA-RISC là <quote>palo</quote>. <command>PALO</"
+#~ "command> tương tự bằng cấu hình và bằng cách sử dụng với <command>LILO</"
+#~ "command>, trừ một số điều. Trước tiên, <command>PALO</command> cho bạn "
+#~ "khả năng khởi động bất kỳ ảnh hạt nhân nằm trên phân vùng khởi động. Đó "
+#~ "là vì <command>PALO</command> thật có thể đọc phân vùng Linux."
+
+#~ msgid "hppa FIXME ( need more info )"
+#~ msgstr "hppa SỬA ĐI (cần thêm thông tin)"
+
+#~ msgid "Install the <command>ELILO</command> Boot Loader on a Hard Disk"
+#~ msgstr "Cài đặt bộ nạp khởi động <command>ELILO</command> vào đĩa cứng"
+
+#~ msgid ""
+#~ "The &architecture; boot loader is called <quote>elilo</quote>. It is "
+#~ "modeled on the <quote>lilo</quote> boot loader for the x86 architecture "
+#~ "and uses a similar configuration file. However, instead of writing an MBR "
+#~ "or partition boot record to the disk, it copies the necessary files to a "
+#~ "separate FAT formatted disk partition and modifies the <guimenuitem>EFI "
+#~ "Boot Manager</guimenuitem> menu in the firmware to point to the files in "
+#~ "the EFI partition. The <command>elilo</command> boot loader is really in "
+#~ "two parts. The <filename>/usr/sbin/elilo</filename> command manages the "
+#~ "partition and copies files into it. The <filename>elilo.efi</filename> "
+#~ "program is copied into the EFI partition and then run by the <quote>EFI "
+#~ "Boot Manager</quote> to do the actual work of loading and starting the "
+#~ "Linux kernel."
+#~ msgstr ""
+#~ "Bộ nạp khởi động cho kiến trúc &architecture; có tên <quote>elilo</"
+#~ "quote>. Nó dựa vào bộ nạp khởi động <quote>lilo</quote> của kiến trúc "
+#~ "x86, và dùng tập tin cấu hình tương tự. Tuy nhiên, thay vào ghi mục ghi "
+#~ "khởi động cái hay phân vùng vào đĩa, nó sao chép các tập tin cần thiết "
+#~ "vào một phân vùng đĩa riêng đã định dạng FAT, và sửa đổi trình đơn "
+#~ "<guimenuitem>EFI Boot Manager</guimenuitem> (Bộ quản lý khởi động EFI) "
+#~ "trong phần vững để chỉ tới các tập tin nằm trên phân vùng EFI. Bộ nạp "
+#~ "khởi động <command>elilo</command> thật có hai phần. Lệnh <filename>/usr/"
+#~ "sbin/elilo</filename> quản lý phân vùng và sao chép tập tin vào nó. "
+#~ "Chương trình <filename>elilo.efi</filename> được sao chép vào phân vùng "
+#~ "EFI, rồi được chạy bởi <quote>EFI Boot Manager</quote> để làm việc thật "
+#~ "tải và khởi chạy hạt nhân Linux."
+
+#~ msgid ""
+#~ "The <quote>elilo</quote> configuration and installation is done as the "
+#~ "last step of installing the packages of the base installation. &d-i; will "
+#~ "present you with a list of potential disk partitions that it has found "
+#~ "suitable for an EFI partition. Select the partition you set up earlier in "
+#~ "the installation, typically a partition on the same disk that contains "
+#~ "your <emphasis>root</emphasis> filesystem."
+#~ msgstr ""
+#~ "Việc cấu hình và cài đặt <quote>elilo</quote> được thực hiện là bước cuối "
+#~ "cùng của tiến trình cài đặt các gói của bản cài đặt cơ bản. &d-i; sẽ hiển "
+#~ "thị danh sách các phân vùng đĩa có thể mà làm phân vùng EFI thích hợp. "
+#~ "Hãy chọn phân vùng bạn đã thiết lập vào điểm thời trước trong tiến trình "
+#~ "cài đặt, thường là một phân vùng trên cùng một đĩa chứa hệ thống tập tin "
+#~ "<emphasis>gốc</emphasis> của máy tính."
+
+#~ msgid "Choose the correct partition!"
+#~ msgstr "Chọn phân vùng đúng đi."
+
+#~ msgid ""
+#~ "The criterion for selecting a partition is that it must be a FAT format "
+#~ "filesystem with its <emphasis>boot</emphasis> flag set. &d-i; may show "
+#~ "multiple choices depending on what it finds from scanning all of the "
+#~ "disks of the system including EFI partitions of other system disks and "
+#~ "EFI diagnostic partitions. Remember, <command>elilo</command> may format "
+#~ "the partition during the installation, erasing any previous contents!"
+#~ msgstr ""
+#~ "Tiêu chuẩn để chọn phân vùng là nó chứa một hệ thống tập tin phải có định "
+#~ "dạng FAT với cờ <emphasis>khởi động</emphasis> (boot) được lập. &d-i; có "
+#~ "thể hiển thị nhiều sự chọn, phụ thuộc vào kết quả của việc quét tất cả "
+#~ "các đĩa của hệ thống, gồm có các phân vùng EFI của những đĩa hệ điều hành "
+#~ "khác và những phân vùng chẩn đoán EFI. Ghi nhớ rằng trong khi cài đặt, "
+#~ "<command>elilo</command> có thể định dạng phân vùng nên xoá bỏ hoàn toàn "
+#~ "nội dung đã có !"
+
+#~ msgid "EFI Partition Contents"
+#~ msgstr "Nội dung phân vùng EFI"
+
+#~ msgid ""
+#~ "The EFI partition is a FAT filesystem format partition on one of the hard "
+#~ "disks of the system, usually the same disk that contains the "
+#~ "<emphasis>root</emphasis> filesystem. It is normally not mounted on a "
+#~ "running system as it is only needed by the <quote>EFI Boot Manager</"
+#~ "quote> to load the system and the installer part of the <command>elilo</"
+#~ "command> writes to the filesystem directly. The <command>/usr/sbin/elilo</"
+#~ "command> utility writes the following files into the <filename>efi/"
+#~ "debian</filename> directory of the EFI partition during the installation. "
+#~ "Note that the <quote>EFI Boot Manager</quote> would find these files "
+#~ "using the path <filename>fs<replaceable>n</replaceable>:\\efi\\debian</"
+#~ "filename>. There may be other files in this filesystem as well over time "
+#~ "as the system is updated or re-configured."
+#~ msgstr ""
+#~ "Phân vùng EFI là một phân vùng chứa hệ thống tập tin dạng thức FAT nằm "
+#~ "trên một của những đĩa cứng của hệ thống, thường là cùng một đĩa chứa hệ "
+#~ "thống tập tin <emphasis>gốc</emphasis>. Nó thường không được lắp vào hệ "
+#~ "thống đang chạy, vì nó cần thiết chỉ để <quote>EFI Boot Manager</quote> "
+#~ "(Bộ quản lý khởi động EFI) tải hệ thống, và phần trình cài đặt của "
+#~ "<command>elilo</command> ghi trực tiếp vào hệ thống tập tin. Tiện ích "
+#~ "<command>/usr/sbin/elilo</command> ghi những tập tin theo đây vào thư mục "
+#~ "<filename>efi/debian</filename> của phân vùng EFI trong khi cài đặt. Ghi "
+#~ "chú rằng <quote>EFI Boot Manager</quote> tìm được các tập tin đó bằng "
+#~ "đường dẫn <filename>fs<replaceable>n</replaceable>:\\efi\\debian</"
+#~ "filename>. Hệ thống tập tin này có thể chứa tập tin khác sau một thời "
+#~ "gian, sau khi hệ thống được cập nhật hay cấu hình lại."
+
+# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
+#~ msgid "elilo.conf"
+#~ msgstr "elilo.conf"
+
+#~ msgid ""
+#~ "This is the configuration file read by the boot loader when it starts. It "
+#~ "is a copy of the <filename>/etc/elilo.conf</filename> with the filenames "
+#~ "re-written to refer to files in the EFI partition."
+#~ msgstr ""
+#~ "Đây là tập tin cấu hình được đọc bởi bộ nạp khởi động khi nó khởi chạy. "
+#~ "Nó là một bản sao của tập tin <filename>/etc/elilo.conf</filename>, với "
+#~ "các tên tập tin được ghi lại vào tập tin nằm trên phân vùng EFI."
+
+# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
+#~ msgid "elilo.efi"
+#~ msgstr "elilo.efi"
+
+#~ msgid ""
+#~ "This is the boot loader program that the <quote>EFI Boot Manager</quote> "
+#~ "runs to boot the system. It is the program behind the "
+#~ "<guimenuitem>&debian; GNU/Linux</guimenuitem> menu item of the <quote>EFI "
+#~ "Boot Manager</quote> command menu."
+#~ msgstr ""
+#~ "Đây là chương trình nạp khởi động mà <quote>EFI Boot Manager</quote> chạy "
+#~ "để khởi động hệ thống. Nó là chương trình phía sau của mục trình đơn "
+#~ "<guimenuitem>&debian; GNU/Linux</guimenuitem> của trình đơn lệnh "
+#~ "<quote>EFI Boot Manager</quote>."
+
+# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
+#~ msgid "initrd.img"
+#~ msgstr "initrd.img"
+
+#~ msgid ""
+#~ "This is the initial root filesystem used to boot the kernel. It is a copy "
+#~ "of the file referenced in the <filename>/etc/elilo.conf</filename>. In a "
+#~ "standard &debian; installation it would be the file in <filename>/boot</"
+#~ "filename> pointed to by the symbolic link <filename>/initrd.img</"
+#~ "filename>."
+#~ msgstr ""
+#~ "Đây là hệ thống gốc đầu tiên được dùng để khởi động hạt nhân. Nó là một "
+#~ "bản sao của tập tin được tham chiếu trong tập tin cấu hình <filename>/etc/"
+#~ "elilo.conf</filename>. Trong bản cài đặt &debian; tiêu chuẩn, nó là tập "
+#~ "tin trong <filename>/boot</filename> là đích của liên kết tượng trưng "
+#~ "<filename>/initrd.img</filename>."
+
+# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
+#~ msgid "readme.txt"
+#~ msgstr "readme.txt"
+
+#~ msgid ""
+#~ "This is a small text file warning you that the contents of the directory "
+#~ "are managed by the <command>elilo</command> and that any local changes "
+#~ "would be lost at the next time <filename>/usr/sbin/elilo</filename> is "
+#~ "run."
+#~ msgstr ""
+#~ "Đây là một tập tin văn bản nhỏ cảnh báo bạn rằng nội dung của thư mục đó "
+#~ "được điều khiển bởi <command>elilo</command> và thay đổi cục bộ nào sẽ "
+#~ "được mất hoàn toàn vào lần kế tiếp chạy <filename>/usr/sbin/elilo</"
+#~ "filename>."
+
+# Name: don't translate / Tên: đừng dịch
+#~ msgid "vmlinuz"
+#~ msgstr "vmlinuz"
+
+#~ msgid ""
+#~ "This is the compressed kernel itself. It is a copy of the file referenced "
+#~ "in the <filename>/etc/elilo.conf</filename>. In a standard &debian; "
+#~ "installation it would be the file in <filename>/boot</filename> pointed "
+#~ "to by the symbolic link <filename>/vmlinuz</filename>."
+#~ msgstr ""
+#~ "Đây là hạt nhân đã nén. Nó là một bản sao của tập tin được tham chiếu "
+#~ "trong tập tin cấu hình <filename>/etc/elilo.conf</filename>. Trong bản "
+#~ "cài đặt &debian; tiêu chuẩn, nó là tập tin trong <filename>/boot</"
+#~ "filename> là đích của liên kết tượng trưng <filename>/vmlinuz</filename>."
+
+#~ msgid "Install <command>Yaboot</command> on a Hard Disk"
+#~ msgstr "Cài đặt <command>Yaboot</command> vào đĩa cứng"
+
+#~ msgid ""
+#~ "Newer (mid 1998 and on) PowerMacs use <command>yaboot</command> as their "
+#~ "boot loader. The installer will set up <command>yaboot</command> "
+#~ "automatically, so all you need is a small 820k partition named "
+#~ "<quote>bootstrap</quote> with type <emphasis>Apple_Bootstrap</emphasis> "
+#~ "created back in the partitioning component. If this step completes "
+#~ "successfully then your disk should now be bootable and OpenFirmware will "
+#~ "be set to boot &debian-gnu;."
+#~ msgstr ""
+#~ "Máy PowerMac mới hơn (ở giữa năm 1998 và sau) sử dụng <command>yaboot</"
+#~ "command> là bộ nạp khởi động. Trình cài đặt sẽ thiết lập tự động "
+#~ "<command>yaboot</command>, vậy bạn chỉ cần có một phân vùng 820k nhỏ có "
+#~ "tên <quote>bootstrap</quote> với kiểu <emphasis>Apple_Bootstrap</"
+#~ "emphasis> được tạo trước trong thành phần phân vùng. Nếu bước này chạy "
+#~ "xong thành công, lúc đó đĩa nên có khả năng khởi động và OpenFirmware sẽ "
+#~ "được đặt để khởi động &debian-gnu;."
+
+#~ msgid "Install <command>Quik</command> on a Hard Disk"
+#~ msgstr "Cài đặt <command>Quik</command> vào đĩa cứng"
+
+#~ msgid ""
+#~ "The boot loader for OldWorld Power Macintosh machines is <command>quik</"
+#~ "command>. You can also use it on CHRP. The installer will attempt to set "
+#~ "up <command>quik</command> automatically. The setup has been known to "
+#~ "work on 7200, 7300, and 7600 Powermacs, and on some Power Computing "
+#~ "clones."
+#~ msgstr ""
+#~ "Bộ nạp khởi động cho máy PowerMac kiểu cũ là <command>quik</command>. Bạn "
+#~ "cũng có thể sử dụng nó trên CHRP. Trình cài đặt sẽ cố gắng thiết lập tự "
+#~ "động <command>quik</command>. Thiết lập này được biết là hoạt động được "
+#~ "trên máy PowerMac 7200, 7300, và 7600, và trên một số máy bắt chước Power "
+#~ "Computing."
+
+#~ msgid "<command>zipl</command>-installer"
+#~ msgstr "Bộ cài đặt <command>zipl</command>"
+
+#~ msgid ""
+#~ "The boot loader on &arch-title; is <quote>zipl</quote>. <command>ZIPL</"
+#~ "command> is similar in configuration and usage to <command>LILO</"
+#~ "command>, with a few exceptions. Please take a look at <quote>LINUX for "
+#~ "&arch-title; Device Drivers and Installation Commands</quote> from IBM's "
+#~ "developerWorks web site if you want to know more about <command>ZIPL</"
+#~ "command>."
+#~ msgstr ""
+#~ "Bộ nạp khởi động trên kiến trúc &arch-title; là <quote>zipl</quote>. "
+#~ "<command>ZIPL</command> có cấu hình và cách sử dụng tương tự với "
+#~ "<command>LILO</command>, trừ vài thứ. Hãy xem tài liệu <quote>LINUX for "
+#~ "&arch-title; Device Drivers and Installation Commands</quote> tại nơi "
+#~ "Mạng developerWorks của công ty IBM nếu bạn muốn biết thêm về "
+#~ "<command>ZIPL</command>."
+
+#~ msgid "Install the <command>SILO</command> Boot Loader on a Hard Disk"
+#~ msgstr "Cài đặt bộ nạp khởi động <command>SILO</command> vào đĩa cứng"
+
+#~ msgid ""
+#~ "The standard &architecture; boot loader is called <quote>silo</quote>. It "
+#~ "is documented in <filename>/usr/share/doc/silo/</filename>. "
+#~ "<command>SILO</command> is similar in configuration and usage to "
+#~ "<command>LILO</command>, with a few exceptions. First of all, "
+#~ "<command>SILO</command> allows you to boot any kernel image on your "
+#~ "drive, even if it is not listed in <filename>/etc/silo.conf</filename>. "
+#~ "This is because <command>SILO</command> can actually read Linux "
+#~ "partitions. Also, <filename>/etc/silo.conf</filename> is read at boot "
+#~ "time, so there is no need to rerun <command>silo</command> after "
+#~ "installing a new kernel like you would with <command>LILO</command>. "
+#~ "<command>SILO</command> can also read UFS partitions, which means it can "
+#~ "boot SunOS/Solaris partitions as well. This is useful if you want to "
+#~ "install GNU/Linux alongside an existing SunOS/Solaris install."
+#~ msgstr ""
+#~ "Bộ nạp khởi động chuẩn cho kiến trúc &architecture; có tên <quote>silo</"
+#~ "quote>. Nó được diễn tả trong <filename>/usr/share/doc/silo/</filename>. "
+#~ "<command>SILO</command> có cấu hình và cách sử dụng tương tự với "
+#~ "<command>LILO</command>, trừ vài thứ. Trước tiên, <command>SILO</command> "
+#~ "cho bạn khả năng khởi động bất kỳ ảnh hạt nhân trên đĩa cứng, thậm chí "
+#~ "nếu nó không được liệt kê trong tập tin cấu hình <filename>/etc/silo."
+#~ "conf</filename>. Đó là vì <command>SILO</command> thật có khả năng đọc "
+#~ "phân vùng Linux. Hơn nữa, <filename>/etc/silo.conf</filename> được đọc "
+#~ "vào lúc khởi động, vậy không cần phải chạy lại <command>silo</command> "
+#~ "sau khi cài đặt hạt nhân mới, như bạn phải làm với <command>LILO</"
+#~ "command>. <command>SILO</command> cũng có khả năng đọc phân vùng UFS, vì "
+#~ "thế nó cũng có thể khởi động phân vùng kiểu SunOS/Solaris. Có ích nếu bạn "
+#~ "muốn cài đặt hệ điều hành GNU/Linux kế bên bản cài đặt SunOS/Solaris đã "
+#~ "có."
+
#, fuzzy
#~| msgid ""
#~| "For this architecture the &d-i; supports two different user interfaces: "